13:48 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Hòa Bình: Điểm sáng đầu tư bất động sản miền núi phía Bắc

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hòa Bình, tỉnh nằm ở cửa ngõ Tây Bắc và liền kề Thủ đô Hà Nội, đang trở thành tâm điểm chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nhờ vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sự chuyển mình nhanh chóng trong quy hoạch đô thị và hạ tầng.

Tâm điểm phát triển kinh tế và bất động sản

Hòa Bình không chỉ được biết đến là nơi khởi nguồn của nền văn hóa Mường lâu đời mà còn sở hữu tiềm năng kinh tế - xã hội nổi bật. Vị trí địa lý đặc biệt giúp tỉnh này kết nối dễ dàng với Hà Nội và các tỉnh vùng Tây Bắc thông qua các tuyến giao thông huyết mạch như cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình, Quốc lộ 6 và đường Hồ Chí Minh. Hạ tầng ngày càng hoàn thiện không chỉ nâng cao khả năng giao thương mà còn làm tăng giá trị đất ở các khu vực trung tâm và ngoại thành.

Thành phố Hòa Bình hiện là trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, nơi tập trung nhiều dự án đô thị, trung tâm thương mại và các khu dân cư mới. Khu vực ven hồ Hòa Bình – nơi được mệnh danh là “Vịnh Hạ Long trên núi” – đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái. Hệ sinh thái phong phú, cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, kết hợp với khí hậu trong lành, đã biến Hòa Bình thành điểm đến hấp dẫn cho bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các huyện Lương Sơn, Kỳ Sơn và Mai Châu cũng đang là tâm điểm chú ý nhờ vào các dự án khu đô thị mới, khu công nghiệp hiện đại và tiềm năng phát triển du lịch. Lương Sơn, với khoảng cách chỉ 30 km từ trung tâm Hà Nội, đã trở thành lựa chọn lý tưởng cho các dự án nhà ở sinh thái và khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Hòa Bình và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Hòa Bình dao động mạnh giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² ở các huyện miền núi đến mức cao nhất 48.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành phố Hòa Bình và ven hồ.

So sánh với các tỉnh miền núi phía Bắc như Sơn La, với giá đất trung bình 2.135.823 đồng/m², hay Phú Thọ với mức 1.659.168 đồng/m², giá đất tại Hòa Bình cao hơn nhưng lại có lợi thế vượt trội nhờ vị trí gần Hà Nội và hạ tầng giao thông phát triển.

Các khu vực ven hồ Hòa Bình đang ghi nhận sự gia tăng giá trị nhanh chóng nhờ các dự án nghỉ dưỡng và biệt thự cao cấp. Đối với nhà đầu tư, khu vực này là cơ hội lý tưởng để phát triển bất động sản nghỉ dưỡng hoặc mua để tăng giá trị trong dài hạn. Trong khi đó, các huyện như Lương Sơn và Kỳ Sơn phù hợp với chiến lược đầu tư nhà ở hoặc đất nền để đón đầu làn sóng mở rộng đô thị.

Còn khi so sánh với các tỉnh lân cận như Thái Nguyên, giá đất trung bình của Hòa Bình vẫn khá cạnh tranh trong khi tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sự phát triển của ngành du lịch và hạ tầng. Các dự án lớn như cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình hay quy hoạch đường kết nối các khu vực ven hồ tiếp tục tạo lực đẩy mạnh mẽ cho giá đất tại đây.

Hòa Bình với vị trí chiến lược, hạ tầng phát triển và tiềm năng kinh tế - du lịch phong phú, đang trở thành tâm điểm đầu tư bất động sản tại miền Bắc. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là điểm đến để an cư, nghỉ dưỡng và phát triển kinh doanh trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Hoà Bình là: 48.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hoà Bình là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Hoà Bình là: 2.305.798 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/08/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3755
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4601 Huyện Yên Thủy Xã Bảo Hiệu Khu vực 3 840.000 560.000 350.000 280.000 - Đất SX-KD nông thôn
4602 Huyện Yên Thủy Xã Bảo Hiệu Khu vực 4 560.000 420.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
4603 Huyện Yên Thủy Xã Bảo Hiệu Khu vực 5 420.000 280.000 210.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
4604 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Thịnh Khu vực 1 2.800.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000 - Đất SX-KD nông thôn
4605 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Thịnh Khu vực 2 1.260.000 980.000 700.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
4606 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Thịnh Khu vực 3 840.000 560.000 350.000 280.000 - Đất SX-KD nông thôn
4607 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Thịnh Khu vực 4 560.000 420.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
4608 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Thịnh Khu vực 5 420.000 280.000 210.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
4609 Huyện Yên Thủy Xã Ngọc Lương Khu vực 1 2.800.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000 - Đất SX-KD nông thôn
4610 Huyện Yên Thủy Xã Ngọc Lương Khu vực 2 1.260.000 980.000 700.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
4611 Huyện Yên Thủy Xã Ngọc Lương Khu vực 3 840.000 560.000 350.000 280.000 - Đất SX-KD nông thôn
4612 Huyện Yên Thủy Xã Ngọc Lương Khu vực 4 560.000 420.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
4613 Huyện Yên Thủy Xã Ngọc Lương Khu vực 5 420.000 280.000 210.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
4614 Huyện Yên Thủy Xã Yên Trị Khu vực 1 2.800.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000 - Đất SX-KD nông thôn
4615 Huyện Yên Thủy Xã Yên Trị Khu vực 2 1.260.000 980.000 700.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
4616 Huyện Yên Thủy Xã Yên Trị Khu vực 3 840.000 560.000 350.000 280.000 - Đất SX-KD nông thôn
4617 Huyện Yên Thủy Xã Yên Trị Khu vực 4 560.000 420.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
4618 Huyện Yên Thủy Xã Yên Trị Khu vực 5 420.000 280.000 210.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
4619 Huyện Yên Thủy Xã Phú Lai Khu vực 1 2.800.000 2.100.000 1.400.000 1.050.000 - Đất SX-KD nông thôn
4620 Huyện Yên Thủy Xã Phú Lai Khu vực 2 1.260.000 980.000 700.000 560.000 - Đất SX-KD nông thôn
4621 Huyện Yên Thủy Xã Phú Lai Khu vực 3 840.000 560.000 350.000 280.000 - Đất SX-KD nông thôn
4622 Huyện Yên Thủy Xã Phú Lai Khu vực 4 560.000 420.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
4623 Huyện Yên Thủy Xã Phú Lai Khu vực 5 420.000 280.000 210.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
4624 Huyện Yên Thủy Xã Đa Phúc Khu vực 1 560.000 420.000 350.000 280.000 - Đất SX-KD nông thôn
4625 Huyện Yên Thủy Xã Đa Phúc Khu vực 2 420.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
4626 Huyện Yên Thủy Xã Đa Phúc Khu vực 3 350.000 280.000 245.000 175.000 - Đất SX-KD nông thôn
4627 Huyện Yên Thủy Xã Đa Phúc Khu vực 4 280.000 245.000 175.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
4628 Huyện Yên Thủy Xã Đa Phúc Khu vực 5 245.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
4629 Huyện Yên Thủy Xã Đoàn Kết Khu vực 1 840.000 560.000 350.000 280.000 - Đất SX-KD nông thôn
4630 Huyện Yên Thủy Xã Đoàn Kết Khu vực 2 560.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
4631 Huyện Yên Thủy Xã Đoàn Kết Khu vực 3 350.000 280.000 210.000 175.000 - Đất SX-KD nông thôn
4632 Huyện Yên Thủy Xã Đoàn Kết Khu vực 4 280.000 210.000 175.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
4633 Huyện Yên Thủy Xã Đoàn Kết Khu vực 5 210.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
4634 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Lương Khu vực 1 560.000 420.000 350.000 280.000 - Đất SX-KD nông thôn
4635 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Lương Khu vực 2 420.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
4636 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Lương Khu vực 3 350.000 280.000 245.000 175.000 - Đất SX-KD nông thôn
4637 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Lương Khu vực 4 280.000 245.000 175.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
4638 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Lương Khu vực 5 245.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
4639 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Sỹ Khu vực 1 280.000 245.000 210.000 175.000 - Đất SX-KD nông thôn
4640 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Sỹ Khu vực 2 245.000 210.000 175.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
4641 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Sỹ Khu vực 3 210.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
4642 Huyện Yên Thủy Xã Hữu Lợi Khu vực 1 420.000 350.000 280.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
4643 Huyện Yên Thủy Xã Hữu Lợi Khu vực 2 350.000 280.000 245.000 175.000 - Đất SX-KD nông thôn
4644 Huyện Yên Thủy Xã Hữu Lợi Khu vực 3 280.000 245.000 175.000 140.000 - Đất SX-KD nông thôn
4645 Huyện Yên Thủy Xã Hữu Lợi Khu vực 4 245.000 175.000 140.000 105.000 - Đất SX-KD nông thôn
4646 Huyện Yên Thủy Thị trấn Hàng Trạm 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
4647 Huyện Yên Thủy Xã Ngọc Lương 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
4648 Huyện Yên Thủy Xã Yên Trị 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
4649 Huyện Yên Thủy Xã Bảo Hiệu 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
4650 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Thịnh 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
4651 Huyện Yên Thủy Xã Phú Lai 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
4652 Huyện Yên Thủy Xã Hữu Lợi 65.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
4653 Huyện Yên Thủy Xã Đa Phúc 55.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
4654 Huyện Yên Thủy Xã Đoàn Kết 55.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
4655 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Lương 55.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
4656 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Sỹ 55.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
4657 Huyện Yên Thủy Thị trấn Hàng Trạm 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
4658 Huyện Yên Thủy Xã Ngọc Lương 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
4659 Huyện Yên Thủy Xã Yên Trị 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
4660 Huyện Yên Thủy Xã Bảo Hiệu 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
4661 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Thịnh 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
4662 Huyện Yên Thủy Xã Phú Lai 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
4663 Huyện Yên Thủy Xã Hữu Lợi 55.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
4664 Huyện Yên Thủy Xã Đa Phúc 45.000 35.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
4665 Huyện Yên Thủy Xã Đoàn Kết 45.000 35.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
4666 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Lương 45.000 35.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
4667 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Sỹ 45.000 35.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
4668 Huyện Yên Thủy Thị trấn Hàng Trạm 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4669 Huyện Yên Thủy Xã Ngọc Lương 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4670 Huyện Yên Thủy Xã Yên Trị 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4671 Huyện Yên Thủy Xã Bảo Hiệu 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4672 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Thịnh 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4673 Huyện Yên Thủy Xã Phú Lai 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4674 Huyện Yên Thủy Xã Hữu Lợi 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4675 Huyện Yên Thủy Xã Đa Phúc 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4676 Huyện Yên Thủy Xã Đoàn Kết 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4677 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Lương 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4678 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Sỹ 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
4679 Huyện Yên Thủy Thị trấn Hàng Trạm 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
4680 Huyện Yên Thủy Xã Ngọc Lương 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
4681 Huyện Yên Thủy Xã Yên Trị 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
4682 Huyện Yên Thủy Xã Bảo Hiệu 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
4683 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Thịnh 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
4684 Huyện Yên Thủy Xã Phú Lai 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
4685 Huyện Yên Thủy Xã Hữu Lợi 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
4686 Huyện Yên Thủy Xã Đa Phúc 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
4687 Huyện Yên Thủy Xã Đoàn Kết 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
4688 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Lương 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
4689 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Sỹ 12.000 8.000 - - - Đất rừng sản xuất
4690 Huyện Yên Thủy Thị trấn Hàng Trạm 12.000 8.000 - - - Đất rừng phòng hộ
4691 Huyện Yên Thủy Xã Ngọc Lương 12.000 8.000 - - - Đất rừng phòng hộ
4692 Huyện Yên Thủy Xã Yên Trị 12.000 8.000 - - - Đất rừng phòng hộ
4693 Huyện Yên Thủy Xã Bảo Hiệu 12.000 8.000 - - - Đất rừng phòng hộ
4694 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Thịnh 12.000 8.000 - - - Đất rừng phòng hộ
4695 Huyện Yên Thủy Xã Phú Lai 12.000 8.000 - - - Đất rừng phòng hộ
4696 Huyện Yên Thủy Xã Hữu Lợi 12.000 8.000 - - - Đất rừng phòng hộ
4697 Huyện Yên Thủy Xã Đa Phúc 12.000 8.000 - - - Đất rừng phòng hộ
4698 Huyện Yên Thủy Xã Đoàn Kết 12.000 8.000 - - - Đất rừng phòng hộ
4699 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Lương 12.000 8.000 - - - Đất rừng phòng hộ
4700 Huyện Yên Thủy Xã Lạc Sỹ 12.000 8.000 - - - Đất rừng phòng hộ
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...