13:48 - 14/01/2025

Bảng giá đất tại Hòa Bình: Điểm sáng đầu tư bất động sản miền núi phía Bắc

Hòa Bình, tỉnh nằm ở cửa ngõ Tây Bắc và liền kề Thủ đô Hà Nội, đang trở thành tâm điểm chú ý của các nhà đầu tư bất động sản nhờ vị trí chiến lược, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sự chuyển mình nhanh chóng trong quy hoạch đô thị và hạ tầng.

Tâm điểm phát triển kinh tế và bất động sản

Hòa Bình không chỉ được biết đến là nơi khởi nguồn của nền văn hóa Mường lâu đời mà còn sở hữu tiềm năng kinh tế - xã hội nổi bật. Vị trí địa lý đặc biệt giúp tỉnh này kết nối dễ dàng với Hà Nội và các tỉnh vùng Tây Bắc thông qua các tuyến giao thông huyết mạch như cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình, Quốc lộ 6 và đường Hồ Chí Minh. Hạ tầng ngày càng hoàn thiện không chỉ nâng cao khả năng giao thương mà còn làm tăng giá trị đất ở các khu vực trung tâm và ngoại thành.

Thành phố Hòa Bình hiện là trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, nơi tập trung nhiều dự án đô thị, trung tâm thương mại và các khu dân cư mới. Khu vực ven hồ Hòa Bình – nơi được mệnh danh là “Vịnh Hạ Long trên núi” – đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái. Hệ sinh thái phong phú, cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, kết hợp với khí hậu trong lành, đã biến Hòa Bình thành điểm đến hấp dẫn cho bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các huyện Lương Sơn, Kỳ Sơn và Mai Châu cũng đang là tâm điểm chú ý nhờ vào các dự án khu đô thị mới, khu công nghiệp hiện đại và tiềm năng phát triển du lịch. Lương Sơn, với khoảng cách chỉ 30 km từ trung tâm Hà Nội, đã trở thành lựa chọn lý tưởng cho các dự án nhà ở sinh thái và khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Phân tích giá đất tại Hòa Bình và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Hòa Bình dao động mạnh giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 6.000 đồng/m² ở các huyện miền núi đến mức cao nhất 48.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành phố Hòa Bình và ven hồ.

So sánh với các tỉnh miền núi phía Bắc như Sơn La, với giá đất trung bình 2.135.823 đồng/m², hay Phú Thọ với mức 1.659.168 đồng/m², giá đất tại Hòa Bình cao hơn nhưng lại có lợi thế vượt trội nhờ vị trí gần Hà Nội và hạ tầng giao thông phát triển.

Các khu vực ven hồ Hòa Bình đang ghi nhận sự gia tăng giá trị nhanh chóng nhờ các dự án nghỉ dưỡng và biệt thự cao cấp. Đối với nhà đầu tư, khu vực này là cơ hội lý tưởng để phát triển bất động sản nghỉ dưỡng hoặc mua để tăng giá trị trong dài hạn. Trong khi đó, các huyện như Lương Sơn và Kỳ Sơn phù hợp với chiến lược đầu tư nhà ở hoặc đất nền để đón đầu làn sóng mở rộng đô thị.

Còn khi so sánh với các tỉnh lân cận như Thái Nguyên, giá đất trung bình của Hòa Bình vẫn khá cạnh tranh trong khi tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sự phát triển của ngành du lịch và hạ tầng. Các dự án lớn như cao tốc Hòa Lạc – Hòa Bình hay quy hoạch đường kết nối các khu vực ven hồ tiếp tục tạo lực đẩy mạnh mẽ cho giá đất tại đây.

Hòa Bình với vị trí chiến lược, hạ tầng phát triển và tiềm năng kinh tế - du lịch phong phú, đang trở thành tâm điểm đầu tư bất động sản tại miền Bắc. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là điểm đến để an cư, nghỉ dưỡng và phát triển kinh doanh trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Hoà Bình là: 48.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hoà Bình là: 6.000 đ
Giá đất trung bình tại Hoà Bình là: 2.305.798 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh Hòa Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/08/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3755

Mua bán nhà đất tại Hoà Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hoà Bình
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2701 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ Khu vực 3 1.360.000 800.000 540.000 400.000 280.000 Đất TM-DV nông thôn
2702 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ Khu vực 4 640.000 400.000 240.000 160.000 120.000 Đất TM-DV nông thôn
2703 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa Khu vực 1 2.480.000 1.920.000 1.200.000 800.000 600.000 Đất TM-DV nông thôn
2704 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa Khu vực 2 2.000.000 1.520.000 880.000 500.000 400.000 Đất TM-DV nông thôn
2705 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa Khu vực 3 1.040.000 640.000 400.000 320.000 200.000 Đất TM-DV nông thôn
2706 Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang Khu vực 1 2.640.000 2.000.000 1.200.000 750.000 520.000 Đất TM-DV nông thôn
2707 Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang Khu vực 2 1.520.000 1.200.000 880.000 600.000 440.000 Đất TM-DV nông thôn
2708 Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang Khu vực 3 880.000 680.000 510.000 340.000 240.000 Đất TM-DV nông thôn
2709 Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến Khu vực 1 2.240.000 1.680.000 1.040.000 560.000 480.000 Đất TM-DV nông thôn
2710 Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến Khu vực 2 1.360.000 1.040.000 840.000 520.000 400.000 Đất TM-DV nông thôn
2711 Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến Khu vực 3 880.000 680.000 440.000 320.000 240.000 Đất TM-DV nông thôn
2712 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh Khu vực 1 2.560.000 1.920.000 1.160.000 800.000 520.000 Đất TM-DV nông thôn
2713 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh Khu vực 2 1.200.000 960.000 720.000 480.000 360.000 Đất TM-DV nông thôn
2714 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh Khu vực 3 720.000 600.000 450.000 300.000 200.000 Đất TM-DV nông thôn
2715 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành Khu vực 1 1.680.000 1.120.000 800.000 600.000 400.000 Đất TM-DV nông thôn
2716 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành Khu vực 2 960.000 760.000 560.000 320.000 240.000 Đất TM-DV nông thôn
2717 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành Khu vực 3 560.000 400.000 240.000 180.000 120.000 Đất TM-DV nông thôn
2718 Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh Khu vực 1 1.680.000 1.120.000 800.000 600.000 400.000 Đất TM-DV nông thôn
2719 Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh Khu vực 2 960.000 760.000 560.000 320.000 240.000 Đất TM-DV nông thôn
2720 Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh Khu vực 3 560.000 400.000 240.000 180.000 120.000 Đất TM-DV nông thôn
2721 Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập Khu vực 1 720.000 520.000 360.000 280.000 200.000 Đất TM-DV nông thôn
2722 Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập Khu vực 2 520.000 400.000 320.000 200.000 160.000 Đất TM-DV nông thôn
2723 Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập Khu vực 3 360.000 320.000 200.000 160.000 120.000 Đất TM-DV nông thôn
2724 Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa Khu vực 1 2.730.000 2.310.000 1.470.000 980.000 770.000 Đất TM-DV nông thôn
2725 Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa Khu vực 2 2.030.000 1.610.000 1.120.000 700.000 600.000 Đất TM-DV nông thôn
2726 Huyện Kỳ Sơn Xã Mông Hóa Khu vực 3 1.190.000 840.000 600.000 450.000 300.000 Đất TM-DV nông thôn
2727 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ Khu vực 1 2.170.000 1.680.000 1.050.000 800.000 600.000 Đất TM-DV nông thôn
2728 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ Khu vực 2 1.680.000 1.260.000 770.000 600.000 480.000 Đất TM-DV nông thôn
2729 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ Khu vực 3 1.190.000 700.000 470.000 350.000 250.000 Đất TM-DV nông thôn
2730 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hạ Khu vực 4 560.000 350.000 210.000 140.000 110.000 Đất TM-DV nông thôn
2731 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa Khu vực 1 2.170.000 1.680.000 1.050.000 800.000 600.000 Đất TM-DV nông thôn
2732 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa Khu vực 2 1.750.000 1.330.000 770.000 500.000 400.000 Đất TM-DV nông thôn
2733 Huyện Kỳ Sơn Xã Dân Hòa Khu vực 3 910.000 560.000 350.000 280.000 180.000 Đất TM-DV nông thôn
2734 Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang Khu vực 1 2.310.000 1.750.000 1.050.000 750.000 460.000 Đất TM-DV nông thôn
2735 Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang Khu vực 2 1.360.000 1.050.000 770.000 530.000 390.000 Đất TM-DV nông thôn
2736 Huyện Kỳ Sơn Xã Yên Quang Khu vực 3 770.000 680.000 510.000 340.000 210.000 Đất TM-DV nông thôn
2737 Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến Khu vực 1 1.960.000 1.470.000 910.000 500.000 420.000 Đất TM-DV nông thôn
2738 Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến Khu vực 2 1.190.000 910.000 740.000 460.000 350.000 Đất TM-DV nông thôn
2739 Huyện Kỳ Sơn Xã Phúc Tiến Khu vực 3 770.000 600.000 405.000 280.000 210.000 Đất TM-DV nông thôn
2740 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh Khu vực 1 2.240.000 1.680.000 1.020.000 800.000 480.000 Đất TM-DV nông thôn
2741 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh Khu vực 2 1.200.000 900.000 630.000 450.000 320.000 Đất TM-DV nông thôn
2742 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thịnh Khu vực 3 675.000 600.000 450.000 300.000 180.000 Đất TM-DV nông thôn
2743 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành Khu vực 1 1.470.000 980.000 720.000 600.000 360.000 Đất TM-DV nông thôn
2744 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành Khu vực 2 840.000 670.000 490.000 300.000 210.000 Đất TM-DV nông thôn
2745 Huyện Kỳ Sơn Xã Hợp Thành Khu vực 3 490.000 360.000 240.000 180.000 120.000 Đất TM-DV nông thôn
2746 Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh Khu vực 1 1.470.000 980.000 720.000 600.000 360.000 Đất TM-DV nông thôn
2747 Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh Khu vực 2 840.000 670.000 490.000 300.000 210.000 Đất TM-DV nông thôn
2748 Huyện Kỳ Sơn Xã Phú Minh Khu vực 3 490.000 360.000 240.000 180.000 120.000 Đất TM-DV nông thôn
2749 Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập Khu vực 1 630.000 460.000 360.000 250.000 180.000 Đất TM-DV nông thôn
2750 Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập Khu vực 2 460.000 350.000 280.000 200.000 140.000 Đất TM-DV nông thôn
2751 Huyện Kỳ Sơn Xã Độc Lập Khu vực 3 320.000 280.000 200.000 140.000 110.000 Đất TM-DV nông thôn
2752 Huyện Kỳ Sơn Khu công nghiệp Yên Quang 810.000 - - - - Đất SX-KD
2753 Huyện Kỳ Sơn Khu công nghiệp Mông Hóa 810.000 - - - - Đất SX-KD
2754 Huyện Kỳ Sơn Cụm Công nghiệp Trung Mường 530.000 - - - - Đất SX-KD
2755 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản từ Chi cục Kiểm Lâm Huyện - Đến nhà bà Hương (Duy) 8.400.000 4.750.000 2.650.000 2.100.000 - Đất ở đô thị
2756 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Bưu điện huyện - Đến đầu cầu ngầm, giáp nhà bà Hà Lộc 8.400.000 4.750.000 2.650.000 2.100.000 - Đất ở đô thị
2757 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - Đến nhà ông Tùng Lan 8.400.000 4.750.000 2.650.000 2.100.000 - Đất ở đô thị
2758 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản từ Chi cục Kiểm Lâm huyện Lạc Sơn - đến cổng Trào phố Beo 6.300.000 3.500.000 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
2759 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ nhà Bão (Nga) giáp Xuất Hóa - Đến Nhà ông Dũng Ngọc phố Tân Giang 6.300.000 3.500.000 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
2760 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản QL12B Sân vận động nhà Bà Hoa Cung cách 20m - Đến đầu cầu ngầm nhà bà Thanh Thắng 6.300.000 3.500.000 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
2761 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Phòng Giáo dục - Đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn 6.300.000 3.500.000 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
2762 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - Đến nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (Xóm Nghĩa cũ) 6.300.000 3.500.000 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
2763 Huyện Lạc Sơn Đường 436 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản ông Hiền Thắm - Đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ) 6.300.000 3.500.000 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
2764 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ nhà ông Tùng Lan - đến đầu cầu ngầm Vụ Bản (cũ) 6.300.000 3.500.000 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
2765 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Nhà Quang Thư - Đến hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000 - Đất ở đô thị
2766 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (xóm Nghĩa cũ) - Đến đầu cầu Chum giáp nhà ông Duy 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000 - Đất ở đô thị
2767 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Đầu cầu cứng đi xã Bình Hẻm - Đến hết địa phận phố Độc Lập 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000 - Đất ở đô thị
2768 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Huyện đội - Đến nhà ông Bảy phố Hữu Nghị 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000 - Đất ở đô thị
2769 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ đầu cầu cứng đi theo kè sông Bưởi - Đến nhà ông Móng giáp cầu ngầm 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000 - Đất ở đô thị
2770 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 3 - Thị trấn Vụ Bản Từ cổng Trào phố Beo - đi đến hết thửa đất hộ ông Đào Quyết Tiến Phố Cháy 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000 - Đất ở đô thị
2771 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Nhà ông Dũng Ngọc đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất - Đến ngã ba Phố Nghĩa Dân Đến nhà ông Phú Hiền 2.000.000 1.500.000 800.000 500.000 - Đất ở đô thị
2772 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản nhà ông Giang Hữu phố Thống Nhất - Đến nhà ông Nẩy Thìn 2.000.000 1.500.000 800.000 500.000 - Đất ở đô thị
2773 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Nhà ông Long Bích - Đến nhà ông Thành Lợi 2.000.000 1.500.000 800.000 500.000 - Đất ở đô thị
2774 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản từ nhà ông Hải Lan - Đến nhà ông Lừng 2.000.000 1.500.000 800.000 500.000 - Đất ở đô thị
2775 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản từ nhà ông Đổng - Đến nhà ông Diên Yến 2.000.000 1.500.000 800.000 500.000 - Đất ở đô thị
2776 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 4 - Thị trấn Vụ Bản Đường trục QL12B từ giáp thửa đất hộ ông Đào Quyết Tiến Phố Cháy - đi hết địa phận giáp ranh địa phận xã Vũ Bình 2.000.000 1.500.000 800.000 500.000 - Đất ở đô thị
2777 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Trạm điện 300 KV - Đến nhà văn hóa phố Tân Giang 1.100.000 580.000 390.000 270.000 - Đất ở đô thị
2778 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Ông Bão sâu 20m - Đến nhà ông Diệp phố Tân Giang 1.100.000 580.000 390.000 270.000 - Đất ở đô thị
2779 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản nhà ông Mạnh Thủy - Đến nhà ông Thắng Tuyến 1.100.000 580.000 390.000 270.000 - Đất ở đô thị
2780 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản nhà ông Kiên Ngọ - Đến nhà ông Thục Xuân 1.100.000 580.000 390.000 270.000 - Đất ở đô thị
2781 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Thiên Trường Phố Tân Giang - Đến sân bóng Long Viên 1.100.000 580.000 390.000 270.000 - Đất ở đô thị
2782 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản nhà ông Phúc Hoa sâu 20m - Đến nhà bà Hương Duy, Đến nhà Tâm Phượng, Đến nhà ông Việt Mung 1.100.000 580.000 390.000 270.000 - Đất ở đô thị
2783 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản nhà ông Hùng Cầu - Đến nhà ông Cầu Đềnh 1.100.000 580.000 390.000 270.000 - Đất ở đô thị
2784 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản nhà ông Chiến Kiều - Đến nhà Hảo Thùy 1.100.000 580.000 390.000 270.000 - Đất ở đô thị
2785 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản nhà ông Loan Thủy - Đến bà Thêu Hiến 1.100.000 580.000 390.000 270.000 - Đất ở đô thị
2786 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 5 - Thị trấn Vụ Bản Từ Cầu Chum sâu 30m Giáp nhà bà Duyên Đăng - Đến nhà ông Toàn Ngọ phố Nghĩa Dân 1.100.000 580.000 390.000 270.000 - Đất ở đô thị
2787 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản từ nhà ông Chiến cách 20m - đến hết cổng Trung tâm giáo dục lao động xã Hội Lạc Sơn (06) 790.000 410.000 390.000 160.000 - Đất ở đô thị
2788 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Các đường phố thuộc địa giới hành chính của thị trấn Vụ Bản (Cũ) 790.000 410.000 390.000 160.000 - Đất ở đô thị
2789 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 6 - Thị trấn Vụ Bản Đường liên xã đi từ nhà văn hóa Phố Cháy - đến hết đất nhà ông Tình 790.000 410.000 390.000 160.000 - Đất ở đô thị
2790 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đoạn đường còn lại - đến hết địa phận xã Vũ Bình (xã Bình Cảng cũ) 790.000 410.000 390.000 160.000 - Đất ở đô thị
2791 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 7 - Thị trấn Vụ Bản Đường trục chính liên phố còn lại trên địa bàn trên địa bàn xã Liên Vũ (cũ) 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
2792 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản từ Chi cục Kiểm Lâm Huyện - Đến nhà bà Hương (Duy) 6.720.000 3.800.000 2.120.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
2793 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Bưu điện huyện - Đến đầu cầu ngầm, giáp nhà bà Hà Lộc 6.720.000 3.800.000 2.120.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
2794 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Vụ Bản đầu cầu cứng nhà ông Dũng Mơ - Đến nhà ông Tùng Lan 6.720.000 3.800.000 2.120.000 1.680.000 - Đất TM-DV đô thị
2795 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản từ Chi cục Kiểm Lâm huyện Lạc Sơn - đến cổng Trào phố Beo 5.040.000 2.800.000 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
2796 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ nhà Bão (Nga) giáp Xuất Hóa - Đến Nhà ông Dũng Ngọc phố Tân Giang 5.040.000 2.800.000 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
2797 Huyện Lạc Sơn QL12B - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản QL12B Sân vận động nhà Bà Hoa Cung cách 20m - Đến đầu cầu ngầm nhà bà Thanh Thắng 5.040.000 2.800.000 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
2798 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba Phòng Giáo dục - Đến Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Sơn 5.040.000 2.800.000 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
2799 Huyện Lạc Sơn Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản Từ ngã ba nhà ông Đức Tâm - Đến nhà văn hóa Phố Nghĩa Dân (Xóm Nghĩa cũ) 5.040.000 2.800.000 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
2800 Huyện Lạc Sơn Đường 436 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Vụ Bản ông Hiền Thắm - Đến nhà văn hóa phố Hữu Nghị (NVH Đoàn Kết cũ) 5.040.000 2.800.000 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị