| 3401 |
Huyện Sa Thầy |
Kơ Pa Kơ Lơng |
Hai Bà Trưng - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
1.200.000
|
840.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3402 |
Huyện Sa Thầy |
Nguyễn Văn Cừ |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
|
800.000
|
560.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3403 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Phú |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
|
560.000
|
392.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3404 |
Huyện Sa Thầy |
A Ninh |
Toàn bộ
|
144.000
|
104.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3405 |
Huyện Sa Thầy |
Hai Bà Trưng |
Trường Chinh - Đến Điện Biên Phủ
|
1.200.000
|
840.000
|
664.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3406 |
Huyện Sa Thầy |
Hai Bà Trưng |
Trường Chinh - Cù Chính Lan
|
1.200.000
|
840.000
|
664.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3407 |
Huyện Sa Thầy |
Hai Bà Trưng |
Cù Chính Lan - Đến đường N1
|
800.000
|
560.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3408 |
Huyện Sa Thầy |
Ngô Quyền |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Đến ngã ba Lê Duẩn
|
560.000
|
392.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3409 |
Huyện Sa Thầy |
Bùi Thị Xuân |
Hoàng Hoa Thám - Đến Trường Chinh
|
520.000
|
368.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3410 |
Huyện Sa Thầy |
Bùi Thị Xuân |
Trường Chinh - Đến Cù Chính Lan
|
800.000
|
560.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3411 |
Huyện Sa Thầy |
Bùi Thị Xuân |
Hoàng Hoa Thám - Đến Bế Văn Đàn
|
240.000
|
168.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3412 |
Huyện Sa Thầy |
Bùi Thị Xuân |
Cù Chính Lan - Đến đường N1
|
640.000
|
448.000
|
352.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3413 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Quốc Toản |
Trường Chinh - Đến Hoàng Hoa Thám
|
480.000
|
336.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3414 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Quốc Toản |
Trường Chinh - Đến Tô Vĩnh Diện
|
640.000
|
448.000
|
352.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3415 |
Huyện Sa Thầy |
Trần Quốc Toản |
Tô Vĩnh Diện - Đến Urê
|
800.000
|
560.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3416 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Ngã ba đường tránh - Đến Trần Văn Hai
|
200.000
|
144.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3417 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Trần Văn Hai - Đến ngã tư Lê Duẩn
|
400.000
|
280.000
|
220.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3418 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Ngã tư Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
|
800.000
|
560.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3419 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Hai Bà Trưng - Đến Kơ Pa Kơ Lơng
|
1.200.000
|
840.000
|
664.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3420 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Kơ Pa Kơ Lơng - Đến Lê Hữu Trác
|
1.040.000
|
728.000
|
576.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3421 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Lê Hữu Trác - Đến Cù Chính Lan
|
800.000
|
560.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3422 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Cù Chính Lan - Đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn
|
320.000
|
224.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3423 |
Huyện Sa Thầy |
Điện Biên Phủ |
Đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn - Đến cầu tràn (hết đất thị trấn)
|
280.000
|
200.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3424 |
Huyện Sa Thầy |
Trương Định |
Toàn bộ
|
1.120.000
|
784.000
|
616.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3425 |
Huyện Sa Thầy |
Hoàng Hoa Thám |
Ngã ba Đoàn Thị Điểm - Đến ngã ba Điện Biên Phủ
|
200.000
|
144.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3426 |
Huyện Sa Thầy |
Nguyễn Trãi |
Ngã ba Trần Phú - Đến ngã ba Hàm Nghi.
|
320.000
|
224.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3427 |
Huyện Sa Thầy |
Lý Tự Trọng |
Ngã ba Nguyễn Trãi - Đến ngã ba Trần Phú
|
280.000
|
200.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3428 |
Huyện Sa Thầy |
Đường quy hoạch D4 |
Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan
|
400.000
|
280.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3429 |
Huyện Sa Thầy |
Đường quy hoạch D1 |
Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan
|
480.000
|
336.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3430 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Hữu Trác |
Lê Duẩn - Đến Hai Bà Trưng
|
360.000
|
256.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3431 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Hữu Trác |
Hai Bà Trưng - Đến Điện Biên Phủ
|
208.000
|
144.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3432 |
Huyện Sa Thầy |
Võ Thị Sáu |
Toàn bộ
|
200.000
|
144.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3433 |
Huyện Sa Thầy |
Lê Đình Chinh |
Toàn bộ
|
240.000
|
168.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3434 |
Huyện Sa Thầy |
Đào Duy Từ |
Toàn bộ
|
240.000
|
168.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3435 |
Huyện Sa Thầy |
Phan Bội Châu |
Ngã ba Lê Duẩn - Ngã tư Hàm Nghi
|
240.000
|
168.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3436 |
Huyện Sa Thầy |
Phan Bội Châu |
Ngã tư Hàm Nghi - Hết đường
|
168.000
|
120.000
|
96.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3437 |
Huyện Sa Thầy |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Toàn bộ
|
240.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3438 |
Huyện Sa Thầy |
Tỉnh lộ 674 mới |
Từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn)
|
400.000
|
280.000
|
224.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3439 |
Huyện Sa Thầy |
Tỉnh lộ 674 mới |
Từ đường vào bãi rác - Đến cầu số 1 (hết ranh giới thị trấn Sa Thầy - xã Sa Sơn)
|
320.000
|
224.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3440 |
Huyện Sa Thầy |
Từ đầu cầu Tràn - làng Chốt |
|
220.000
|
152.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3441 |
Huyện Sa Thầy |
Đất ở thuộc đất đô thị chưa có trong danh mục của bảng giá trên |
|
96.000
|
64.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 3442 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia - Đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa
|
240.000
|
170.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3443 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn từ cầu Đỏ xã Sa Nghĩa - Đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ)
|
160.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3444 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) - Đến cầu Pôkô.
|
220.000
|
170.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3445 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Tỉnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn - Đến 200m đi Rờ Kơi, Đến 200m đi thị trấn
|
250.000
|
180.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3446 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn - Đến 200m đi Mô Rai, Đến 200m đi thị trấn
|
180.000
|
130.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3447 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn.
|
140.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3448 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3449 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi.
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3450 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3451 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập - Đến hết làng Le
|
220.000
|
160.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3452 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai, đoạn từ cuối làng Le - Đến đội 10 Công ty 78
|
140.000
|
100.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3453 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Các đoạn còn lại của Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3454 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Các đoạn còn lại của Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi
|
125.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3455 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (mới) thuộc xã Sa Sơn
|
80.000
|
56.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3456 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (mới) thuộc xã Mô Rai
|
70.000
|
49.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3457 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 679 thuộc xã Sa Bình
|
100.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3458 |
Huyện Sa Thầy |
Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 - Ven trục đường giao thông chính |
Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 679 thuộc xã Hơ Moong
|
90.000
|
63.000
|
54.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3459 |
Huyện Sa Thầy |
Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn từ ngã ba trung tâm cụm xã - Đến giáp ranh giới làng Lung.
|
250.000
|
180.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3460 |
Huyện Sa Thầy |
Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính |
Ngã ba trung tâm cụm xã - Đến giáp ranh giới làng Rắc
|
250.000
|
180.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3461 |
Huyện Sa Thầy |
Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn 250m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi YaLy
|
250.000
|
180.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3462 |
Huyện Sa Thầy |
Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn 250m tiếp theo - Đến giáp ranh giới xã YaLy
|
95.000
|
70.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3463 |
Huyện Sa Thầy |
Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn 100 m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã - Đi trụ sở UBND xã Ya Xiêr
|
270.000
|
190.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3464 |
Huyện Sa Thầy |
Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn tiếp theo từ 100m đi UBND xã Ya Xiêr - Đến ngã tư đường QH (N4)
|
200.000
|
140.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3465 |
Huyện Sa Thầy |
Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr |
Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4) - Đến đường vào UBND xã Ya Xiêr
|
130.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3466 |
Huyện Sa Thầy |
Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn từ ngã ba Ya ly - Ya Xiêr - Đến ngã tư đường QH (D1)
|
150.000
|
110.000
|
90.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3467 |
Huyện Sa Thầy |
Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) - Đến ngã tư đường QH (D2)
|
125.000
|
90.000
|
70.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3468 |
Huyện Sa Thầy |
Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) - Đến ngã tư đường QH (D3)
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3469 |
Huyện Sa Thầy |
Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính |
Đường QH (D1) (458m)
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3470 |
Huyện Sa Thầy |
Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính |
Đường QH (D2) (468m)
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3471 |
Huyện Sa Thầy |
Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính |
Đường QH (D3) (468m)
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3472 |
Huyện Sa Thầy |
Đường trục chính trung tâm cụm xã - Ven trục đường giao thông chính |
Đường QH (D4) (373,6m)
|
45.000
|
30.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3473 |
Huyện Sa Thầy |
Đường QH - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn từ ngã ba đường huyện - Đến ngã ba đường QH (D1)
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3474 |
Huyện Sa Thầy |
Đường QH - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) - Đến ngã ba đường QH (D2)
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3475 |
Huyện Sa Thầy |
Đường QH - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D2) - Đến ngã ba đường QH (D3)
|
45.000
|
30.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3476 |
Huyện Sa Thầy |
Đường QH - Ven trục đường giao thông chính |
Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D3) - Đến ngã ba đường QH (D4)
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3477 |
Huyện Sa Thầy |
Đường QH - Ven trục đường giao thông chính |
Đường QH (N2)
|
45.000
|
30.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3478 |
Huyện Sa Thầy |
Đường QH - Ven trục đường giao thông chính |
Đường QH (N3)
|
45.000
|
30.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3479 |
Huyện Sa Thầy |
Đường QH - Ven trục đường giao thông chính |
Đường QH (N4)
|
45.000
|
30.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3480 |
Huyện Sa Thầy |
Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính |
Đường trục chính thuộc xã Ya Ly (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã).
|
105.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3481 |
Huyện Sa Thầy |
Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính |
Đường trục chính thuộc xã Ya Xiêr (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã).
|
105.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3482 |
Huyện Sa Thầy |
Đường trục chính của các xã Ya ly, Ya Xiêr, Ya Tăng - Ven trục đường giao thông chính |
Đường trục chính thuộc xã Ya Tăng (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã).
|
105.000
|
70.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3483 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Bình |
Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) - Đi về thôn Bình Giang (hướng Đông) 200m
|
240.000
|
170.000
|
130.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3484 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Bình |
Từ trung tâm UBND xã - Đi hướng Lung Leng 200m.
|
220.000
|
150.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3485 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Bình |
Từ trung tâm UBND xã (cũ) - Đi hướng Bình Trung 200m.
|
220.000
|
150.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3486 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Bình |
Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Giang).
|
65.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3487 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Bình |
Đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong)
|
40.000
|
30.000
|
20.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3488 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Bình |
Đoạn Ngã ba Tỉnh lộ 675 - Đi xã Hơ Moong đoạn 200m
|
230.000
|
160.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3489 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Bình |
Ngã ba tỉnh lộ 675 đi UBND xã (cũ) (đường bê tông thôn Bình Giang)
|
230.000
|
160.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3490 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Bình |
Đất còn lại
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3491 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Nghĩa |
Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hòa Bình
|
195.000
|
140.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3492 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Nghĩa |
Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn)
|
75.000
|
50.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3493 |
Huyện Sa Thầy |
Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa |
Đi trường Cấp 2 một đoạn 200m
|
235.000
|
160.000
|
110.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3494 |
Huyện Sa Thầy |
Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa |
Đoạn từ sau 200m đến 700m
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3495 |
Huyện Sa Thầy |
Đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Long -Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 - Xã Sa Nghĩa |
Đoạn từ sau 700m đến hết
|
60.000
|
40.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3496 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Nghĩa |
Điểm dân cư số 1 (ngã ba Nghĩa Tân - Hơ Moong : đi xã Sa Bình: đi thôn Đăk Tăng
|
200.000
|
140.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3497 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Nghĩa |
Điểm dân cư số 2 (công nhân nông trường)
|
150.000
|
110.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3498 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Nghĩa |
Điểm dân cư thôn Đăk Tăng
|
120.000
|
80.000
|
60.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3499 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Nghĩa |
Đất còn lại
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 3500 |
Huyện Sa Thầy |
Xã Sa Nhơn: |
Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn
|
80.000
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |