08:46 - 17/01/2025

Bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh - Cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
TP Hồ Chí Minh đã công bố bảng giá đất mới theo Quyết định số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020. Theo đó, Thành phố Hồ Chí Minh tiếp tục duy trì vị thế dẫn đầu với giá đất cao nhất lên tới 687.200.000 đồng/m², tạo cơ hội cho những nhà đầu tư biết nắm bắt xu hướng.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại TP Hồ Chí Minh

TP Hồ Chí Minh không chỉ nổi bật về mức độ phát triển kinh tế mà còn là một thị trường bất động sản sôi động, luôn đi đầu trong việc cải thiện và mở rộng các khu vực đô thị. Những quận trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, và Quận Bình Thạnh,... luôn duy trì giá trị đất ở mức cao nhờ vào vị trí đắc địa, kết nối giao thông thuận tiện và cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh.

Tuy nhiên, không chỉ có các khu vực trung tâm, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Bình Chánh, Củ Chi,.. cũng đang thu hút sự chú ý của nhà đầu tư nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại TP Hồ Chí Minh chính là sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông. Các dự án giao thông trọng điểm như tuyến metro Bến Thành – Suối Tiên và các tuyến cao tốc đang hoàn thiện, giúp kết nối các khu vực ngoại thành với trung tâm thành phố.

Cùng với đó, các tuyến đường vành đai, các khu đô thị và khu công nghiệp đang mở rộng, tạo ra một mạng lưới hạ tầng khổng lồ, gia tăng sự thuận tiện cho người dân và các nhà đầu tư.

Một điểm nhấn đặc biệt trong những năm gần đây là việc thành lập Thành phố Thủ Đức trên cơ sở sát nhập Quận Thủ Đức, Quận 2 và Quận 9. Việc này đã mang đến một làn sóng đầu tư mới vào các dự án khu đô thị, khu công nghiệp cho khu vực phía đông Thành phố Hồ Chí Minh.

Các khu vực ven biển như Cần Giờ và Nhà Bè cũng đang chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào các dự án phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích bảng giá đất tại TP Hồ Chí Minh và cơ hội đầu tư

Mức giá đất tại TP Hồ Chí Minh dao động mạnh, từ 33.000 đồng/m² cho các khu vực ít phát triển, đến mức giá 687.200.000 đồng/m² tại các vị trí đắc địa. Giá trung bình của đất tại thành phố là khoảng 21.847.625 đồng/m², tạo ra sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực nội thành và ngoại thành.

Những khu vực trung tâm như Quận 1, Quận 3, Quận 7, Quận Bình Thạnh,… giá đất luôn giữ mức cao, nhưng lại vẫn thu hút nhiều nhà đầu tư nhờ vào khả năng sinh lời nhanh chóng. Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành như Quận 12, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Chánh cũng đang là những lựa chọn hợp lý.

Lựa chọn các khu đất ngoại thành không chỉ có mức giá đất thấp hơn mà còn có tiềm năng phát triển lớn nhờ vào các dự án hạ tầng mới như các tuyến metro, cao tốc, và các khu đô thị mới. Do đó, việc đầu tư vào những khu vực này sẽ mang lại lợi nhuận ổn định trong tương lai.

So với các thành phố lớn khác như Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh hiện đang dẫn đầu về mức giá đất cao, điều này cũng đồng nghĩa với việc đây là nơi có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và sẽ tiếp tục thu hút đầu tư.

TP Hồ Chí Minh vẫn là một trong những thị trường bất động sản hấp dẫn và có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội tại các khu vực trung tâm cũng như ngoại thành, nơi giá trị đất đang gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án lớn.

Giá đất cao nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 687.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại TP Hồ Chí Minh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại TP Hồ Chí Minh là: 23.687.362 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của UBND TP.Hồ Chí Minh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 79/2024/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của UBND TP.Hồ Chí Minh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
18792
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3501 Quận 7 ĐƯỜNG 60. 62 LÂM VĂN BỀN (PHƯỜNG TÂN KIỂNG) LÂM VĂN BỀN - CUỐI TRƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ 4.800.000
4.800.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
- Đất TM-DV đô thị
3502 Quận 7 ĐƯỜNG 67 6.240.000
6.240.000
3.120.000
3.120.000
2.496.000
2.496.000
1.997.000
1.997.000
- Đất TM-DV đô thị
3503 Quận 7 ĐƯỜNG CẦU TÂN THUẬN 2 CẦU TÂN THUẬN 2 - NGUYỄN VĂN LINH 6.640.000
6.640.000
3.320.000
3.320.000
2.656.000
2.656.000
2.125.000
2.125.000
- Đất TM-DV đô thị
3504 Quận 7 NGUYỄN THỊ XIẾU TRẦN XUÂN SOẠN - CHÂN CẦU TÂN THUẬN 2 6.000.000
6.000.000
3.000.000
3.000.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
- Đất TM-DV đô thị
3505 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN AN HUY 5.920.000
5.920.000
2.960.000
2.960.000
2.368.000
2.368.000
1.894.000
1.894.000
- Đất TM-DV đô thị
3506 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN QUY ĐÔNG ĐƯỜNG >= 16M 7.040.000
7.040.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
2.253.000
2.253.000
- Đất TM-DV đô thị
3507 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN QUY ĐÔNG ĐƯỜNG < 16M 5.920.000
5.920.000
2.960.000
2.960.000
2.368.000
2.368.000
1.894.000
1.894.000
- Đất TM-DV đô thị
3508 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VEN SÔNG ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH 8.880.000
8.880.000
4.440.000
4.440.000
3.552.000
3.552.000
2.842.000
2.842.000
- Đất TM-DV đô thị
3509 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VEN SÔNG ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 16M 6.320.000
6.320.000
3.160.000
3.160.000
2.528.000
2.528.000
2.022.000
2.022.000
- Đất TM-DV đô thị
3510 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VEN SÔNG ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 16M 4.160.000
4.160.000
2.080.000
2.080.000
1.664.000
1.664.000
1.331.000
1.331.000
- Đất TM-DV đô thị
3511 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN PHONG ĐƯỜNG SONG HÀNH VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
3512 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN PHONG ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ 7.040.000
7.040.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
2.253.000
2.253.000
- Đất TM-DV đô thị
3513 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU NHÀ Ở TÂN PHONG ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <= 12M 5.920.000
5.920.000
2.960.000
2.960.000
2.368.000
2.368.000
1.894.000
1.894.000
- Đất TM-DV đô thị
3514 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT NỐI DÀI (PHƯỜNG PHÚ MỸ) 6.000.000
6.000.000
3.000.000
3.000.000
2.400.000
2.400.000
1.920.000
1.920.000
- Đất TM-DV đô thị
3515 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG ĐƯỜNG >= 16M 4.880.000
4.880.000
2.440.000
2.440.000
1.952.000
1.952.000
1.562.000
1.562.000
- Đất TM-DV đô thị
3516 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG ĐƯỜNG < 16M 4.080.000
4.080.000
2.040.000
2.040.000
1.632.000
1.632.000
1.306.000
1.306.000
- Đất TM-DV đô thị
3517 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH NHÀ CHỢ LỚN (PHƯỜNG PHÚ MỸ) ĐƯỜNG LỘ GIỚI >= 16M 3.440.000
3.440.000
1.720.000
1.720.000
1.376.000
1.376.000
1.101.000
1.101.000
- Đất TM-DV đô thị
3518 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH NHÀ CHỢ LỚN (PHƯỜNG PHÚ MỸ) ĐƯỜNG LỘ GIỚI < 16M 2.720.000
2.720.000
1.360.000
1.360.000
1.088.000
1.088.000
870.000
870.000
- Đất TM-DV đô thị
3519 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 5.840.000
5.840.000
2.920.000
2.920.000
2.336.000
2.336.000
1.869.000
1.869.000
- Đất TM-DV đô thị
3520 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 2.880.000
2.880.000
1.440.000
1.440.000
1.152.000
1.152.000
922.000
922.000
- Đất TM-DV đô thị
3521 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CƯ XÁ NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG 2.880.000
2.880.000
1.440.000
1.440.000
1.152.000
1.152.000
922.000
922.000
- Đất TM-DV đô thị
3522 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CẢNG BẾN NGHÉ 6.400.000
6.400.000
3.200.000
3.200.000
2.560.000
2.560.000
2.048.000
2.048.000
- Đất TM-DV đô thị
3523 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY MÍA ĐƯỜNG 6.400.000
6.400.000
3.200.000
3.200.000
2.560.000
2.560.000
2.048.000
2.048.000
- Đất TM-DV đô thị
3524 Quận 7 ĐƯỜNG NỐI LÊ VĂN LƯƠNG VỚI NGUYỄN HỮU THỌ NGUYỄN HỮU THỌ - LÊ VĂN LƯƠNG 10.560.000
10.560.000
5.280.000
5.280.000
4.224.000
4.224.000
3.379.000
3.379.000
- Đất TM-DV đô thị
3525 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ CÔNG TY VẠN PHÁT HƯNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất TM-DV đô thị
3526 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY VẠN PHÁT HƯNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 4.160.000
4.160.000
2.080.000
2.080.000
1.664.000
1.664.000
1.331.000
1.331.000
- Đất TM-DV đô thị
3527 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU DÂN CƯ CÔNG TY TTNT (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất TM-DV đô thị
3528 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CÔNG TY TTNT (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 4.160.000
4.160.000
2.080.000
2.080.000
1.664.000
1.664.000
1.331.000
1.331.000
- Đất TM-DV đô thị
3529 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) 8.160.000
8.160.000
4.080.000
4.080.000
3.264.000
3.264.000
2.611.000
2.611.000
- Đất TM-DV đô thị
3530 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI TỰ) 4.240.000
4.240.000
2.120.000
2.120.000
1.696.000
1.696.000
1.357.000
1.357.000
- Đất TM-DV đô thị
3531 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M KHU DÂN CƯ CÔNG TY NAM LONG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 4.880.000
4.880.000
2.440.000
2.440.000
1.952.000
1.952.000
1.562.000
1.562.000
- Đất TM-DV đô thị
3532 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ < 14M KHU DÂN CƯ CÔNG TY NAM LONG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) 3.040.000
3.040.000
1.520.000
1.520.000
1.216.000
1.216.000
973.000
973.000
- Đất TM-DV đô thị
3533 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ TÂN MỸ 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
3534 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN MỸ 7.040.000
7.040.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
2.253.000
2.253.000
- Đất TM-DV đô thị
3535 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
3536 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 < 16M 5.920.000
5.920.000
2.960.000
2.960.000
2.368.000
2.368.000
1.894.000
1.894.000
- Đất TM-DV đô thị
3537 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU ĐỊNH CƯ SỐ 1 >= 16M 7.040.000
7.040.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
2.253.000
2.253.000
- Đất TM-DV đô thị
3538 Quận 7 ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN NGUYỄN VĂN QUỲ - KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất TM-DV đô thị
3539 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN HƯNG (4.6 HA) TRỌN ĐƯỜNG 6.560.000
6.560.000
3.280.000
3.280.000
2.624.000
2.624.000
2.099.000
2.099.000
- Đất TM-DV đô thị
3540 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂN HƯNG (4.6 HA) TRỌN ĐƯỜNG 5.840.000
5.840.000
2.920.000
2.920.000
2.336.000
2.336.000
1.869.000
1.869.000
- Đất TM-DV đô thị
3541 Quận 7 PHÚ THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) ĐÀO TRÍ - HUỲNH TẤN PHÁT 5.920.000
5.920.000
2.960.000
2.960.000
2.368.000
2.368.000
1.894.000
1.894.000
- Đất TM-DV đô thị
3542 Quận 7 PHÚ THUẬN (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) HUỲNH TẤN PHÁT - TÂN PHÚ 7.040.000
7.040.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
2.253.000
2.253.000
- Đất TM-DV đô thị
3543 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN THÀNH LẬP (PHƯỜNG PHÚ MỸ) TRỌN ĐƯỜNG 4.880.000
4.880.000
2.440.000
2.440.000
1.952.000
1.952.000
1.562.000
1.562.000
- Đất TM-DV đô thị
3544 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN THÀNH LẬP (PHƯỜNG PHÚ MỸ) TRỌN ĐƯỜNG 4.160.000
4.160.000
2.080.000
2.080.000
1.664.000
1.664.000
1.331.000
1.331.000
- Đất TM-DV đô thị
3545 Quận 7 ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔI TRỌN ĐƯỜNG 5.920.000
5.920.000
2.960.000
2.960.000
2.368.000
2.368.000
1.894.000
1.894.000
- Đất TM-DV đô thị
3546 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LÊ HOÀI ANH (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất TM-DV đô thị
3547 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TẤN TRƯỜNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 5.920.000
5.920.000
2.960.000
2.960.000
2.368.000
2.368.000
1.894.000
1.894.000
- Đất TM-DV đô thị
3548 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH < 14 M - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ TẤN TRƯỜNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất TM-DV đô thị
3549 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ ĐÀO CHIẾN THẮNG (PHƯỜNG PHÚ THUẬN) TRỌN ĐƯỜNG 4.720.000
4.720.000
2.360.000
2.360.000
1.888.000
1.888.000
1.510.000
1.510.000
- Đất TM-DV đô thị
3550 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ MỸ (PHƯỜNG PHÚ MỸ) 2.800.000
2.800.000
1.400.000
1.400.000
1.120.000
1.120.000
896.000
896.000
- Đất TM-DV đô thị
3551 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ PHÚ MỸ (PHƯỜNG PHÚ MỸ) TRỌN ĐƯỜNG 2.080.000
2.080.000
1.040.000
1.040.000
832.000
832.000
666.000
666.000
- Đất TM-DV đô thị
3552 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NAM LONG (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG) TRỌN ĐƯỜNG 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
3553 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ NAM LONG (PHƯỜNG TÂN THUẬN ĐÔNG) TRỌN ĐƯỜNG 7.040.000
7.040.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
2.253.000
2.253.000
- Đất TM-DV đô thị
3554 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VÕ VĂN THƠM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG 6.720.000
6.720.000
3.360.000
3.360.000
2.688.000
2.688.000
2.150.000
2.150.000
- Đất TM-DV đô thị
3555 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SÔNG MIỀN NAM TRỌN ĐƯỜNG 6.720.000
6.720.000
3.360.000
3.360.000
2.688.000
2.688.000
2.150.000
2.150.000
- Đất TM-DV đô thị
3556 Quận 7 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÔNG TY SAVIMEX (PHÚ THUẬN) ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH >= 14 M 5.920.000
5.920.000
2.960.000
2.960.000
2.368.000
2.368.000
1.894.000
1.894.000
- Đất TM-DV đô thị
3557 Quận 7 ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CÔNG TY SAVIMEX (PHÚ THUẬN) ĐƯỜNG NHÁNH < 14 M 5.280.000
5.280.000
2.640.000
2.640.000
2.112.000
2.112.000
1.690.000
1.690.000
- Đất TM-DV đô thị
3558 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIM LAM (PHƯỜNG TÂN HƯNG) ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI >=16M 4.960.000
4.960.000
2.480.000
2.480.000
1.984.000
1.984.000
1.587.000
1.587.000
- Đất TM-DV đô thị
3559 Quận 7 ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIM LAM (PHƯỜNG TÂN HƯNG) ĐƯỜNG CÓ LỘ GIỚI <16M 4.400.000
4.400.000
2.200.000
2.200.000
1.760.000
1.760.000
1.408.000
1.408.000
- Đất TM-DV đô thị
3560 Quận 7 ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY TNHH PHƯƠNG NAM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG 3.520.000
3.520.000
1.760.000
1.760.000
1.408.000
1.408.000
1.126.000
1.126.000
- Đất TM-DV đô thị
3561 Quận 7 ĐƯỜNG NHÁNH - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY TNHH PHƯƠNG NAM (PHƯỜNG TÂN PHÚ) TRỌN ĐƯỜNG 2.960.000
2.960.000
1.480.000
1.480.000
1.184.000
1.184.000
947.000
947.000
- Đất TM-DV đô thị
3562 Quận 7 GÒ Ô MÔI TRỌN ĐƯỜNG 4.480.000
4.480.000
2.240.000
2.240.000
1.792.000
1.792.000
1.434.000
1.434.000
- Đất TM-DV đô thị
3563 Quận 7 HOÀNG QUỐC VIỆT TRỌN ĐƯỜNG 6.080.000
6.080.000
3.040.000
3.040.000
2.432.000
2.432.000
1.946.000
1.946.000
- Đất TM-DV đô thị
3564 Quận 7 HUỲNH TẤN PHÁT CẦU TÂN THUẬN - NGUYỄN THỊ THẬP 8.880.000
8.880.000
4.440.000
4.440.000
3.552.000
3.552.000
2.842.000
2.842.000
- Đất TM-DV đô thị
3565 Quận 7 HUỲNH TẤN PHÁT NGUYỄN THỊ THẬP - CẦU PHÚ XUÂN 8.160.000
8.160.000
4.080.000
4.080.000
3.264.000
3.264.000
2.611.000
2.611.000
- Đất TM-DV đô thị
3566 Quận 7 LÂM VĂN BỀN TRỌN ĐƯỜNG 7.040.000
7.040.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
2.253.000
2.253.000
- Đất TM-DV đô thị
3567 Quận 7 LÊ VĂN LƯƠNG TRẦN XUÂN SOẠN - CẦU RẠCH BÀNG 9.520.000
9.520.000
4.760.000
4.760.000
3.808.000
3.808.000
3.046.000
3.046.000
- Đất TM-DV đô thị
3568 Quận 7 LÊ VĂN LƯƠNG CẦU RẠCH BÀNG - CẦU RẠCH ĐĨA 8.080.000
8.080.000
4.040.000
4.040.000
3.232.000
3.232.000
2.586.000
2.586.000
- Đất TM-DV đô thị
3569 Quận 7 LƯU TRỌNG LƯ HUỲNH TẤN PHÁT - KHO 18 6.240.000
6.240.000
3.120.000
3.120.000
2.496.000
2.496.000
1.997.000
1.997.000
- Đất TM-DV đô thị
3570 Quận 7 LÝ PHỤC MAN TRỌN ĐƯỜNG 7.920.000
7.920.000
3.960.000
3.960.000
3.168.000
3.168.000
2.534.000
2.534.000
- Đất TM-DV đô thị
3571 Quận 7 MAI VĂN VĨNH TRỌN ĐƯỜNG 8.560.000
8.560.000
4.280.000
4.280.000
3.424.000
3.424.000
2.739.000
2.739.000
- Đất TM-DV đô thị
3572 Quận 7 NGUYỄN HỮU THỌ CẦU KÊNH TẺ - BỜ SÔNG RẠCH ĐĨA 10.080.000
10.080.000
5.040.000
5.040.000
4.032.000
4.032.000
3.226.000
3.226.000
- Đất TM-DV đô thị
3573 Quận 7 NGUYỄN THỊ THẬP HUỲNH TẤN PHÁT - CẦU HIM LAM 13.040.000
13.040.000
6.520.000
6.520.000
5.216.000
5.216.000
4.173.000
4.173.000
- Đất TM-DV đô thị
3574 Quận 7 NGUYỄN VĂN LINH HUỲNH TẤN PHÁT - RẠCH THẦY TIÊU 12.320.000
12.320.000
6.160.000
6.160.000
4.928.000
4.928.000
3.942.000
3.942.000
- Đất TM-DV đô thị
3575 Quận 7 NGUYỄN VĂN LINH RẠCH THẦY TIÊU - LÊ VĂN LƯƠNG 18.800.000
18.800.000
9.400.000
9.400.000
7.520.000
7.520.000
6.016.000
6.016.000
- Đất TM-DV đô thị
3576 Quận 7 NGUYỄN VĂN LINH LÊ VĂN LƯƠNG - RẠCH ÔNG LỚN 10.400.000
10.400.000
5.200.000
5.200.000
4.160.000
4.160.000
3.328.000
3.328.000
- Đất TM-DV đô thị
3577 Quận 7 NGUYỄN VĂN QUỲ TRỌN ĐƯỜNG 7.760.000
7.760.000
3.880.000
3.880.000
3.104.000
3.104.000
2.483.000
2.483.000
- Đất TM-DV đô thị
3578 Quận 7 PHẠM HỮU LẦU TRỌN ĐƯỜNG 3.840.000
3.840.000
1.920.000
1.920.000
1.536.000
1.536.000
1.229.000
1.229.000
- Đất TM-DV đô thị
3579 Quận 7 PHAN HUY THỰC TRỌN ĐƯỜNG 7.040.000
7.040.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
2.253.000
2.253.000
- Đất TM-DV đô thị
3580 Quận 7 TÂN MỸ TRỌN ĐƯỜNG 6.400.000
6.400.000
3.200.000
3.200.000
2.560.000
2.560.000
2.048.000
2.048.000
- Đất TM-DV đô thị
3581 Quận 7 TÂN THUẬN TÂY TRỌN ĐƯỜNG 7.040.000
7.040.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
2.253.000
2.253.000
- Đất TM-DV đô thị
3582 Quận 7 TRẦN TRỌNG CUNG TRỌN ĐƯỜNG 8.160.000
8.160.000
4.080.000
4.080.000
3.264.000
3.264.000
2.611.000
2.611.000
- Đất TM-DV đô thị
3583 Quận 7 TRẦN VĂN KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG 5.120.000
5.120.000
2.560.000
2.560.000
2.048.000
2.048.000
1.638.000
1.638.000
- Đất TM-DV đô thị
3584 Quận 7 TRẦN XUÂN SOẠN TRỌN ĐƯỜNG 9.840.000
9.840.000
4.920.000
4.920.000
3.936.000
3.936.000
3.149.000
3.149.000
- Đất TM-DV đô thị
3585 Quận 7 BERTRAND RUSSELL (CR2102+C22102) TRỌN ĐƯỜNG 15.120.000
15.120.000
7.560.000
7.560.000
6.048.000
6.048.000
4.838.000
4.838.000
- Đất TM-DV đô thị
3586 Quận 7 BÙI BẰNG ĐOÀN (BẮC PARK WAY) TRỌN ĐƯỜNG 13.760.000
13.760.000
6.880.000
6.880.000
5.504.000
5.504.000
4.403.000
4.403.000
- Đất TM-DV đô thị
3587 Quận 7 CAO TRIỀU PHÁT (R2102) TRỌN ĐƯỜNG 15.360.000
15.360.000
7.680.000
7.680.000
6.144.000
6.144.000
4.915.000
4.915.000
- Đất TM-DV đô thị
3588 Quận 7 ĐẶNG ĐẠI ĐỘ (R2105) TRỌN ĐƯỜNG 14.960.000
14.960.000
7.480.000
7.480.000
5.984.000
5.984.000
4.787.000
4.787.000
- Đất TM-DV đô thị
3589 Quận 7 ĐẶNG ĐỨC THUẬT (H2103) TRỌN ĐƯỜNG 12.240.000
12.240.000
6.120.000
6.120.000
4.896.000
4.896.000
3.917.000
3.917.000
- Đất TM-DV đô thị
3590 Quận 7 ĐÔ ĐỐC TUYẾT (CN2106) TRỌN ĐƯỜNG 12.000.000
12.000.000
6.000.000
6.000.000
4.800.000
4.800.000
3.840.000
3.840.000
- Đất TM-DV đô thị
3591 Quận 7 ĐƯỜNG 10 TRỌN ĐƯỜNG 11.360.000
11.360.000
5.680.000
5.680.000
4.544.000
4.544.000
3.635.000
3.635.000
- Đất TM-DV đô thị
3592 Quận 7 ĐƯỜNG 15 TRỌN ĐƯỜNG 8.800.000
8.800.000
4.400.000
4.400.000
3.520.000
3.520.000
2.816.000
2.816.000
- Đất TM-DV đô thị
3593 Quận 7 ĐƯỜNG 16 TRỌN ĐƯỜNG 11.360.000
11.360.000
5.680.000
5.680.000
4.544.000
4.544.000
3.635.000
3.635.000
- Đất TM-DV đô thị
3594 Quận 7 ĐƯỜNG 17 TRỌN ĐƯỜNG 11.360.000
11.360.000
5.680.000
5.680.000
4.544.000
4.544.000
3.635.000
3.635.000
- Đất TM-DV đô thị
3595 Quận 7 ĐƯỜNG 18 TRỌN ĐƯỜNG 9.440.000
9.440.000
4.720.000
4.720.000
3.776.000
3.776.000
3.021.000
3.021.000
- Đất TM-DV đô thị
3596 Quận 7 ĐƯỜNG 19 TRỌN ĐƯỜNG 10.640.000
10.640.000
5.320.000
5.320.000
4.256.000
4.256.000
3.405.000
3.405.000
- Đất TM-DV đô thị
3597 Quận 7 ĐƯỜNG 2 TRỌN ĐƯỜNG 11.440.000
11.440.000
5.720.000
5.720.000
4.576.000
4.576.000
3.661.000
3.661.000
- Đất TM-DV đô thị
3598 Quận 7 ĐƯỜNG 20 TRỌN ĐƯỜNG 12.240.000
12.240.000
6.120.000
6.120.000
4.896.000
4.896.000
3.917.000
3.917.000
- Đất TM-DV đô thị
3599 Quận 7 ĐƯỜNG 21 TRỌN ĐƯỜNG 9.280.000
9.280.000
4.640.000
4.640.000
3.712.000
3.712.000
2.970.000
2.970.000
- Đất TM-DV đô thị
3600 Quận 7 ĐƯỜNG 22 TRỌN ĐƯỜNG 11.280.000
11.280.000
5.640.000
5.640.000
4.512.000
4.512.000
3.610.000
3.610.000
- Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...