| 4001 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
225.000
|
112.500
|
Đất ở đô thị |
| 4002 |
Huyện Gò Quao |
Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
1.100.000
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
Đất ở đô thị |
| 4003 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
1.100.000
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
Đất ở đô thị |
| 4004 |
Huyện Gò Quao |
Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
1.100.000
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
Đất ở đô thị |
| 4005 |
Huyện Gò Quao |
Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
1.100.000
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
Đất ở đô thị |
| 4006 |
Huyện Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách |
Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2
|
2.100.000
|
1.050.000
|
525.000
|
262.500
|
131.250
|
Đất ở đô thị |
| 4007 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư |
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)
|
840.000
|
420.000
|
210.000
|
105.000
|
52.500
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4008 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư |
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
|
420.000
|
210.000
|
105.000
|
52.500
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4009 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư |
Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B
|
294.000
|
147.000
|
73.500
|
40.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4010 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư |
Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ
|
294.000
|
147.000
|
73.500
|
40.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4011 |
Huyện Gò Quao |
Yết Kiêu |
Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ
|
546.000
|
273.000
|
136.500
|
68.250
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4012 |
Huyện Gò Quao |
Trịnh Vĩnh Phúc |
Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Cầu Mương Lộ (cặp kênh)
|
462.000
|
231.000
|
115.500
|
57.750
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4013 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Hà |
Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục
|
462.000
|
231.000
|
115.500
|
57.750
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4014 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 5 |
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17
|
588.000
|
294.000
|
147.000
|
73.500
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4015 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền |
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
|
840.000
|
420.000
|
210.000
|
105.000
|
52.500
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4016 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền |
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm
|
420.000
|
210.000
|
105.000
|
52.500
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4017 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền |
Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)
|
336.000
|
168.000
|
84.000
|
42.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4018 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền |
Hẻm 77 và Hẻm 83
|
294.000
|
147.000
|
73.500
|
40.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4019 |
Huyện Gò Quao |
Phan Bội Châu |
Trường cấp II - Đến Khu tái định cư
|
378.000
|
189.000
|
94.500
|
47.250
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4020 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)
|
420.000
|
210.000
|
105.000
|
52.500
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4021 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà
|
336.000
|
168.000
|
84.000
|
42.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4022 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông)
|
294.000
|
147.000
|
73.500
|
40.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4023 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư
|
378.000
|
189.000
|
94.500
|
47.250
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4024 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Đầu cầu Mương Lộ vào 700 mét (nhà ông Hai Sơn)
|
294.000
|
147.000
|
73.500
|
40.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4025 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn
|
252.000
|
126.000
|
63.000
|
40.000
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4026 |
Huyện Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại |
Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
525.000
|
262.500
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4027 |
Huyện Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại |
Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên)
|
2.520.000
|
1.260.000
|
630.000
|
315.000
|
157.500
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4028 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại |
Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2
|
2.520.000
|
1.260.000
|
630.000
|
315.000
|
157.500
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4029 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại |
Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng
|
3.360.000
|
1.680.000
|
840.000
|
420.000
|
210.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4030 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9
|
4.200.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
525.000
|
262.500
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4031 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2
|
2.940.000
|
1.470.000
|
735.000
|
367.500
|
183.750
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4032 |
Huyện Gò Quao |
Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
|
2.100.000
|
1.050.000
|
525.000
|
262.500
|
131.250
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4033 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
|
1.260.000
|
630.000
|
315.000
|
157.500
|
78.750
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4034 |
Huyện Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
|
1.680.000
|
840.000
|
420.000
|
210.000
|
105.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4035 |
Huyện Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
|
3.360.000
|
1.680.000
|
840.000
|
420.000
|
210.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4036 |
Huyện Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2
|
1.680.000
|
840.000
|
420.000
|
210.000
|
105.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4037 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại |
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
|
3.360.000
|
1.680.000
|
840.000
|
420.000
|
210.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4038 |
Huyện Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại |
Từ đường 3 Tháng 3 - Đến Ngô Quyền
|
4.620.000
|
2.310.000
|
1.155.000
|
577.500
|
288.750
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4039 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại |
Từ đường 3 Tháng 4 - Đến Ngô Quyền
|
4.620.000
|
2.310.000
|
1.155.000
|
577.500
|
288.750
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4040 |
Huyện Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại |
Từ đường 3 Tháng 5 - Đến Ngô Quyền
|
3.360.000
|
1.680.000
|
840.000
|
420.000
|
210.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4041 |
Huyện Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại |
|
354.000
|
177.000
|
88.500
|
44.250
|
40.000
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4042 |
Huyện Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách |
Từ đường 30/4 đến Cổng sau bến xe) - Đến Cổng sau bến xe)
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
135.000
|
67.500
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4043 |
Huyện Gò Quao |
Trường Sa - Khu bến xe khách |
Từ đầu cầu Đình - Đến Lý Tự Trọng
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
135.000
|
67.500
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4044 |
Huyện Gò Quao |
Trường Sa - Khu bến xe khách |
Từ Lý Tự Trọng - Đến Bến đò
|
1.740.000
|
870.000
|
435.000
|
217.500
|
108.750
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4045 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
135.000
|
67.500
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4046 |
Huyện Gò Quao |
Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
660.000
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4047 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
660.000
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4048 |
Huyện Gò Quao |
Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
660.000
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4049 |
Huyện Gò Quao |
Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
660.000
|
330.000
|
165.000
|
82.500
|
41.250
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4050 |
Huyện Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách |
Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2
|
1.260.000
|
630.000
|
315.000
|
157.500
|
78.750
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4051 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư |
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
87.500
|
43.750
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4052 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư |
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
|
350.000
|
175.000
|
87.500
|
43.750
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4053 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư |
Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B
|
245.000
|
122.500
|
61.250
|
30.625
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4054 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư |
Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ
|
245.000
|
122.500
|
61.250
|
30.625
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4055 |
Huyện Gò Quao |
Yết Kiêu |
Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ
|
455.000
|
227.500
|
113.750
|
56.875
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4056 |
Huyện Gò Quao |
Trịnh Vĩnh Phúc |
Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Cầu Mương Lộ (cặp kênh)
|
385.000
|
192.500
|
96.250
|
48.125
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4057 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Hà |
Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục
|
385.000
|
192.500
|
96.250
|
48.125
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4058 |
Huyện Gò Quao |
Đường Số 5 |
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17
|
490.000
|
245.000
|
122.500
|
61.250
|
30.625
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4059 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền |
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
87.500
|
43.750
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4060 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền |
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm
|
350.000
|
175.000
|
87.500
|
43.750
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4061 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền |
Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)
|
280.000
|
140.000
|
70.000
|
35.000
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4062 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền |
Hẻm 77 và Hẻm 83
|
245.000
|
122.500
|
61.250
|
30.625
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4063 |
Huyện Gò Quao |
Phan Bội Châu |
Trường cấp II - Đến Khu tái định cư
|
315.000
|
157.500
|
78.750
|
39.375
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4064 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)
|
350.000
|
175.000
|
87.500
|
43.750
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4065 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà
|
280.000
|
140.000
|
70.000
|
35.000
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4066 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông)
|
245.000
|
122.500
|
61.250
|
30.625
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4067 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư
|
315.000
|
157.500
|
78.750
|
39.375
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4068 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Đầu cầu Mương Lộ vào 700 mét (nhà ông Hai Sơn)
|
245.000
|
122.500
|
61.250
|
30.625
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4069 |
Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao |
Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn
|
210.000
|
105.000
|
52.500
|
30.000
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4070 |
Huyện Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại |
Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu
|
3.500.000
|
1.750.000
|
875.000
|
437.500
|
218.750
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4071 |
Huyện Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại |
Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên)
|
2.100.000
|
1.050.000
|
525.000
|
262.500
|
131.250
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4072 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại |
Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2
|
2.100.000
|
1.050.000
|
525.000
|
262.500
|
131.250
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4073 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại |
Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng
|
2.800.000
|
1.400.000
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4074 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9
|
3.500.000
|
1.750.000
|
875.000
|
437.500
|
218.750
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4075 |
Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2
|
2.450.000
|
1.225.000
|
612.500
|
306.250
|
153.125
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4076 |
Huyện Gò Quao |
Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
|
1.750.000
|
875.000
|
437.500
|
218.750
|
109.375
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4077 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
|
1.050.000
|
525.000
|
262.500
|
131.250
|
65.625
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4078 |
Huyện Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
|
1.400.000
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
87.500
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4079 |
Huyện Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
|
2.800.000
|
1.400.000
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4080 |
Huyện Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại |
Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2
|
1.400.000
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
87.500
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4081 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại |
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
|
2.800.000
|
1.400.000
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4082 |
Huyện Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại |
Từ đường 3 Tháng 3 - Đến Ngô Quyền
|
3.850.000
|
1.925.000
|
962.500
|
481.250
|
240.625
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4083 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại |
Từ đường 3 Tháng 4 - Đến Ngô Quyền
|
3.850.000
|
1.925.000
|
962.500
|
481.250
|
240.625
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4084 |
Huyện Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại |
Từ đường 3 Tháng 5 - Đến Ngô Quyền
|
2.800.000
|
1.400.000
|
700.000
|
350.000
|
175.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4085 |
Huyện Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại |
|
295.000
|
147.500
|
73.750
|
36.875
|
30.000
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4086 |
Huyện Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách |
Từ đường 30/4 đến Cổng sau bến xe) - Đến Cổng sau bến xe)
|
900.000
|
450.000
|
225.000
|
112.500
|
56.250
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4087 |
Huyện Gò Quao |
Trường Sa - Khu bến xe khách |
Từ đầu cầu Đình - Đến Lý Tự Trọng
|
900.000
|
450.000
|
225.000
|
112.500
|
56.250
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4088 |
Huyện Gò Quao |
Trường Sa - Khu bến xe khách |
Từ Lý Tự Trọng - Đến Bến đò
|
1.450.000
|
725.000
|
362.500
|
181.250
|
90.625
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4089 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
900.000
|
450.000
|
225.000
|
112.500
|
56.250
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4090 |
Huyện Gò Quao |
Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
34.375
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4091 |
Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
34.375
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4092 |
Huyện Gò Quao |
Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
34.375
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4093 |
Huyện Gò Quao |
Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách |
|
550.000
|
275.000
|
137.500
|
68.750
|
34.375
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4094 |
Huyện Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách |
Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2
|
1.050.000
|
525.000
|
262.500
|
131.250
|
65.625
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4095 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa |
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia
|
1.300.000
|
650.000
|
325.000
|
162.500
|
81.250
|
Đất ở nông thôn |
| 4096 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa |
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
|
1.040.000
|
520.000
|
260.000
|
130.000
|
65.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4097 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa |
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi)
|
1.540.000
|
770.000
|
385.000
|
192.500
|
96.250
|
Đất ở nông thôn |
| 4098 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa |
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An
|
1.040.000
|
520.000
|
260.000
|
130.000
|
65.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4099 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An |
Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa
|
1.040.000
|
520.000
|
260.000
|
130.000
|
65.000
|
Đất ở nông thôn |
| 4100 |
Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An |
Từ cầu Rạch Tìa - Đến Đầu cầu Sóc Ven
|
1.540.000
|
770.000
|
385.000
|
192.500
|
96.250
|
Đất ở nông thôn |