13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268

Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7001 Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc) Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức) 351.000 281.000 234.000 117.000 88.000 Đất SX - KD đô thị
7002 Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc) đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương) 351.000 281.000 234.000 117.000 88.000 Đất SX - KD đô thị
7003 Huyện Diên Khánh Đường bê tông (cánh bắc) Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề) 351.000 281.000 234.000 117.000 88.000 Đất SX - KD đô thị
7004 Huyện Diên Khánh Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 468.000 374.000 312.000 156.000 117.000 Đất SX - KD đô thị
7005 Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Bầu Gáo 796.000 477.000 398.000 199.000 117.000 Đất SX - KD đô thị
7006 Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Bầu Gáo 468.000 374.000 312.000 156.000 117.000 Đất SX - KD đô thị
7007 Huyện Diên Khánh Đường số 1 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh) 1.620.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7008 Huyện Diên Khánh Đường số N8, N9, N10, N11 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh) 1.017.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7009 Huyện Diên Khánh Đường số 2, 3, 7 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh) 1.350.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7010 Huyện Diên Khánh Đường số N12A - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh) 1.013.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7011 Huyện Diên Khánh Đường số 1A, 4, 5, 6, 8, 8A, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 - Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh) 1.013.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7012 Huyện Diên Khánh Đường số 15 (QH rộng 16m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An) Đến đường số 12 (rộng 16m) 1.080.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7013 Huyện Diên Khánh Đường số 22 (QH rộng 16m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An) Đường số 15 (QH rộng 16m) 1.080.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7014 Huyện Diên Khánh Đường số 16 (QH rộng 20m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An) 1.125.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7015 Huyện Diên Khánh Đường số 12 (QH rộng 24m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An) 1.260.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7016 Huyện Diên Khánh Đường số 14, 17, 19 và 20 (QH rộng 13m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An) 788.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7017 Huyện Diên Khánh Đường số 23 (QH rộng 20m) - Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) - Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An) Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m) 990.000 - - - - Đất SX - KD đô thị
7018 Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A đến UBND xã Diên Phú 1.440.000 720.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
7019 Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A đến giáp ranh thị trấn Diên Khánh 2.400.000 1.200.000 720.000 - - Đất ở nông thôn
7020 Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A đến đường liên xã Diên An 2.640.000 1.320.000 792.000 - - Đất ở nông thôn
7021 Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A đến Cầu Lùng 3.120.000 1.560.000 936.000 - - Đất ở nông thôn
7022 Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A đến giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng 1.440.000 720.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
7023 Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A đến đường vào Hội Xương 1.800.000 900.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
7024 Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A đến giáp xã Suối Cát 1.440.000 720.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
7025 Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A đến giáp ranh Tỉnh lộ 8 (xã Diên Điền) 2.640.000 1.320.000 792.000 - - Đất ở nông thôn
7026 Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A 3.360.000 1.680.000 1.008.000 - - Đất ở nông thôn
7027 Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A 2.640.000 1.320.000 792.000 - - Đất ở nông thôn
7028 Huyện Diên Khánh Quốc lộ 1 A 1.440.000 720.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
7029 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2 đến ngã tư đường vào trường Tiểu học Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền) 1.920.000 960.000 576.000 - - Đất ở nông thôn
7030 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2 đến Cầu Hà Dừa 1.800.000 900.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
7031 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2 đến hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc 1.080.000 540.000 324.000 - - Đất ở nông thôn
7032 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2 đến Cống Bà Chắc 1.140.000 570.000 342.000 - - Đất ở nông thôn
7033 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2 đến ngã tư Bót Bà Lá 960.000 480.000 288.000 - - Đất ở nông thôn
7034 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2 đến cầu Đôi 1.080.000 540.000 324.000 - - Đất ở nông thôn
7035 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2 đến cầu Ồ Ồ 720.000 360.000 216.000 - - Đất ở nông thôn
7036 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2 đến đường vào xã Diên Đồng và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen 540.000 270.000 162.000 - - Đất ở nông thôn
7037 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 2 đến giáp ranh huyện Khánh Vĩnh 390.000 195.000 117.000 - - Đất ở nông thôn
7038 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 8 đến ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền - Nguyễn Khắc Diện 1.800.000 900.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
7039 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 8 đến ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn - hết nhà Bác sỹ Loan 1.560.000 780.000 468.000 - - Đất ở nông thôn
7040 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 8 đến nhà ông Nguyễn Lệ, đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh) 1.320.000 660.000 396.000 - - Đất ở nông thôn
7041 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 8 đến mỏ đá Hòn Ngang 1.080.000 540.000 324.000 - - Đất ở nông thôn
7042 Huyện Diên Khánh Tỉnh lộ 8 đến ngã ba đi Diên Đồng và hết nhà ông Cù Văn Thành 660.000 330.000 198.000 - - Đất ở nông thôn
7043 Huyện Diên Khánh Đường 23/10 đến ngã tư thông tin cũ 3.000.000 1.500.000 900.000 - - Đất ở nông thôn
7044 Huyện Diên Khánh Đường 23/10 đến hết địa phận xã Diên An (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (xưởng tôn Thành Dũng) 3.360.000 1.680.000 1.008.000 - - Đất ở nông thôn
7045 Huyện Diên Khánh Đường Cầu Lùng - Khánh Lê 1.560.000 780.000 468.000 - - Đất ở nông thôn
7046 Huyện Diên Khánh Đường Cầu Lùng - Khánh Lê 1.080.000 540.000 324.000 - - Đất ở nông thôn
7047 Huyện Diên Khánh Đường Cầu Lùng - Khánh Lê 960.000 480.000 288.000 - - Đất ở nông thôn
7048 Huyện Diên Khánh Đường Cầu Lùng - Khánh Lê 720.000 360.000 216.000 - - Đất ở nông thôn
7049 Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện đến Diên Thạnh (đường Võ Nguyên Giáp) 1.440.000 720.000 432.000 - - Đất ở nông thôn
7050 Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện đến hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) 1.560.000 780.000 468.000 - - Đất ở nông thôn
7051 Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện đến tuyến tránh quốc lộ 1A 1.140.000 570.000 342.000 - - Đất ở nông thôn
7052 Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện đến Tỉnh lộ 2 1.080.000 540.000 324.000 - - Đất ở nông thôn
7053 Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện 1.200.000 600.000 360.000 - - Đất ở nông thôn
7054 Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện đến tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối 840.000 420.000 252.000 - - Đất ở nông thôn
7055 Huyện Diên Khánh Đường Chu Văn An - Một số đường giao thông chính trong huyện đến thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh) 1.560.000 780.000 468.000 - - Đất ở nông thôn
7056 Huyện Diên Khánh Đường Chu Văn An - Một số đường giao thông chính trong huyện 960.000 480.000 288.000 - - Đất ở nông thôn
7057 Huyện Diên Khánh Một số đường giao thông chính trong huyện 420.000 210.000 126.000 - - Đất ở nông thôn
7058 Huyện Diên Khánh Hương lộ 39 đến Quốc lộ 27C 720.000 360.000 216.000 - - Đất ở nông thôn
7059 Huyện Diên Khánh Hương lộ 39 đến ngã tư Bốt Bà Lá-Tỉnh lộ 2, qua xã Diên Phước và Diên Hòa 1.080.000 540.000 324.000 - - Đất ở nông thôn
7060 Huyện Diên Khánh Hương lộ 39 đến hết cây xăng gã-đối diện thửa số 320 tờ số 4 1.080.000 540.000 324.000 - - Đất ở nông thôn
7061 Huyện Diên Khánh Hương lộ 39 đến cầu Diên Lâm 600.000 300.000 180.000 - - Đất ở nông thôn
7062 Huyện Diên Khánh Hương lộ 39 đến Trạm Thủy văn (thôn Thượng) 480.000 240.000 144.000 - - Đất ở nông thôn
7063 Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) 360.000 180.000 108.000 - - Đất ở nông thôn
7064 Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) 360.000 180.000 108.000 - - Đất ở nông thôn
7065 Huyện Diên Khánh Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) 240.000 120.000 72.000 - - Đất ở nông thôn
7066 Huyện Diên Khánh Đường D6 (kết nối từ Tỉnh lộ 2 đến đường Cầu Lùng-Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) 720.000 360.000 216.000 - - Đất ở nông thôn
7067 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến đường liên xã Diên An - Diên Toàn 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7068 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến Sông Cái 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7069 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến đình Phú Ân 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7070 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội) 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7071 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến ngã 3 xóm 4 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7072 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến giáp Sông Cái 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7073 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2-đường số 12) 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7074 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến giáp nhà ông Khâm 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7075 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến Cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường) 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7076 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến nhà ông Diện qua cà phê NiNa 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7077 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7078 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ, đến nhà ông Thâu 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7079 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7080 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến giáp thôn Phước Trạch, xã Diên Toàn 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7081 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến giáp đường Võ Nguyên Giáp 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7082 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến gò Củ Chi đến đường sắt 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7083 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2) 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7084 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc) 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7085 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) 488.000 - - - - Đất ở nông thôn
7086 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến quán Sáu Lượng 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7087 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến đường bê tông xi măng xóm 4 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7088 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến đường bê tông xi măng xóm 4 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7089 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến nhà ông Minh đến nhà ông Đăng 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7090 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến nhà ông Đinh Hùng 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7091 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7092 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7093 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến nhà ông Sỹ, đến Công ty Vạn An 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7094 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến nhà ông Hùng, đến ông Nghiêm, đến nhà ông Tài thôn An Ninh 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7095 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7096 Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên An - Diên An - Các xã đồng bằng 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7097 Huyện Diên Khánh Khu tái định cư xã Diên An - Diên An - Các xã đồng bằng 322.000 - - - - Đất ở nông thôn
7098 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7099 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
7100 Huyện Diên Khánh Diên An - Các xã đồng bằng đến nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) 358.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...