| 4001 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú |
Từ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Pờ Y (dọc QL 40)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4002 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú |
Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú: đường Nguyễn Huệ)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4003 |
Huyện Ngọc Hồi |
Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú |
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4004 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Từ ranh giới xã Đăk Xú - Đến cầu thôn Bắc Phong
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4005 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Từ cầu thôn Bắc Phong - Đến UBND xã Pờ Y
|
552.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4006 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Từ phía tây UBND xã Pờ Y - Đến Km 13 + 200
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4007 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Đường D4
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4008 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Từ Km 13 + 200 - Đến biên giới Campuchia (Hết đường nhựa)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4009 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Đoạn từ Km13 + 200 - Đến đồn Biên phòng
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4010 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Đoạn từ đồn Biên phòng - Đến cột mốc 790
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4011 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4012 |
Huyện Ngọc Hồi |
Khu dân cư còn lại xã Pờ Y |
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4013 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14) - Xã Đăk Nông |
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4014 |
Huyện Ngọc Hồi |
Thôn Nông Nhầy II - Xã Đăk Nông |
Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy chế biến tinh bột sắn Kon Tum
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4015 |
Huyện Ngọc Hồi |
Thôn Nông Nhầy II - Xã Đăk Nông |
Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy mủ cao su huyện Ngọc Hồi
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4016 |
Huyện Ngọc Hồi |
Khu dân cư còn lại xã Đăk Nông |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4017 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk Dục |
Đoạn từ ranh giới xã Đắk Nông - Đến ranh giới huyện Đắk Glei (Trừ vị trí Trung tâm xã - Trạm y tế Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4018 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk Dục |
Đoạn từ Trung tâm xã - Trạm y tế - Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4019 |
Huyện Ngọc Hồi |
Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4020 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ ranh giới thị trấn - Đến Cầu 732 (cầu QL 14C)
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4021 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) - Đến Hết sân vận động 732
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4022 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) - Hết ranh giới xã Đắk Kan
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4023 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ cầu 732 - Đến Hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4024 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan - Đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4025 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ cổng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Pờ Y
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4026 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ Ngã ba đi xã Pờ Y - Hết thôn 4
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4027 |
Huyện Ngọc Hồi |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kan |
Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hồ thủy lợi Đăk Kan
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4028 |
Huyện Ngọc Hồi |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kan |
Khu dân cư còn lại
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4029 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Sa Loong |
Từ hết ranh giới xã Đắk Kan - Đến suối Đăk Ri
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4030 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Sa Loong |
Từ suối Đăk Ri - Đến giáp đập Đăk Wang
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4031 |
Huyện Ngọc Hồi |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Sa Loong |
Khu dân cư còn lại
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4032 |
Huyện Ngọc Hồi |
Toàn bộ khu dân cư xã Đăk Ang |
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4033 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú |
Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40)
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4034 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú |
Từ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Pờ Y (dọc QL 40)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4035 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Đăk Xú |
Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú: đường Nguyễn Huệ)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4036 |
Huyện Ngọc Hồi |
Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú |
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4037 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Từ ranh giới xã Đăk Xú - Đến cầu thôn Bắc Phong
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4038 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Từ cầu thôn Bắc Phong - Đến UBND xã Pờ Y
|
552.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4039 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Từ phía tây UBND xã Pờ Y - Đến Km 13 + 200
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4040 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Đường D4
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4041 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Từ Km 13 + 200 - Đến biên giới Campuchia (Hết đường nhựa)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4042 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Đoạn từ Km13 + 200 - Đến đồn Biên phòng
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4043 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Đoạn từ đồn Biên phòng - Đến cột mốc 790
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4044 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Pờ Y |
Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4045 |
Huyện Ngọc Hồi |
Khu dân cư còn lại xã Pờ Y |
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4046 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14) - Xã Đăk Nông |
|
296.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4047 |
Huyện Ngọc Hồi |
Thôn Nông Nhầy II - Xã Đăk Nông |
Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy chế biến tinh bột sắn Kon Tum
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4048 |
Huyện Ngọc Hồi |
Thôn Nông Nhầy II - Xã Đăk Nông |
Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II - Đi vào nhà máy mủ cao su huyện Ngọc Hồi
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4049 |
Huyện Ngọc Hồi |
Khu dân cư còn lại xã Đăk Nông |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4050 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk Dục |
Đoạn từ ranh giới xã Đắk Nông - Đến ranh giới huyện Đắk Glei (Trừ vị trí Trung tâm xã - Trạm y tế Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4051 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) - Xã Đắk Dục |
Đoạn từ Trung tâm xã - Trạm y tế - Đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4052 |
Huyện Ngọc Hồi |
Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4053 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ ranh giới thị trấn - Đến Cầu 732 (cầu QL 14C)
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4054 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) - Đến Hết sân vận động 732
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4055 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) - Hết ranh giới xã Đắk Kan
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4056 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ cầu 732 - Đến Hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4057 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan - Đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4058 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ cổng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Pờ Y
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4059 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) - Xã Đăk Kan |
Từ Ngã ba đi xã Pờ Y - Hết thôn 4
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4060 |
Huyện Ngọc Hồi |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kan |
Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hồ thủy lợi Đăk Kan
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4061 |
Huyện Ngọc Hồi |
Các khu vực khác tại nông thôn - Xã Đăk Kan |
Khu dân cư còn lại
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4062 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Sa Loong |
Từ hết ranh giới xã Đắk Kan - Đến suối Đăk Ri
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4063 |
Huyện Ngọc Hồi |
Ven trục đường giao thông chính - Xã Sa Loong |
Từ suối Đăk Ri - Đến giáp đập Đăk Wang
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4064 |
Huyện Ngọc Hồi |
Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn - Xã Sa Loong |
Khu dân cư còn lại
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4065 |
Huyện Ngọc Hồi |
Toàn bộ khu dân cư xã Đăk Ang |
|
56.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 4066 |
Huyện Ngọc Hồi |
Thị trấn Plei Kần |
Đất ruộng lúa 2 vụ
|
24.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 4067 |
Huyện Ngọc Hồi |
Thị trấn Plei Kần |
Đất ruộng còn lại
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 4068 |
Huyện Ngọc Hồi |
Huyện Ngọc Hồi (tại các xã) |
|
23.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 4069 |
Huyện Ngọc Hồi |
Huyện Ngọc Hồi (tại các xã) |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 4070 |
Huyện Ngọc Hồi |
Thị trấn Plei Kần |
|
11.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm khác |
| 4071 |
Huyện Ngọc Hồi |
Huyện Ngọc Hồi (tại các xã) |
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm khác |
| 4072 |
Huyện Ngọc Hồi |
Thị trấn Plei Kần |
|
10.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4073 |
Huyện Ngọc Hồi |
Huyện Ngọc Hồi (tại các xã) |
|
9.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 4074 |
Huyện Ngọc Hồi |
Thị trấn Plei Kần |
|
5.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4075 |
Huyện Ngọc Hồi |
Huyện Ngọc Hồi (tại các xã) |
|
4.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 4076 |
Huyện Ngọc Hồi |
Thị trấn Plei Kần |
|
16.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
| 4077 |
Huyện Ngọc Hồi |
Huyện Ngọc Hồi (tại các xã) |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
| 4078 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ Biển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263)
|
145.000
|
100.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4079 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) - Đến cầu Bệnh viện
|
350.000
|
240.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4080 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ cầu Bệnh viện - Đến cầu Huyện đội
|
420.000
|
290.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4081 |
Huyện Kon Rẫy |
Hùng Vương |
Từ cầu Huyện đội - Đến biển nội thị trấn (về hướng TT. Măng Đen)
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4082 |
Huyện Kon Rẫy |
Trần Kiên |
Toàn bộ
|
240.000
|
160.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4083 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Quý Đôn |
Toàn bộ
|
240.000
|
160.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4084 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Lợi |
Toàn bộ
|
220.000
|
150.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4085 |
Huyện Kon Rẫy |
Thi Sách |
Toàn bộ
|
230.000
|
160.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4086 |
Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân |
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234)
|
240.000
|
160.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4087 |
Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) - Đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153)
|
210.000
|
140.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4088 |
Huyện Kon Rẫy |
Duy Tân |
Từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) - Đến cầu treo thôn 3
|
110.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4089 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Từ cầu treo thôn 3 - Đến cầu bê tông suối Đắk Đam
|
65.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4090 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Cầu bê tông suối Đắk Đam - Đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 8)
|
70.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4091 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Từ đường Duy Tân - Đến Trường Tiểu học thị trấn
|
160.000
|
110.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4092 |
Huyện Kon Rẫy |
A Vui |
Toàn bộ
|
240.000
|
160.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4093 |
Huyện Kon Rẫy |
Trần Phú |
Toàn bộ
|
240.000
|
160.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4094 |
Huyện Kon Rẫy |
Kim Đồng |
Toàn bộ
|
180.000
|
120.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4095 |
Huyện Kon Rẫy |
Đoạn đường |
Từ Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông A Giang Nam
|
100.000
|
80.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4096 |
Huyện Kon Rẫy |
Phan Đình Giót |
Toàn bộ
|
130.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4097 |
Huyện Kon Rẫy |
Khu vực chợ cũ |
Từ đường Hùng Vương - Đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương
|
140.000
|
100.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4098 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Hữu Trác |
Toàn bộ
|
100.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4099 |
Huyện Kon Rẫy |
Lê Lai |
Toàn bộ
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4100 |
Huyện Kon Rẫy |
A Dừa |
Toàn bộ
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |