13:46 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Khánh Hòa: Giá trị để đầu tư bất động sản?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Khánh Hòa vừa được cập nhật theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023, sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn với nhiều tiềm năng phát triển nổi bật. Khu vực này đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Khánh Hòa: Vị trí chiến lược và động lực phát triển

Khánh Hòa là một trong những tỉnh ven biển nổi bật nhất tại Việt Nam, sở hữu đường bờ biển dài và đẹp, là cửa ngõ giao thương kinh tế khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Thành phố Nha Trang, trung tâm kinh tế và du lịch của tỉnh, từ lâu đã là điểm đến hấp dẫn với hàng triệu du khách mỗi năm.

Yếu tố chính làm gia tăng giá trị bất động sản tại Khánh Hòa là hệ thống hạ tầng đồng bộ và hiện đại. Tuyến đường cao tốc Nha Trang – Cam Lâm, sân bay quốc tế Cam Ranh và cảng biển Nha Trang đều là những công trình quan trọng góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế và gia tăng nhu cầu bất động sản trong khu vực.

Bên cạnh đó, các dự án lớn về du lịch nghỉ dưỡng và khu đô thị mới cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo đòn bẩy cho thị trường bất động sản Khánh Hòa.

Phân tích giá đất tại Khánh Hòa

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Khánh Hòa dao động từ mức thấp nhất 3.000 đồng/m² đến mức cao nhất 37.800.000 đồng/m², với mức giá trung bình khoảng 1.222.867 đồng/m².

Những khu vực trung tâm như Thành phố Nha Trang có giá đất cao nhất, nhờ vào hạ tầng phát triển và vị trí đắc địa gần biển. Các khu vực ngoại thành và vùng ven có mức giá thấp hơn nhưng vẫn giữ tiềm năng tăng trưởng cao nhờ quy hoạch mở rộng đô thị.

So với các tỉnh thành khác trong khu vực, giá đất tại Khánh Hòa tương đối cạnh tranh, đặc biệt nếu so sánh với Đà Nẵng hay Phú Quốc, nơi giá đất thường ở mức cao hơn do nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng vượt trội. Điều này tạo ra cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức giá hợp lý và tiềm năng sinh lời trong tương lai.

Đối với các nhà đầu tư, lựa chọn đầu tư tại Khánh Hòa có thể phân loại theo mục đích. Với tầm nhìn ngắn hạn, các dự án đất nền tại khu vực ngoại thành hoặc các dự án gần các khu đô thị mới là lựa chọn đáng cân nhắc.

Đối với đầu tư dài hạn hoặc mua để ở, các khu vực trung tâm như Nha Trang sẽ đảm bảo giá trị ổn định và gia tăng theo thời gian.

Tiềm năng bất động sản tại Khánh Hòa

Khánh Hòa không chỉ là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng mà còn đang dần trở thành điểm sáng về bất động sản đô thị. Các dự án lớn như khu đô thị Bắc Vân Phong, Vinpearl Land Nha Trang, và các khu nghỉ dưỡng cao cấp ven biển đều đang tạo ra sức hút đặc biệt.

Sự phát triển này không chỉ mang lại nguồn thu lớn cho địa phương mà còn góp phần gia tăng giá trị đất tại nhiều khu vực trong tỉnh.

Quy hoạch đô thị tại Khánh Hòa đang được thực hiện theo hướng hiện đại, xanh, và bền vững, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với xu hướng bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Khánh Hòa là một trong những khu vực được đánh giá cao về tiềm năng tăng giá đất trong tương lai gần.

Trong bối cảnh Khánh Hòa đang trên đà phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, du lịch, và đô thị, đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Khánh Hòa trong giai đoạn này.

Giá đất cao nhất tại Khánh Hoà là: 37.800.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Khánh Hoà là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Khánh Hoà là: 1.250.652 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 04/2020/QĐ-UBND ngày 18/02/2020 của UBND tỉnh Khánh Hòa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 21/2023/QĐ-UBND ngày 10/10/2023 của UBND tỉnh Khánh Hòa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2268

Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Khánh Hòa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
10101 Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại 26.000 19.500 - - - Đất làm muối
10102 Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân 3.000 1.200 - - - Đất rừng đặc dụng
10103 Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân 27.000 27.000 - - - Đất rừng đặc dụng
10104 Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân 3.900 1.600 - - - Đất rừng đặc dụng
10105 Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây 3.000 1.200 - - - Đất rừng đặc dụng
10106 Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây 27.000 27.000 - - - Đất rừng đặc dụng
10107 Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây 3.900 1.600 - - - Đất rừng đặc dụng
10108 Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát 3.000 1.200 - - - Đất rừng đặc dụng
10109 Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát 27.000 27.000 - - - Đất rừng đặc dụng
10110 Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát 3.900 1.600 - - - Đất rừng đặc dụng
10111 Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức 48.000 48.000 - - - Đất rừng đặc dụng
10112 Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức 10.400 7.800 - - - Đất rừng đặc dụng
10113 Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân  10.400 7.800 - - - Đất rừng đặc dụng
10114 Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân  10.400 7.800 - - - Đất rừng đặc dụng
10115 Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại 8.000 6.000 - - - Đất rừng đặc dụng
10116 Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại 45.000 45.000 - - - Đất rừng đặc dụng
10117 Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại 10.400 7.800 - - - Đất rừng đặc dụng
10118 Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 9.000 6.000 - - - Đất nông nghiệp khác
10119 Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 27.000 27.000 - - - Đất nông nghiệp khác
10120 Huyện Cam Lâm Xã Sơn Tân - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 11.700 7.800 - - - Đất nông nghiệp khác
10121 Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 9.000 6.000 - - - Đất nông nghiệp khác
10122 Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 27.000 27.000 - - - Đất nông nghiệp khác
10123 Huyện Cam Lâm Thôn Vân Sơn, xã Cam Phước Tây - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 11.700 7.800 - - - Đất nông nghiệp khác
10124 Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 9.000 6.000 - - - Đất nông nghiệp khác
10125 Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 27.000 27.000 - - - Đất nông nghiệp khác
10126 Huyện Cam Lâm Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và thôn Suối Lau 3, xã Suối Cát - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 11.700 7.800 - - - Đất nông nghiệp khác
10127 Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 48.000 45.000 - - - Đất nông nghiệp khác
10128 Huyện Cam Lâm Thị trấn Cam Đức - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 27.300 19.500 - - - Đất nông nghiệp khác
10129 Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân  - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 27.300 19.500 - - - Đất nông nghiệp khác
10130 Huyện Cam Lâm Xã Suối Tân  - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 27.300 19.500 - - - Đất nông nghiệp khác
10131 Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 21.000 15.000 - - - Đất nông nghiệp khác
10132 Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 45.000 45.000 - - - Đất nông nghiệp khác
10133 Huyện Cam Lâm Các khu vực còn lại - Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 27.300 19.500 - - - Đất nông nghiệp khác
10134 Huyện Khánh Vĩnh Bế Văn Đàn Đường Trần Quang Khải 265.000 133.000 93.900 - - Đất ở đô thị
10135 Huyện Khánh Vĩnh Cao Bá Quát Đường Quang Trung 250.000 125.000 88.400 - - Đất ở đô thị
10136 Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé Đường Quang Trung 499.000 250.000 124.800 - - Đất ở đô thị
10137 Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé Đường Lê Thánh Tông 250.000 125.000 88.400 - - Đất ở đô thị
10138 Huyện Khánh Vĩnh Đào Duy Từ Đường 2/8 nối dài 437.000 218.000 109.200 - - Đất ở đô thị
10139 Huyện Khánh Vĩnh Đinh Tiên Hoàng Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông) 437.000 218.000 109.200 - - Đất ở đô thị
10140 Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8 Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé 624.000 312.000 156.000 - - Đất ở đô thị
10141 Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8 Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) 780.000 390.000 195.000 - - Đất ở đô thị
10142 Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8 đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) 624.000 312.000 156.000 - - Đất ở đô thị
10143 Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8 Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước) 562.000 281.000 140.400 - - Đất ở đô thị
10144 Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) Ngã ba dốc Ama Meo 374.000 187.000 93.600 - - Đất ở đô thị
10145 Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) 312.000 156.000 110.500 - - Đất ở đô thị
10146 Huyện Khánh Vĩnh Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) 312.000 156.000 110.500 - - Đất ở đô thị
10147 Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh) 218.000 109.000 77.400 - - Đất ở đô thị
10148 Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08) 203.000 101.000 71.800 - - Đất ở đô thị
10149 Huyện Khánh Vĩnh Hoàng Quốc Việt Đường Quang Trung (Khu trung tâm) 530.000 265.000 132.600 - - Đất ở đô thị
10150 Huyện Khánh Vĩnh Hòn Dù Đường Lê Lợi 387.000 193.000 96.700 - - Đất ở đô thị
10151 Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu) 296.000 148.000 105.000 - - Đất ở đô thị
10152 Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương Cầu Sông Khế 312.000 156.000 110.500 - - Đất ở đô thị
10153 Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương Ngã ba đường 2/8 780.000 390.000 195.000 - - Đất ở đô thị
10154 Huyện Khánh Vĩnh Huỳnh Thúc Kháng Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) 530.000 265.000 132.600 - - Đất ở đô thị
10155 Huyện Khánh Vĩnh Lê Duẩn (Đường vào nghĩa trang) Giáp ranh tổ 6, đường quốc lộ 27C 187.000 94.000 66.300 - - Đất ở đô thị
10156 Huyện Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Đường Hùng Vương 624.000 312.000 156.000 - - Đất ở đô thị
10157 Huyện Khánh Vĩnh Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Đường 2-8 (cạnh nhà máy nước) 530.000 265.000 132.600 - - Đất ở đô thị
10158 Huyện Khánh Vĩnh Lê Lợi Đường Hòn Dù 387.000 193.000 96.700 - - Đất ở đô thị
10159 Huyện Khánh Vĩnh Lê Thánh Tông Đường Cao Văn Bé 250.000 125.000 88.400 - - Đất ở đô thị
10160 Huyện Khánh Vĩnh Ngô Gia Tự Ngã ba đường 2/8 624.000 312.000 156.000 - - Đất ở đô thị
10161 Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Đình Chiểu Trần Nguyên Hãn 468.000 234.000 117.000 - - Đất ở đô thị
10162 Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Thị Định Ngô Gia Tự 468.000 234.000 117.000 - - Đất ở đô thị
10163 Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Trung Trực Đường Quang Trung 250.000 125.000 88.400 - - Đất ở đô thị
10164 Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Linh Đường Quang Trung (quy hoạch) 203.000 101.000 71.800 - - Đất ở đô thị
10165 Huyện Khánh Vĩnh Nguyễn Văn Trỗi Đường Quang Trung 499.000 250.000 124.800 - - Đất ở đô thị
10166 Huyện Khánh Vĩnh Phạm Hồng Thái Đường Trần Quang Khải 265.000 133.000 93.900 - - Đất ở đô thị
10167 Huyện Khánh Vĩnh Phan Đình Giót Đường Lê Lợi 387.000 193.000 96.700 - - Đất ở đô thị
10168 Huyện Khánh Vĩnh Phù Đổng Thiên Vương Đường Lê Hồng Phong 387.000 193.000 96.700 - - Đất ở đô thị
10169 Huyện Khánh Vĩnh Pinăng xà- A Đường Quang Trung 530.000 265.000 132.600 - - Đất ở đô thị
10170 Huyện Khánh Vĩnh Quang Trung Đường 2/8 499.000 250.000 124.800 - - Đất ở đô thị
10171 Huyện Khánh Vĩnh Quang Trung (Khu đô thị mới) Hoàng Quốc Việt 386.900 193.400 96.700 - - Đất ở đô thị
10172 Huyện Khánh Vĩnh Đường M1 (Khu đô thị mới) Trần Hưng Đạo 386.900 193.400 96.700 - - Đất ở đô thị
10173 Huyện Khánh Vĩnh Đường E4 (Khu đô thị mới) Đường M1 (Khu đô thị mới) 343.200 171.600 85.800 - - Đất ở đô thị
10174 Huyện Khánh Vĩnh Tô Vĩnh Diện Đường Trịnh Phong 468.000 234.000 117.000 - - Đất ở đô thị
10175 Huyện Khánh Vĩnh Trần Hưng Đạo Đường Quang Trung (quy hoạch) 203.000 101.000 71.800 - - Đất ở đô thị
10176 Huyện Khánh Vĩnh Trần Nguyên Hãn Ngã 3, hết thửa đất số 284 tờ bản đồ số 27 468.000 234.000 117.000 - - Đất ở đô thị
10177 Huyện Khánh Vĩnh Trần Quang Khải Đường Quang Trung 250.000 125.000 88.400 - - Đất ở đô thị
10178 Huyện Khánh Vĩnh Trần Quốc Toản Cuối đường 387.000 193.000 96.700 - - Đất ở đô thị
10179 Huyện Khánh Vĩnh Trần Quý Cáp Đường Quang Trung 499.000 250.000 124.800 - - Đất ở đô thị
10180 Huyện Khánh Vĩnh Trần Văn Ơn Đường Trần Nguyên Hãn 437.000 218.000 109.200 - - Đất ở đô thị
10181 Huyện Khánh Vĩnh Trịnh Phong Đường Cao Văn Bé 468.000 234.000 117.000 - - Đất ở đô thị
10182 Huyện Khánh Vĩnh Vừ A Dính Đường Lê Lợi 387.000 193.000 96.700 - - Đất ở đô thị
10183 Huyện Khánh Vĩnh Bế Văn Đàn Đường Trần Quang Khải 212.000 106.000 75.100 - - Đất TM - DV đô thị
10184 Huyện Khánh Vĩnh Cao Bá Quát Đường Quang Trung 200.000 100.000 70.700 - - Đất TM - DV đô thị
10185 Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé Đường Quang Trung 399.000 200.000 99.800 - - Đất TM - DV đô thị
10186 Huyện Khánh Vĩnh Cao Văn Bé Đường Lê Thánh Tông 200.000 100.000 70.700 - - Đất TM - DV đô thị
10187 Huyện Khánh Vĩnh Đào Duy Từ Đường 2/8 nối dài 349.000 175.000 87.400 - - Đất TM - DV đô thị
10188 Huyện Khánh Vĩnh Đinh Tiên Hoàng Đường 2/8 (cạnh nhà ông Đông) 349.000 175.000 87.400 - - Đất TM - DV đô thị
10189 Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8 Giáp UBND huyện, ngã ba đường Cao Văn Bé 499.000 250.000 124.800 - - Đất TM - DV đô thị
10190 Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8 Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) 624.000 312.000 156.000 - - Đất TM - DV đô thị
10191 Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8 đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) 499.000 250.000 124.800 - - Đất TM - DV đô thị
10192 Huyện Khánh Vĩnh Đường 2/8 Giáp ranh xã Khánh Thành (Nhà máy nước) 449.000 225.000 112.300 - - Đất TM - DV đô thị
10193 Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) Ngã ba dốc Ama Meo 300.000 150.000 74.900 - - Đất TM - DV đô thị
10194 Huyện Khánh Vĩnh Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) 249.600 124.800 88.400 - - Đất TM - DV đô thị
10195 Huyện Khánh Vĩnh Đường Cầu Lùng Khánh Lê (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh) Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh (Km 27 đầu xã Cầu Bà) 250.000 125.000 88.400 - - Đất TM - DV đô thị
10196 Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) Đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh) 175.000 87.000 61.900 - - Đất TM - DV đô thị
10197 Huyện Khánh Vĩnh Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) Cuối đường (hết thửa 29 tờ bản đồ 08) 162.000 81.000 57.500 - - Đất TM - DV đô thị
10198 Huyện Khánh Vĩnh Hoàng Quốc Việt Đường Quang Trung (Khu trung tâm) 424.000 212.000 106.100 - - Đất TM - DV đô thị
10199 Huyện Khánh Vĩnh Hòn Dù Đường Lê Lợi 310.000 155.000 77.400 - - Đất TM - DV đô thị
10200 Huyện Khánh Vĩnh Hùng Vương Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 8 (nhà ông Lê Hiếu) 237.000 119.000 84.000 - - Đất TM - DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...