| 4601 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 2 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 6
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4602 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 3 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ QL 24 - Đến đường số 6
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4603 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 4 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 3
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4604 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 5 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4605 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 6 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4606 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 7 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4607 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 8 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 9
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4608 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 8B - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 1
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4609 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ TL 676 - Đến đường số 6
|
344.000
|
206.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4610 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ đường số 6 - Đến QL 24
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4611 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 10 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4612 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 10B - Khu Trung tâm hành chính huyện |
|
288.000
|
172.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4613 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 11 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)
|
288.000
|
172.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4614 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 12 - Khu Trung tâm hành chính huyện |
Từ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10
|
288.000
|
172.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4615 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10
|
320.000
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4616 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676
|
256.000
|
153.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4617 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc |
Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4618 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 3 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4619 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 2 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4620 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 4 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4621 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 5 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh)
|
280.000
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4622 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 6 - Các đường khu dân cư phía Nam |
Đoạn từ đường số 2 - Đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne
|
272.000
|
163.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4623 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 13 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9
|
312.000
|
187.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4624 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 14 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4625 |
Huyện Kon Plông |
Đường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông |
Đoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4626 |
Huyện Kon Plông |
Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây |
|
304.000
|
182.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4627 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4628 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24
|
336.000
|
201.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4629 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao |
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại
|
288.000
|
172.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4630 |
Huyện Kon Plông |
Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Các đường du lịch |
Từ QL 24 - Đến TL 676
|
224.000
|
134.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4631 |
Huyện Kon Plông |
Đường du lịch số 1 |
Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4632 |
Huyện Kon Plông |
Các đường du lịch |
Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KV
|
136.000
|
81.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4633 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên)
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4634 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm
|
144.000
|
86.400
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4635 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa Sỹ
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4636 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Pa Sỹ |
Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2
|
112.000
|
67.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4637 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne
|
192.000
|
115.200
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4638 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4639 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke
|
168.000
|
100.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4640 |
Huyện Kon Plông |
Các tuyến đường khác |
Các đường quy hoạch còn lại
|
160.000
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4641 |
Huyện Kon Plông |
Đất các đường thuộc làng KonPring |
|
88.000
|
52.800
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4642 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri |
|
256.000
|
153.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4643 |
Huyện Kon Plông |
Đường vào thác Lô Ba |
|
240.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4644 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường quy hoạch
|
480.000
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4645 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường quy hoạch số 3
|
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4646 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường nội bộ số 1
|
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4647 |
Huyện Kon Plông |
04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông |
Đường nội bộ số 2
|
440.000
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4648 |
Huyện Kon Plông |
Đường khu rau hoa xứ lạnh |
Đoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen
|
160.000
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4649 |
Huyện Kon Plông |
Đường khu rau hoa xứ lạnh |
Đoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen
|
136.000
|
81.600
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4650 |
Huyện Kon Plông |
Các khu dân cư còn lại |
|
64.000
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4651 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Cành |
từ cầu Kon Năng - Đến UBND xã Măng Cành
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4652 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Cành |
Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã - Đến ranh giới xã Đăk Tăng
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4653 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Cành |
Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Rằng 2 - Đến ngã ba Phong Lan
|
65.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4654 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Cành |
Đất mặt tiền đường đoạn từ TL 676 - Đến thôn Kon Du
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4655 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Cành |
Đất khu dân cư khác
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4656 |
Huyện Kon Plông |
Xã Hiếu |
Đất khu dân cư dọc QL 24
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4657 |
Huyện Kon Plông |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Hiếu |
Từ ranh giới huyện Kbang (tỉnh Gia Lai) - Đến ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon Plông)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4658 |
Huyện Kon Plông |
Xã Hiếu |
Đất khu dân cư khác
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4659 |
Huyện Kon Plông |
Xã Pờ Ê |
Đất khu dân cư dọc QL 24
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4660 |
Huyện Kon Plông |
Xã Pờ Ê |
Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4661 |
Huyện Kon Plông |
Xã Pờ Ê |
Đất khu dân cư khác
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4662 |
Huyện Kon Plông |
Xã Pờ Ê |
Đất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê - Đi về hai hướng cách UBND xã 1 km.
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4663 |
Huyện Kon Plông |
Xã Ngọc Tem |
Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông - Đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri Đến Trường THCS xã Ngọc Tem)
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4664 |
Huyện Kon Plông |
Xã Ngọc Tem |
Đất khu dân cư khác
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4665 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Ring |
Đất khu dân cư dọc TL 676
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4666 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Ring |
Đất khu dân cư khác
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4667 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Ring |
Đất khu dân cư đoạn từ làng Nước Chè thôn Vác Y Nhông - Đến làng nước Púk thôn Kla (theo đường tránh ngập lòng hồ thủy điện Đăk Đrinh)
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4668 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Nên |
Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới xã Đăk Ring - Đến trung tâm xã
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4669 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Nên |
Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã - Đến hết thôn Tu Thôn
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4670 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Nên |
Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4671 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Nên |
Đất khu dân cư khác
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4672 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Bút |
Đất khu dân cư dọc đường vào trung tâm xã
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4673 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Bút |
Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4674 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Bút |
Đất khu dân cư khác
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4675 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Tăng |
Đất khu dân cư dọc TL 676
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4676 |
Huyện Kon Plông |
Đường đi xã Măng Bút - Xã Đăk Tăng |
Từ TL 676 - Đến ranh giới xã Măng Bút
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4677 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Tăng |
Đất khu dân cư khác
|
25.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4678 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Tăng |
Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4679 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Cành |
Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ cầu Kon Năng - Đến UBND xã Măng Cành
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4680 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Cành |
Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã - Đến ranh giới xã Đăk Tăng
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4681 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Cành |
Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Rằng 2 - Đến ngã ba Phong Lan
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4682 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Cành |
Đất mặt tiền đường đoạn từ TL 676 - Đến thôn Kon Du
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4683 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Cành |
Đất khu dân cư khác
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4684 |
Huyện Kon Plông |
Xã Hiếu |
Đất khu dân cư dọc QL 24
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4685 |
Huyện Kon Plông |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Hiếu |
Từ ranh giới huyện Kbang (tỉnh Gia Lai) - Đến ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon Plông)
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4686 |
Huyện Kon Plông |
Xã Hiếu |
Đất khu dân cư khác
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4687 |
Huyện Kon Plông |
Xã Pờ Ê |
Đất khu dân cư dọc QL 24
|
76.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4688 |
Huyện Kon Plông |
Xã Pờ Ê |
Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4689 |
Huyện Kon Plông |
Xã Pờ Ê |
Đất khu dân cư khác
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4690 |
Huyện Kon Plông |
Xã Pờ Ê |
Đất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê - Đi về hai hướng cách UBND xã 1 km.
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4691 |
Huyện Kon Plông |
Xã Ngọc Tem |
Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông - Đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri Đến Trường THCS xã Ngọc Tem)
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4692 |
Huyện Kon Plông |
Xã Ngọc Tem |
Đất khu dân cư khác
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4693 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Ring |
Đất khu dân cư dọc TL 676
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4694 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Ring |
Đất khu dân cư khác
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4695 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Ring |
Đất khu dân cư đoạn từ làng Nước Chè thôn Vác Y Nhông - Đến làng nước Púk thôn Kla (theo đường tránh ngập lòng hồ thủy điện Đăk Đrinh)
|
18.400
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4696 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Nên |
Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới xã Đăk Ring - Đến trung tâm xã
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4697 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Nên |
Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã - Đến hết thôn Tu Thôn
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4698 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Nên |
Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã
|
32.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4699 |
Huyện Kon Plông |
Xã Đăk Nên |
Đất khu dân cư khác
|
20.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4700 |
Huyện Kon Plông |
Xã Măng Bút |
Đất khu dân cư dọc đường vào trung tâm xã
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |