13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7501 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến chùa Bửu Long 129.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7502 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu ) 129.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7503 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường Lò đường đến ngã tư Xóm Suối) 129.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7504 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến ngã ba đường vào đình Phước Lương 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7505 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến ngã ba đường vào xóm Suối 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7506 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến cầu Máng 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7507 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến ngã ba nhà ông Tự 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7508 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến ngã ba nhà ông Thắng 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7509 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến ngã ba nhà bà Tộ 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7510 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà ông Hùng 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7511 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến ngã ba đường vào chùa Bửu Long 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7512 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến Gò Cày 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7513 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nghĩa trang Sơn Thạnh 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7514 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà ông Hồng 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7515 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà ông Hùng 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7516 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà ông Công 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7517 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thửa 134 đến thửa 152, 157 tờ 16) 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7518 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15) 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7519 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15) 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7520 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thửa 129 đến 184 tờ 14) 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7521 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7) 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7522 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7) 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7523 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7524 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7) 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7525 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong) 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7526 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02, 08 đến thửa 11 tờ 4) 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7527 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng đến nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thửa 42 tờ 3) 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7528 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng 94.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7529 Huyện Diên Khánh Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) - Diên Thọ - Các xã đồng bằng 70.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7530 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A 293.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7531 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến cầu bà Nhu 293.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7532 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A 293.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7533 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến Trường Tiểu học Diên Toàn 293.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7534 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến cầu bà Nai (giáp xã Diên An) 293.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7535 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến giáp Diên An 293.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7536 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến ấp Củ Chi 293.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7537 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7538 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7539 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7540 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Biết - Miếu Củ Chi 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7541 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà Ông Thọ 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7542 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Lắm 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7543 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Sum 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7544 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà Ông Ngọc 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7545 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến cầu vườn Đình 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7546 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7547 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà Ông Tuyến 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7548 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Bổng 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7549 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà Ông Tuấn 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7550 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7551 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến đường liên xã Diên Thạnh 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7552 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7553 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Cỏi 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7554 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7555 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến cầu Dĩ 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7556 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến cầu Dĩ 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7557 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà bà Võ Thị Khanh 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7558 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến cầu Đình 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7559 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7560 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Theo 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7561 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7562 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Thành 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7563 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Mạnh 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7564 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7565 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà bà Vân 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7566 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7567 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Xề 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7568 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7569 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà bà Đạo 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7570 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà bà Lẻ 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7571 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Lũy 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7572 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến cầu Vườn Đình 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7573 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà bà Thành 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7574 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7575 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7576 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7577 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7578 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến giáp Diên Thạnh 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7579 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Liêm 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7580 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Xin 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7581 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Trần Tư 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7582 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7583 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến giáp quốc lộ 1A 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7584 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Khôi 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7585 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Chánh 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7586 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến cầu ông Sum (giáp thị trấn) 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7587 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến Sáu Sào (thửa 198 tờ 1) 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7588 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1) 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7589 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1) 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7590 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến Gò bà Rái (thửa 979 tờ 2) 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7591 Huyện Diên Khánh Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2) 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7592 Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng đến Trường tiểu học Diên Toàn) QH 20m 293.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7593 Huyện Diên Khánh Các đường QH mới - Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng 215.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7594 Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng 293.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7595 Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng 249.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7596 Huyện Diên Khánh Suối Hiệp - Các xã đồng bằng đến sông Kinh 189.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7597 Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên Toàn (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) - Diên Toàn - Các xã đồng bằng 156.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7598 Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng đến nhà Mai Liên 152.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7599 Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng đến giáp ranh Khánh Đông 152.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
7600 Huyện Diên Khánh Diên Xuân - Các xã đồng bằng đến giáp ranh xã Diên Lâm (Tỉnh lộ 8) 152.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...