| 4301 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An |
Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
|
738.000
|
369.000
|
184.500
|
92.250
|
46.125
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4302 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam |
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1
|
738.000
|
369.000
|
184.500
|
92.250
|
46.125
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4303 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam |
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ
|
924.000
|
462.000
|
231.000
|
115.500
|
57.750
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4304 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam |
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư
|
966.000
|
483.000
|
241.500
|
120.750
|
60.375
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4305 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam |
Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư
|
708.000
|
354.000
|
177.000
|
88.500
|
44.250
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4306 |
Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 |
Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng
|
672.000
|
336.000
|
168.000
|
84.000
|
42.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4307 |
Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 |
Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III
|
1.092.000
|
546.000
|
273.000
|
136.500
|
68.250
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4308 |
Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 |
Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao
|
2.268.000
|
1.134.000
|
567.000
|
283.500
|
141.750
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4309 |
Huyện Gò Quao |
Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao |
Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4310 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B |
Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt
|
270.000
|
135.000
|
67.500
|
33.750
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4311 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1
|
396.000
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4312 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4313 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy |
Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4314 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy |
Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo
|
360.000
|
180.000
|
90.000
|
45.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4315 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy |
Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4316 |
Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An |
Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên)
|
924.000
|
462.000
|
231.000
|
115.500
|
57.750
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4317 |
Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An |
Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây)
|
462.000
|
231.000
|
115.500
|
57.750
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4318 |
Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An |
Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4319 |
Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4320 |
Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao |
Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4321 |
Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa |
Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4322 |
Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu |
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4323 |
Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu |
Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4324 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu |
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4325 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu |
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu
|
660.000
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4326 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu |
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4327 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu |
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu
|
264.000
|
132.000
|
66.000
|
33.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4328 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu |
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4329 |
Huyện Gò Quao |
Phía UBND - Xã Thủy Liễu |
Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn
|
240.000
|
120.000
|
60.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4330 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy |
Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4331 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy |
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4332 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy |
Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La);
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4333 |
Huyện Gò Quao |
Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy |
Từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông
|
1.320.000
|
660.000
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4334 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy |
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng
|
594.000
|
297.000
|
148.500
|
74.250
|
37.125
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4335 |
Huyện Gò Quao |
Khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy |
đất còn lại
|
726.000
|
363.000
|
181.500
|
90.750
|
45.375
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4336 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy |
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình
|
360.000
|
180.000
|
90.000
|
45.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4337 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản |
Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
|
252.000
|
126.000
|
63.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4338 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản |
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
|
264.000
|
132.000
|
66.000
|
33.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4339 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản |
Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4340 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4341 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)
|
252.000
|
126.000
|
63.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4342 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4343 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4344 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn
|
234.000
|
117.000
|
58.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4345 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4346 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4347 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4348 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4349 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu
|
168.000
|
84.000
|
42.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4350 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn
|
180.000
|
90.000
|
45.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4351 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản |
Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt
|
168.000
|
84.000
|
42.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4352 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Đến Cầu Thứ Hồ A
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4353 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu Thứ Hồ A - Đến Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)
|
168.000
|
84.000
|
42.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4354 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu Cà Nhung - Đến Cầu Miễu Ông Tà
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4355 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu Miễu Ông Tà - Đến Cầu kênh Năm Chợ
|
168.000
|
84.000
|
42.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4356 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)
|
168.000
|
84.000
|
42.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4357 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Đến cầu kênh Tư Điều
|
168.000
|
84.000
|
42.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4358 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ
|
264.000
|
132.000
|
66.000
|
33.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4359 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ nhà ông Danh Thảo - Đến Hết nhà ông Châu Đình Húa
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4360 |
Huyện Gò Quao |
Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - Xã Định Hòa |
|
594.000
|
297.000
|
148.500
|
74.250
|
37.125
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4361 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu Tà Khoa - Đến Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (kênh Tà Khoa)
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4362 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu Cà Nhung - Đến Hết cầu kênh Rạch Điền
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4363 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4364 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5)
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4365 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4366 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ nhà ông Sáu Phúc - Đến Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4367 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Đến Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4368 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ nhà cô Hiếm - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu (tuyến Thanh Gia- Thủy Liễu)
|
264.000
|
132.000
|
66.000
|
33.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4369 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)
|
363.000
|
181.500
|
90.750
|
45.375
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4370 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu Cà Nhung - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh)
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4371 |
Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa |
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Trụ sở ấp Hòa Xuân
|
210.000
|
105.000
|
52.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4372 |
Huyện Gò Quao |
Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa |
bên phải Từ nền số 01 - Đến nền số 17
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4373 |
Huyện Gò Quao |
Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa |
bên trái Từ nền số 01 - Đến nền số 6
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4374 |
Huyện Gò Quao |
Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa |
bên phải Từ nền số 21 - Đến nền số 37
|
270.000
|
135.000
|
67.500
|
33.750
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4375 |
Huyện Gò Quao |
Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa |
bên trái Từ nền số 01 - Đến nền số 5
|
270.000
|
135.000
|
67.500
|
33.750
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4376 |
Huyện Gò Quao |
Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa |
bên phải Từ nền số 04 - Đến nền số 16
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4377 |
Huyện Gò Quao |
Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa |
bên trái Từ nền số 22 - Đến nền số 52
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4378 |
Huyện Gò Quao |
Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa |
bên phải Từ nền số 03 - Đến nến số 11
|
240.000
|
120.000
|
60.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4379 |
Huyện Gò Quao |
Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa |
bên trái Từ nền số 02 - Đến nền số 11
|
240.000
|
120.000
|
60.000
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4380 |
Huyện Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa |
Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Đến Cầu Tà Mương
|
210.000
|
105.000
|
52.500
|
32.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4381 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 3 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
1.140.000
|
570.000
|
285.000
|
142.500
|
71.250
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4382 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 4 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
1.164.000
|
582.000
|
291.000
|
145.500
|
72.750
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4383 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 5 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
1.164.000
|
582.000
|
291.000
|
145.500
|
72.750
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4384 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 6 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
1.200.000
|
600.000
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4385 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 7 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
1.878.000
|
939.000
|
469.500
|
234.750
|
117.375
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4386 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 8 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
300.000
|
150.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4387 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 8A - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
1.002.000
|
501.000
|
250.500
|
125.250
|
62.625
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4388 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 9 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
1.128.000
|
564.000
|
282.000
|
141.000
|
70.500
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4389 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 20 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
1.272.000
|
636.000
|
318.000
|
159.000
|
79.500
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4390 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 21 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
948.000
|
474.000
|
237.000
|
118.500
|
59.250
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4391 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 16 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
1.278.000
|
639.000
|
319.500
|
159.750
|
79.875
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4392 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 18-19 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa |
|
2.742.000
|
1.371.000
|
685.500
|
342.750
|
171.375
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4393 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ bến phà Xáng Cụt - Đến Đường số 2
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4394 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ Bến phà Xáng Cụt - Đến Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4395 |
Huyện Gò Quao |
Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) - Xã Vĩnh Thắng |
|
1.056.000
|
528.000
|
264.000
|
132.000
|
66.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4396 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ đường B xuống mé sông Cái - Đến Bến phà đi xã Vĩnh Phước A
|
300.000
|
150.000
|
75.000
|
37.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4397 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A - Đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
|
396.000
|
198.000
|
99.000
|
49.500
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4398 |
Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng |
Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
|
564.000
|
282.000
|
141.000
|
70.500
|
35.250
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4399 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng |
|
510.000
|
255.000
|
127.500
|
63.750
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 4400 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng |
|
264.000
|
132.000
|
66.000
|
33.000
|
32.000
|
Đất TM-DV nông thôn |