13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268

Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4501 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) 116.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4502 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh Đến UBND xã Vạn Thạnh 218.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4503 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) 116.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4504 Huyện Vạn Ninh Thôn Đầm Môn - xã Vạn Thạnh 116.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4505 Huyện Vạn Ninh Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên - xã Vạn Thạnh 116.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4506 Huyện Vạn Ninh Các thôn còn lại (Các thôn miền núi) - xã Vạn Thạnh 36.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4507 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ đến giáp xã Vạn Phước 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4508 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến Nhà máy nước khoáng 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4509 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ đến nhà ông Đặng Trung Phú 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4510 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4511 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến Nhà máy nước khoáng 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4512 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4513 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4514 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4515 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4516 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4517 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp trại tôm ông Lê Cán 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4518 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp ruộng lúa 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4519 Huyện Vạn Ninh Thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ Đến ao tôm 203.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4520 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4521 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4522 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Đặng Đạt 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4523 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến nhà bà Nguyễn Thị Non 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4524 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Lê Ba 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4525 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Trương Quận 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4526 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4527 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4528 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Lê Châu 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4529 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp nhà ông Lê Văn Rở 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4530 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ Đến giáp đường Đầm Môn 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4531 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4532 Huyện Vạn Ninh Thôn Ninh Mã -xã Vạn Thọ 149.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4533 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã -xã Vạn Thọ 108.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4534 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại -xã Vạn Thọ 81.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4535 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi) Đến công ty TNHH Hoàng Mai 51.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4536 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi) Đến giáp đường lâm nghiệp 40.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4537 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi) đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745, tờ 8) 40.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4538 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang - xã Xuân Sơn (xã miền núi) 34.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4539 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi) 40.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4540 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn - xã Xuân Sơn (xã miền núi) Đến ngã tư Xuân Thọ 40.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4541 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Ninh - xã Xuân Sơn (xã miền núi) đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01, tờ 32) 40.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4542 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Ninh - xã Xuân Sơn (xã miền núi) đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202, tờ 16) 40.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4543 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Thọ - xã Xuân Sơn (xã miền núi) Đến nhà ông Lương Ngọc Lới 34.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4544 Huyện Vạn Ninh Đường thanh niên - xã Xuân Sơn (xã miền núi) 34.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4545 Huyện Vạn Ninh Điểm dân cư thôn Xuân Thọ - xã Xuân Sơn (xã miền núi) đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32, tờ 21 ) 29.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4546 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Cam - xã Xuân Sơn (xã miền núi) Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam 40.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4547 Huyện Vạn Ninh Thôn Xuân Cam - xã Xuân Sơn (xã miền núi) đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12, tờ 8) 29.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4548 Huyện Vạn Ninh Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã - xã Xuân Sơn (xã miền núi) 29.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
4549 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến Cầu Xuân Tự 252.000 126.000 75.600 - - Đất SX - KD nông thôn
4550 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến chân Dốc Thị phía Nam 360.000 180.000 108.000 - - Đất SX - KD nông thôn
4551 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến hết chân Dốc Thị phía Bắc 252.000 126.000 75.600 - - Đất SX - KD nông thôn
4552 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến hết Cống cầu 6 504.000 252.000 151.200 - - Đất SX - KD nông thôn
4553 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến giáp ranh cầu Hiền Lương 648.000 324.000 194.400 - - Đất SX - KD nông thôn
4554 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến Cầu Chà Là 432.000 216.000 129.600 - - Đất SX - KD nông thôn
4555 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến chân Dốc Ké 432.000 216.000 129.600 - - Đất SX - KD nông thôn
4556 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến đường vào Ga Tu Bông 360.000 180.000 108.000 - - Đất SX - KD nông thôn
4557 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến đường vào nghĩa địa Tân Phước 360.000 180.000 108.000 - - Đất SX - KD nông thôn
4558 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến đường vào Đầm Môn 756.000 378.000 226.800 - - Đất SX - KD nông thôn
4559 Huyện Vạn Ninh Đường Quốc lộ 1A đến chân Đèo cả (phía Nam) 1.656.000 828.000 496.800 - - Đất SX - KD nông thôn
4560 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến cống gần chợ Xuân Tự 360.000 180.000 108.000 - - Đất SX - KD nông thôn
4561 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến ngã tư nhà dù (xã Vạn Hưng) 324.000 162.000 97.200 - - Đất SX - KD nông thôn
4562 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ) 324.000 162.000 97.200 - - Đất SX - KD nông thôn
4563 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến ngã 3 K 18 (xã Vạn Hưng) 252.000 126.000 75.600 - - Đất SX - KD nông thôn
4564 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến xóm Gò Cát (xã Vạn Hưng) 252.000 126.000 75.600 - - Đất SX - KD nông thôn
4565 Huyện Vạn Ninh Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu 180.000 90.000 54.000 - - Đất SX - KD nông thôn
4566 Huyện Vạn Ninh Từ ngã 3 K 18 đến QL1A (xã Vạn Hưng và Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến QL 1A 252.000 126.000 75.600 - - Đất SX - KD nông thôn
4567 Huyện Vạn Ninh Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến Đường sắt (xã Vạn Lương) 504.000 252.000 151.200 - - Đất SX - KD nông thôn
4568 Huyện Vạn Ninh Từ giáp QL1A gần Cầu Hiền Lương đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) - Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến cầu Vông 1 (xã Vạn Lương) 360.000 180.000 108.000 - - Đất SX - KD nông thôn
4569 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến đường sắt (xã Vạn Lương) 396.000 198.000 118.800 - - Đất SX - KD nông thôn
4570 Huyện Vạn Ninh Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc xã Vạn Hưng, Vạn Lương và Đại Lãnh đến Trường Tiểu học Đại Lãnh 2 (xã Đại Lãnh) 432.000 216.000 129.600 - - Đất SX - KD nông thôn
4571 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến UBND xã Vạn Thắng 936.000 468.000 280.800 - - Đất SX - KD nông thôn
4572 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng) 576.000 288.000 172.800 - - Đất SX - KD nông thôn
4573 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh). 360.000 180.000 108.000 - - Đất SX - KD nông thôn
4574 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh) 360.000 180.000 108.000 - - Đất SX - KD nông thôn
4575 Huyện Vạn Ninh Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ đến cống trường THPT Tô Văn Ơn 504.000 252.000 151.200 - - Đất SX - KD nông thôn
4576 Huyện Vạn Ninh Từ cầu Ngòi Ngàn đến ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh) - Đường Nguyễn Huệ đến ngã 3 chợ Vạn Khánh 648.000 324.000 194.400 - - Đất SX - KD nông thôn
4577 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh) 1.008.000 504.000 302.400 - - Đất SX - KD nông thôn
4578 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến UBND xã Vạn Phước (xã Vạn Phước) 1.152.000 576.000 345.600 - - Đất SX - KD nông thôn
4579 Huyện Vạn Ninh Đường Nguyễn Huệ đến ngã tư Gò Ký (xã Vạn Phước) 324.000 162.000 97.200 - - Đất SX - KD nông thôn
4580 Huyện Vạn Ninh Đường Liên xã đến đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng) 360.000 180.000 108.000 - - Đất SX - KD nông thôn
4581 Huyện Vạn Ninh Đường Liên xã đến phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước) 1.080.000 540.000 324.000 - - Đất SX - KD nông thôn
4582 Huyện Vạn Ninh Đường đi Đầm Môn 432.000 216.000 129.600 - - Đất SX - KD nông thôn
4583 Huyện Vạn Ninh Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng 360.000 180.000 108.000 - - Đất SX - KD nông thôn
4584 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37, tờ 17) 211.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4585 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) 154.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4586 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 2-xã Đại Lãnh Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) 154.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4587 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) 211.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4588 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) 211.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4589 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) 154.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4590 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) 154.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4591 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Bắc 1-xã Đại Lãnh Cầu Đông Đại Lãnh 154.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4592 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 17) 211.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4593 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) 154.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4594 Huyện Vạn Ninh Đường Liên Thôn-xã Đại Lãnh Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) 211.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4595 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) 154.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4596 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) 154.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4597 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) 112.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4598 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8) 112.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4599 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Nhà ông Hoàng Văn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) 112.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
4600 Huyện Vạn Ninh Thôn Tây Nam 1-xã Đại Lãnh Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) 112.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...