15:32 - 04/02/2025

Bảng giá đất tại Hậu Giang: Vùng đất trỗi dậy với tiềm năng đầu tư vượt bậc

Giá đất tại Hậu Giang, được ban hành theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, đang phản ánh sự chuyển mình của vùng đất này, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và công nghiệp lớn đang dần hiện thực hóa.

Hậu Giang – Bức tranh tiềm năng từ kinh tế và hạ tầng

Hậu Giang sở hữu vị trí đắc địa, là cửa ngõ kết nối các tỉnh miền Tây với Thành phố Cần Thơ – trung tâm kinh tế lớn nhất khu vực. Thành phố Vị Thanh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang được đầu tư mạnh mẽ để trở thành đô thị hiện đại với các khu dân cư, trung tâm thương mại và khu công nghiệp mới.

Các dự án hạ tầng giao thông lớn như Quốc lộ 61, tuyến Quản Lộ - Phụng Hiệp, cùng các cầu nối mới đang giúp tỉnh tăng cường kết nối với khu vực lân cận, tạo động lực lớn cho sự phát triển bất động sản.

Hậu Giang còn nổi bật với các thế mạnh kinh tế như sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế biến, và du lịch sinh thái. Những đặc điểm này không chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế mà còn làm gia tăng nhu cầu đất ở, đất thương mại và các dự án nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, khu công nghiệp Sông Hậu và khu đô thị mới tại Thành phố Vị Thanh đang trở thành điểm đến đầu tư đầy hứa hẹn, góp phần nâng cao giá trị đất trong khu vực.

Cơ hội đầu tư thông qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại Hậu Giang dao động từ 45.000 đồng/m² đến 15.000.000 đồng/m², với mức trung bình là 1.610.982 đồng/m². Thành phố Vị Thanh là nơi ghi nhận mức giá cao nhất, tập trung tại các khu vực trung tâm và gần các dự án lớn.

Trong khi đó, các huyện như Long Mỹ, Phụng Hiệp vẫn giữ mức giá thấp hơn, nhưng chính những khu vực này đang trở thành điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư nhờ vào quy hoạch bài bản và sự mở rộng của các khu công nghiệp.

Nếu so sánh với các địa phương lân cận như Sóc Trăng hay Bạc Liêu, giá đất tại Hậu Giang được xem là một lợi thế cạnh tranh lớn, đặc biệt khi tỉnh này đang dồn lực vào phát triển hạ tầng và các dự án công nghiệp quy mô lớn. Việc đầu tư vào Hậu Giang không chỉ là một lựa chọn an toàn mà còn mang lại tiềm năng sinh lời vượt trội trong dài hạn.

Hậu Giang, từ một vùng đất nông nghiệp yên bình, đang chuyển mình mạnh mẽ với những dự án hạ tầng và kinh tế đầy triển vọng. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là lời khẳng định về một vùng đất đang dần định hình tương lai phát triển bền vững của miền Tây.

Giá đất cao nhất tại Hậu Giang là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hậu Giang là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Hậu Giang là: 1.644.057 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1102

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2801 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng Hiệp 520.000 312.000 208.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2802 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Mương Khai Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) 656.000 393.600 262.400 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2803 Thành phố Ngã Bảy Kênh Bờ Đê Đường Hùng Vương - Kênh Đào 656.000 393.600 262.400 200.000 - Đất TM-DV đô thị
2804 Thành phố Ngã Bảy Đường Bạch Đằng Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000 - Đất SX-KD đô thị
2805 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Lợi 8.340.000 5.004.000 3.336.000 1.668.000 - Đất SX-KD đô thị
2806 Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông 8.340.000 5.004.000 3.336.000 1.668.000 - Đất SX-KD đô thị
2807 Thành phố Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Lê Lợi 8.340.000 5.004.000 3.336.000 1.668.000 - Đất SX-KD đô thị
2808 Thành phố Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu Hùng Vương - Lê Lợi 7.140.000 4.284.000 2.856.000 1.428.000 - Đất SX-KD đô thị
2809 Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt 7.140.000 4.284.000 2.856.000 1.428.000 - Đất SX-KD đô thị
2810 Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi Lê Lợi - Hùng Vương 7.140.000 4.284.000 2.856.000 1.428.000 - Đất SX-KD đô thị
2811 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình) 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
2812 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
2813 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
2814 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
2815 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
2816 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 4.740.000 2.844.000 1.896.000 948.000 - Đất SX-KD đô thị
2817 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
2818 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000 - Đất SX-KD đô thị
2819 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc Trăng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
2820 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai Nghĩa 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất SX-KD đô thị
2821 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi Cống Hai Nghĩa - Trần Văn Sơn 1.020.000 612.000 408.000 204.000 - Đất SX-KD đô thị
2822 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
2823 Thành phố Ngã Bảy Tuyến song song đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2824 Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành) 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
2825 Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
2826 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang Hùng Vương - Lê Hồng Phong 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
2827 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại Thành 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
2828 Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xã 3.540.000 2.124.000 1.416.000 708.000 - Đất SX-KD đô thị
2829 Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê Phát 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
2830 Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy Niếu 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
2831 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
2832 Thành phố Ngã Bảy Đường Phạm Hùng Hùng Vương - Nguyễn Minh Quang 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
2833 Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong Đường số 1 (khu đô thị mới) - Phạm Hùng 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
2834 Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong Phạm Hùng - Chợ nổi 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
2835 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ Hùng Vương - Lê Hồng Phong 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
2836 Thành phố Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm Phạm Hùng - Đoàn Văn Chia 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
2837 Thành phố Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia Hùng Vương - Lê Hồng Phong 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
2838 Thành phố Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Hồng Phong 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
2839 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
2840 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
2841 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
2842 Thành phố Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
2843 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất SX-KD đô thị
2844 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
2845 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng 660.000 396.000 264.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2846 Thành phố Ngã Bảy Đường Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Trãi 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
2847 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2848 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai Vàng 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2849 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Kênh Hai Vàng - Kênh Tám Nhái 420.000 252.000 168.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2850 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp kênh Xẻo Vông - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2851 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp kênh Xẻo Vông - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Xẻo Vông - Kinh Tám Nhái 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2852 Thành phố Ngã Bảy Đường Cao Thắng Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc Trăng 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2853 Thành phố Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5 Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
2854 Thành phố Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng Hiệp 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2855 Thành phố Ngã Bảy Khu vực Doi Chành Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặc 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2856 Thành phố Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái Hiếu 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2857 Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Đầu Doi - Kênh Mười Tấn 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2858 Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2859 Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Đầu Doi - Kênh Hai Chắc 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2860 Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Kênh Hai Chắc - Cầu Mười Lê 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2861 Thành phố Ngã Bảy Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai Dưỡng 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2862 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2863 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) 420.000 252.000 168.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2864 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
2865 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang) 420.000 252.000 168.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2866 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2867 Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phường Hiệp Thành Nội vi khu tái định cư 720.000 432.000 288.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2868 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2869 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Một Ngàn Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2870 Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Bà Khả Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại Thành 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2871 Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Sáu Mầu Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm Để 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2872 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Du Hùng Vương - Trần Nam Phú 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
2873 Thành phố Ngã Bảy Nguyễn Trung Trực Cầu Đen - Cầu Xẻo Môn 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
2874 Thành phố Ngã Bảy Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh Tường 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2875 Thành phố Ngã Bảy Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
2876 Thành phố Ngã Bảy Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
2877 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2878 Thành phố Ngã Bảy Đường Lương Chí Phạm Hùng - Nguyễn Huệ 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
2879 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh Phạm Hùng - Nguyễn Huệ 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
2880 Thành phố Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu Phạm Hùng - Nguyễn Huệ 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
2881 Thành phố Ngã Bảy Đường số 1 (khu đô thị Nguyễn Huệ) Phạm Hùng - Nguyễn Huệ 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
2882 Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị mới Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
2883 Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) Đường số 7,8 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
2884 Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2) Đường số 2, 3, 6 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
2885 Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) Đường số 2, 4 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
2886 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Láng Sen (phường Hiệp Lợi) Vàm Láng Sen - Kênh Tám Nhái (Giáp ranh phường Lái Hiếu) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2887 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Láng Sen (phường Hiệp Lợi) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2888 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Văn Sơn Hùng Vương - Công an phường Hiệp Lợi 1.140.000 684.000 456.000 228.000 - Đất SX-KD đô thị
2889 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Văn Sơn Công an phường Hiệp Lợi - Kênh Đào 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2890 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đào (phường Hiệp Lợi) Cầu Kênh Đào - Cầu Hai Đào 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2891 Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phường Hiệp Lợi Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
2892 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tám Nhái Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) - Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2893 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2894 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2895 Thành phố Ngã Bảy Hẻm cặp Thành đội mới Đường Hùng Vương - Cuối hẻm 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
2896 Thành phố Ngã Bảy Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường số 01 dự mở (cặp Chợ nổi) Đường Lê Hồng Phong - Đường số 01 dự mở 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD đô thị
2897 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp kênh Mái Dầm Bến Đá - Ranh xã Đại Thành 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất SX-KD đô thị
2898 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ nối dài Lê Hồng Phong - Đường 3 Tháng 2 5.040.000 3.024.000 2.016.000 1.008.000 - Đất SX-KD đô thị
2899 Thành phố Ngã Bảy Đường số 1 nối dài Nguyễn Minh Quang - Chợ nổi (Kênh Cái Côn) 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
2900 Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị