12:01 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Kon Tum – Cơ hội đầu tư bất động sản đầy triển vọng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Kon Tum được điều chỉnh theo Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 20/12/2019, thể hiện rõ sự chênh lệch giá trị giữa các khu vực. Nhờ tiềm năng phát triển mạnh mẽ và hệ thống hạ tầng đang dần hoàn thiện, Kon Tum đang trở thành tâm điểm thu hút đầu tư bất động sản tại Tây Nguyên.

Khái quát về Kon Tum và các yếu tố tác động đến giá đất

Kon Tum là tỉnh thuộc Tây Nguyên, nổi bật với địa hình cao nguyên rộng lớn, cảnh quan thiên nhiên hoang sơ và giàu tài nguyên du lịch sinh thái. Thành phố Kon Tum đóng vai trò trung tâm kinh tế, hành chính với các công trình nổi bật như Nhà Thờ Gỗ, Cầu Treo Kon Klor.

Hệ thống giao thông của tỉnh đã và đang được cải thiện đáng kể với các tuyến quốc lộ như QL14, QL24 kết nối thuận tiện với các tỉnh lân cận và cửa khẩu quốc tế Bờ Y. Các dự án quy hoạch lớn như khu công nghiệp Hòa Bình, đô thị ven sông Đăk Bla đang góp phần thúc đẩy sức hấp dẫn của thị trường bất động sản Kon Tum.

Phân tích chi tiết bảng giá đất Kon Tum

Theo bảng giá đất mới nhất, giá đất tại Thành phố Kon Tum đang dẫn đầu với mức dao động từ 15 triệu đồng/m² đến 80 triệu đồng/m², tập trung tại các tuyến đường lớn như Trần Phú, Phan Đình Phùng. Ngược lại, các huyện vùng sâu như Đăk Glei, Tu Mơ Rông có giá thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đồng/m². Giá trung bình toàn tỉnh ước tính từ 10-15 triệu đồng/m², thể hiện rõ sự phân hóa giữa khu vực trung tâm và vùng ven.

Đối với nhà đầu tư ngắn hạn, đất nền tại trung tâm Thành phố Kon Tum và ven sông Đăk Bla là lựa chọn hấp dẫn nhờ vào tiềm năng tăng giá cao. Trong khi đó, các huyện Đăk Hà và Ngọc Hồi với nhiều dự án quy hoạch hứa hẹn là cơ hội đầu tư dài hạn đầy tiềm năng. So với Gia Lai và Đăk Lăk, Kon Tum có lợi thế nhờ quỹ đất sạch và mức giá còn cạnh tranh.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Kon Tum

Kon Tum sở hữu nhiều lợi thế tự nhiên và văn hóa đặc sắc, nổi bật với các danh lam thắng cảnh như Vườn Quốc Gia Chư Mom Ray và các hệ sinh thái rừng nguyên sinh. Tiềm năng phát triển du lịch sinh thái kết hợp nghỉ dưỡng đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng.

Tỉnh đang tập trung đầu tư các dự án hạ tầng trọng điểm như mở rộng tuyến QL14, QL24 và các khu đô thị ven sông Đăk Bla. Bên cạnh đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp như Hòa Bình, Sao Mai đang tạo ra động lực tăng trưởng bền vững cho thị trường bất động sản địa phương.

Thị trường bất động sản Kon Tum đang hội tụ đầy đủ các yếu tố thuận lợi về thiên nhiên, hạ tầng và chính sách quy hoạch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Kon Tum nhằm đón đầu tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

 

Giá đất cao nhất tại Kon Tum là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Kon Tum là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Kon Tum là: 781.804 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Kon Tum
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4448

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4601 Huyện Kon Plông Đường số 2 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ QL 24 - Đến đường số 6 336.000 201.600 - - - Đất SX-KD đô thị
4602 Huyện Kon Plông Đường số 3 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ QL 24 - Đến đường số 6 336.000 201.600 - - - Đất SX-KD đô thị
4603 Huyện Kon Plông Đường số 4 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 3 336.000 201.600 - - - Đất SX-KD đô thị
4604 Huyện Kon Plông Đường số 5 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9 336.000 201.600 - - - Đất SX-KD đô thị
4605 Huyện Kon Plông Đường số 6 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9 344.000 206.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4606 Huyện Kon Plông Đường số 7 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9 344.000 206.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4607 Huyện Kon Plông Đường số 8 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 9 344.000 206.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4608 Huyện Kon Plông Đường số 8B - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 1 344.000 206.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4609 Huyện Kon Plông Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ TL 676 - Đến đường số 6 344.000 206.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4610 Huyện Kon Plông Đường số 9 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ đường số 6 - Đến QL 24 304.000 182.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4611 Huyện Kon Plông Đường số 10 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) - Đến đường số 9 304.000 182.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4612 Huyện Kon Plông Đường số 10B - Khu Trung tâm hành chính huyện 288.000 172.800 - - - Đất SX-KD đô thị
4613 Huyện Kon Plông Đường số 11 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ ngã ba đầu đường số 10 - Đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp) 288.000 172.800 - - - Đất SX-KD đô thị
4614 Huyện Kon Plông Đường số 12 - Khu Trung tâm hành chính huyện Từ ngã ba đường số 11 - Đến đường số 10 288.000 172.800 - - - Đất SX-KD đô thị
4615 Huyện Kon Plông Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) - Đến đường số 10 320.000 192.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4616 Huyện Kon Plông Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676 256.000 153.600 - - - Đất SX-KD đô thị
4617 Huyện Kon Plông Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4618 Huyện Kon Plông Đường số 3 - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến đường số 6 304.000 182.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4619 Huyện Kon Plông Đường số 2 - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 3 - Đến đường số 6 280.000 168.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4620 Huyện Kon Plông Đường số 4 - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 2 - Đến đường số 3 280.000 168.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4621 Huyện Kon Plông Đường số 5 - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh) 280.000 168.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4622 Huyện Kon Plông Đường số 6 - Các đường khu dân cư phía Nam Đoạn từ đường số 2 - Đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne 272.000 163.200 - - - Đất SX-KD đô thị
4623 Huyện Kon Plông Đường số 13 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 9 - Đến đường số 9 312.000 187.200 - - - Đất SX-KD đô thị
4624 Huyện Kon Plông Đường số 14 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 13 - Đến đường số 9 304.000 182.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4625 Huyện Kon Plông Đường số 15 - Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông Đoạn từ đường số 14 - Đến đường số 9 304.000 182.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4626 Huyện Kon Plông Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây 304.000 182.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4627 Huyện Kon Plông Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) - Đến Km 115+400 336.000 201.600 - - - Đất SX-KD đô thị
4628 Huyện Kon Plông Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) - Đến đoạn đối nối song song QL 24 336.000 201.600 - - - Đất SX-KD đô thị
4629 Huyện Kon Plông Các tuyến đường quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại 288.000 172.800 - - - Đất SX-KD đô thị
4630 Huyện Kon Plông Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm) - Các đường du lịch Từ QL 24 - Đến TL 676 224.000 134.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4631 Huyện Kon Plông Đường du lịch số 1 Từ TL 676 - Xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4632 Huyện Kon Plông Các đường du lịch Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ - Đến đầu ranh giới đất của Công ty cổ phần 16-3, đoạn đường dây điện 110KV 136.000 81.600 - - - Đất SX-KD đô thị
4633 Huyện Kon Plông Đường vào thác Pa Sỹ Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) - Đến Cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4634 Huyện Kon Plông Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ cầu bê tông (đất giới thiệu cho Công ty TNHH MTV Nông trại và Du lịch sinh thái Tây Nguyên) - Đến ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm 144.000 86.400 - - - Đất SX-KD đô thị
4635 Huyện Kon Plông Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ ngã ba đường vào chùa Khánh Lâm - Đến thác Pa Sỹ 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4636 Huyện Kon Plông Đường vào thác Pa Sỹ Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2 112.000 67.200 - - - Đất SX-KD đô thị
4637 Huyện Kon Plông Các tuyến đường khác Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne 192.000 115.200 - - - Đất SX-KD đô thị
4638 Huyện Kon Plông Các tuyến đường khác Các tuyến đường nhánh nối QL 24 - Đến đường du lịch số 1 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4639 Huyện Kon Plông Các tuyến đường khác Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke 168.000 100.800 - - - Đất SX-KD đô thị
4640 Huyện Kon Plông Các tuyến đường khác Các đường quy hoạch còn lại 160.000 96.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4641 Huyện Kon Plông Đất các đường thuộc làng KonPring 88.000 52.800 - - - Đất SX-KD đô thị
4642 Huyện Kon Plông Đường vào Hồ Toong Dam - Toong Zơ Ri 256.000 153.600 - - - Đất SX-KD đô thị
4643 Huyện Kon Plông Đường vào thác Lô Ba 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4644 Huyện Kon Plông 04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường quy hoạch 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4645 Huyện Kon Plông 04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường quy hoạch số 3 440.000 264.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4646 Huyện Kon Plông 04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường nội bộ số 1 440.000 264.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4647 Huyện Kon Plông 04 tuyến đường thuộc khu vực chợ Kon Plông Đường nội bộ số 2 440.000 264.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4648 Huyện Kon Plông Đường khu rau hoa xứ lạnh Đoạn bê tông giáp ranh với xã Măng Cành - Đến hết đất ranh giới đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen 160.000 96.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4649 Huyện Kon Plông Đường khu rau hoa xứ lạnh Đoạn giáp ranh với đất của Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ du lịch Khánh Dương Măng Đen - Đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen 136.000 81.600 - - - Đất SX-KD đô thị
4650 Huyện Kon Plông Các khu dân cư còn lại 64.000 40.000 - - - Đất SX-KD đô thị
4651 Huyện Kon Plông Xã Măng Cành từ cầu Kon Năng - Đến UBND xã Măng Cành 135.000 - - - - Đất ở nông thôn
4652 Huyện Kon Plông Xã Măng Cành Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã - Đến ranh giới xã Đăk Tăng 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4653 Huyện Kon Plông Xã Măng Cành Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Rằng 2 - Đến ngã ba Phong Lan 65.000 - - - - Đất ở nông thôn
4654 Huyện Kon Plông Xã Măng Cành Đất mặt tiền đường đoạn từ TL 676 - Đến thôn Kon Du 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
4655 Huyện Kon Plông Xã Măng Cành Đất khu dân cư khác 30.000 - - - - Đất ở nông thôn
4656 Huyện Kon Plông Xã Hiếu Đất khu dân cư dọc QL 24 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
4657 Huyện Kon Plông Đường Trường Sơn Đông - Xã Hiếu Từ ranh giới huyện Kbang (tỉnh Gia Lai) - Đến ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon Plông) 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
4658 Huyện Kon Plông Xã Hiếu Đất khu dân cư khác 30.000 - - - - Đất ở nông thôn
4659 Huyện Kon Plông Xã Pờ Ê Đất khu dân cư dọc QL 24 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
4660 Huyện Kon Plông Xã Pờ Ê Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
4661 Huyện Kon Plông Xã Pờ Ê Đất khu dân cư khác 30.000 - - - - Đất ở nông thôn
4662 Huyện Kon Plông Xã Pờ Ê Đất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê - Đi về hai hướng cách UBND xã 1 km. 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
4663 Huyện Kon Plông Xã Ngọc Tem Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông - Đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri Đến Trường THCS xã Ngọc Tem) 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
4664 Huyện Kon Plông Xã Ngọc Tem Đất khu dân cư khác 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
4665 Huyện Kon Plông Xã Đăk Ring Đất khu dân cư dọc TL 676 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
4666 Huyện Kon Plông Xã Đăk Ring Đất khu dân cư khác 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
4667 Huyện Kon Plông Xã Đăk Ring Đất khu dân cư đoạn từ làng Nước Chè thôn Vác Y Nhông - Đến làng nước Púk thôn Kla (theo đường tránh ngập lòng hồ thủy điện Đăk Đrinh) 23.000 - - - - Đất ở nông thôn
4668 Huyện Kon Plông Xã Đăk Nên Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới xã Đăk Ring - Đến trung tâm xã 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
4669 Huyện Kon Plông Xã Đăk Nên Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã - Đến hết thôn Tu Thôn 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
4670 Huyện Kon Plông Xã Đăk Nên Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
4671 Huyện Kon Plông Xã Đăk Nên Đất khu dân cư khác 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
4672 Huyện Kon Plông Xã Măng Bút Đất khu dân cư dọc đường vào trung tâm xã 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
4673 Huyện Kon Plông Xã Măng Bút Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã 30.000 - - - - Đất ở nông thôn
4674 Huyện Kon Plông Xã Măng Bút Đất khu dân cư khác 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
4675 Huyện Kon Plông Xã Đăk Tăng Đất khu dân cư dọc TL 676 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
4676 Huyện Kon Plông Đường đi xã Măng Bút - Xã Đăk Tăng Từ TL 676 - Đến ranh giới xã Măng Bút 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
4677 Huyện Kon Plông Xã Đăk Tăng Đất khu dân cư khác 25.000 - - - - Đất ở nông thôn
4678 Huyện Kon Plông Xã Đăk Tăng Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã 40.000 - - - - Đất ở nông thôn
4679 Huyện Kon Plông Xã Măng Cành Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ cầu Kon Năng - Đến UBND xã Măng Cành 108.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4680 Huyện Kon Plông Xã Măng Cành Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã - Đến ranh giới xã Đăk Tăng 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4681 Huyện Kon Plông Xã Măng Cành Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Rằng 2 - Đến ngã ba Phong Lan 52.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4682 Huyện Kon Plông Xã Măng Cành Đất mặt tiền đường đoạn từ TL 676 - Đến thôn Kon Du 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4683 Huyện Kon Plông Xã Măng Cành Đất khu dân cư khác 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4684 Huyện Kon Plông Xã Hiếu Đất khu dân cư dọc QL 24 76.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4685 Huyện Kon Plông Đường Trường Sơn Đông - Xã Hiếu Từ ranh giới huyện Kbang (tỉnh Gia Lai) - Đến ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon Plông) 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4686 Huyện Kon Plông Xã Hiếu Đất khu dân cư khác 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4687 Huyện Kon Plông Xã Pờ Ê Đất khu dân cư dọc QL 24 76.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4688 Huyện Kon Plông Xã Pờ Ê Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã 32.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4689 Huyện Kon Plông Xã Pờ Ê Đất khu dân cư khác 24.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4690 Huyện Kon Plông Xã Pờ Ê Đất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê - Đi về hai hướng cách UBND xã 1 km. 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4691 Huyện Kon Plông Xã Ngọc Tem Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông - Đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri Đến Trường THCS xã Ngọc Tem) 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4692 Huyện Kon Plông Xã Ngọc Tem Đất khu dân cư khác 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4693 Huyện Kon Plông Xã Đăk Ring Đất khu dân cư dọc TL 676 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4694 Huyện Kon Plông Xã Đăk Ring Đất khu dân cư khác 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4695 Huyện Kon Plông Xã Đăk Ring Đất khu dân cư đoạn từ làng Nước Chè thôn Vác Y Nhông - Đến làng nước Púk thôn Kla (theo đường tránh ngập lòng hồ thủy điện Đăk Đrinh) 18.400 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4696 Huyện Kon Plông Xã Đăk Nên Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới xã Đăk Ring - Đến trung tâm xã 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4697 Huyện Kon Plông Xã Đăk Nên Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã - Đến hết thôn Tu Thôn 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4698 Huyện Kon Plông Xã Đăk Nên Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã 32.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4699 Huyện Kon Plông Xã Đăk Nên Đất khu dân cư khác 20.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
4700 Huyện Kon Plông Xã Măng Bút Đất khu dân cư dọc đường vào trung tâm xã 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...