| 4101 |
Huyện Kon Rẫy |
Võ Thị Sáu |
Toàn bộ
|
110.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4102 |
Huyện Kon Rẫy |
Đường Liên xã (DH21) |
Từ đường Võ Thị Sáu - Đến hết đất giáp xã Tân Lập
|
75.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4103 |
Huyện Kon Rẫy |
A Ninh |
Toàn bộ
|
85.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4104 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)
|
116.000
|
80.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4105 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh viện
|
280.000
|
192.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4106 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện đội
|
336.000
|
232.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4107 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen)
|
96.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4108 |
Huyện Kon Rẫy |
Trần Kiên |
Toàn bộ
|
192.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4109 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Quý Đôn |
Toàn bộ
|
192.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4110 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Lợi |
Toàn bộ
|
176.000
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4111 |
Huyện Kon Rẫy |
Thi Sách |
Toàn bộ
|
184.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4112 |
Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân |
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)
|
192.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4113 |
Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)
|
168.000
|
112.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4114 |
Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân |
Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3
|
88.000
|
64.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4115 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk Đam
|
52.000
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4116 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8)
|
56.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4117 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấn
|
128.000
|
88.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4118 |
Huyện Kon Rẫy |
A Vui |
Toàn bộ
|
192.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4119 |
Huyện Kon Rẫy |
Trần Phú |
Toàn bộ
|
192.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4120 |
Huyện Kon Rẫy |
Kim Đồng |
Toàn bộ
|
144.000
|
96.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4121 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang Nam
|
80.000
|
64.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4122 |
Huyện Kon Rẫy |
Phan Đình Giót |
Toàn bộ
|
104.000
|
72.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4123 |
Huyện Kon Rẫy |
Khu vực chợ cũ |
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương
|
112.000
|
80.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4124 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Hữu Trác |
Toàn bộ
|
80.000
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4125 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Lai |
Toàn bộ
|
96.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4126 |
Huyện Kon Rẫy |
A Dừa |
Toàn bộ
|
64.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4127 |
Huyện Kon Rẫy |
Võ Thị Sáu |
Toàn bộ
|
88.000
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4128 |
Huyện Kon Rẫy |
Đường Liên xã (DH21) |
Từ đường Võ Thị Sáu - Đến hết đất giáp xã Tân Lập
|
60.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4129 |
Huyện Kon Rẫy |
A Ninh |
Toàn bộ
|
68.000
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4130 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)
|
116.000
|
80.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4131 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh viện
|
280.000
|
192.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4132 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện đội
|
336.000
|
232.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4133 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen)
|
96.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4134 |
Huyện Kon Rẫy |
Trần Kiên |
Toàn bộ
|
192.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4135 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Quý Đôn |
Toàn bộ
|
192.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4136 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Lợi |
Toàn bộ
|
176.000
|
120.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4137 |
Huyện Kon Rẫy |
Thi Sách |
Toàn bộ
|
184.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4138 |
Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân |
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)
|
192.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4139 |
Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)
|
168.000
|
112.000
|
64.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4140 |
Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân |
Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3
|
88.000
|
64.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4141 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk Đam
|
52.000
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4142 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8)
|
56.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4143 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấn
|
128.000
|
88.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4144 |
Huyện Kon Rẫy |
A Vui |
Toàn bộ
|
192.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4145 |
Huyện Kon Rẫy |
Trần Phú |
Toàn bộ
|
192.000
|
128.000
|
72.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4146 |
Huyện Kon Rẫy |
Kim Đồng |
Toàn bộ
|
144.000
|
96.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4147 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang Nam
|
80.000
|
64.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4148 |
Huyện Kon Rẫy |
Phan Đình Giót |
Toàn bộ
|
104.000
|
72.000
|
56.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4149 |
Huyện Kon Rẫy |
Khu vực chợ cũ |
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương
|
112.000
|
80.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4150 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Hữu Trác |
Toàn bộ
|
80.000
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4151 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Lai |
Toàn bộ
|
96.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4152 |
Huyện Kon Rẫy |
A Dừa |
Toàn bộ
|
64.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4153 |
Huyện Kon Rẫy |
Võ Thị Sáu |
Toàn bộ
|
88.000
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4154 |
Huyện Kon Rẫy |
Đường Liên xã (DH21) |
Từ đường Võ Thị Sáu - Đến hết đất giáp xã Tân Lập
|
60.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4155 |
Huyện Kon Rẫy |
A Ninh |
Toàn bộ
|
68.000
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4156 |
Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ biển nội thị trấn Đăk Rve - Khe suối giáp đất nhà ông Bắc
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4157 |
Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Khe suối giáp đất nhà ông Bắc - Từ cầu Kon Bưu
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4158 |
Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ cầu Kon Bưu - Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4159 |
Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Giáp đất Trung Lộ Quán (lò gạch cũ) - Đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)
|
125.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4160 |
Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4161 |
Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu - Đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3)
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4162 |
Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ hết đất nhà Khánh, Vân - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)
|
475.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4163 |
Huyện Kon Rẫy |
Dọc quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brai (cầu mới)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4164 |
Huyện Kon Rẫy |
Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ nhà ông Tĩnh - Đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4165 |
Huyện Kon Rẫy |
Quốc lộ 24 cũ - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ nhà ông Đặng Văn Tân - Cầu Kon Brai (cũ)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4166 |
Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - Hết đất nhà ông Tuấn
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4167 |
Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4168 |
Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4169 |
Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ Quốc lộ 24 - Trường tiểu học Tân Lập
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4170 |
Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ Quốc lộ 24 - Trung Tâm Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4171 |
Huyện Kon Rẫy |
Các tuyến đường nhánh - Ven trục đường giao thông chính - Xã Tân Lập |
Từ Quốc lộ 24 - Đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6)
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4172 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ cầu Kon Brai (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4173 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4174 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4175 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thủy
|
325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4176 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan
|
255.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4177 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng
|
145.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4178 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4179 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4180 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ cầu Kon Brai (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4181 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ Quốc lộ 24 - Cổng Trường THPT Chu Văn An
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4182 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ cổng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghề
|
95.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4183 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường đấu nối QL 24 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ Quốc lộ 24 - Đi cổng huyện đội
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4184 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ Quốc lộ 24 - Đến hết nhà rông làng Kon SRệt
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4185 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ Quốc lộ 24 vào làng Kon Srệt - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ hết nhà rông làng Kon SRệt - Đến hết đất nhà ông A Đun
|
75.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4186 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ Quốc lộ 24 - Đến hết đất nhà ông U Bạc
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4187 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ hết đất nhà ông U Bạc - Đến hết nhà rông
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4188 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ hết nhà rông - Đập Kon SRệt
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4189 |
Huyện Kon Rẫy |
Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ nhà ông Nghĩa - Đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4190 |
Huyện Kon Rẫy |
Đường vào làng Kon Skôi - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu học
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4191 |
Huyện Kon Rẫy |
Đường vào thôn 11 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ Quốc lộ 24 - Cầu treo
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4192 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ Quốc lộ 24 - Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4193 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Đến cầu bê tông (gần nhà ông Bông) - Đến hết đất hội trường thôn 13
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4194 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677 - Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Ruồng |
Từ hội trường thôn 13 - Đến hết đất xã Đăk Ruồng
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4195 |
Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re |
Đoạn đường từ cầu 23 - Cầu Săm Lũ
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4196 |
Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re |
Đoạn từ cầu Săm Lũ - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ)
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4197 |
Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re |
Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Đến cầu Đăk Gô Ga
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4198 |
Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re |
Đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn 7
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4199 |
Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re |
Từ cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing)
|
105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4200 |
Huyện Kon Rẫy |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Tờ Re |
Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |