| 2601 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương |
Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình)
|
10.000.000
|
6.000.000
|
4.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2602 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương |
Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart
|
10.000.000
|
6.000.000
|
4.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2603 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương |
Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng
|
15.000.000
|
9.000.000
|
6.000.000
|
3.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2604 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương |
Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2605 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương |
Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2
|
8.000.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2606 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương |
Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2
|
7.900.000
|
4.740.000
|
3.160.000
|
1.580.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2607 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương |
Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2608 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương |
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y
|
2.900.000
|
1.740.000
|
1.160.000
|
580.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2609 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương |
Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc Trăng
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2610 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi |
Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai Nghĩa
|
2.100.000
|
1.260.000
|
840.000
|
420.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2611 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi |
Cống Hai Nghĩa - Trần Văn Sơn
|
1.700.000
|
1.020.000
|
680.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2612 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi |
Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp)
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2613 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến song song đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi |
Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp)
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2614 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 |
Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành)
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2615 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường 3 Tháng 2 |
Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2616 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang |
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
|
5.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2617 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Minh Quang |
Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại Thành
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2618 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 |
Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xã
|
5.900.000
|
3.540.000
|
2.360.000
|
1.180.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2619 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 |
Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê Phát
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
700.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2620 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường 30 Tháng 4 |
Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy Niếu
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2621 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Trãi |
Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4
|
10.000.000
|
6.000.000
|
4.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2622 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Phạm Hùng |
Hùng Vương - Nguyễn Minh Quang
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2623 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường số 1 (khu đô thị mới) - Phạm Hùng
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2624 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lê Hồng Phong |
Phạm Hùng - Chợ nổi
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2625 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ |
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2626 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Châu Văn Liêm |
Phạm Hùng - Đoàn Văn Chia
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2627 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Đoàn Văn Chia |
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2628 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Phan Đình Phùng |
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2629 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.800.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2630 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Văn Nết |
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
|
5.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2631 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Xem |
Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ
|
5.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2632 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trương Thị Hoa |
Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng)
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
900.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2633 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú |
Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2634 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú |
Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2)
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2635 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Nam Phú |
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng
|
1.100.000
|
660.000
|
440.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2636 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Ngô Quyền |
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Trãi
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2637 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi |
Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2638 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi |
Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai Vàng
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2639 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi |
Kênh Hai Vàng - Kênh Tám Nhái
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2640 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp kênh Xẻo Vông - Ranh xã Hiệp Lợi |
Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2641 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp kênh Xẻo Vông - Ranh xã Hiệp Lợi |
Cầu Xẻo Vông - Kinh Tám Nhái
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2642 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Cao Thắng |
Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc Trăng
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2643 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường 1 Tháng 5 |
Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2644 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng Hiệp
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2645 |
Thành phố Ngã Bảy |
Khu vực Doi Chành |
Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặc
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2646 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Triệu Vĩnh Tường |
Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái Hiếu
|
800.000
|
480.000
|
320.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2647 |
Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng |
Đầu Doi - Kênh Mười Tấn
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2648 |
Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng |
Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2649 |
Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng |
Đầu Doi - Kênh Hai Chắc
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2650 |
Thành phố Ngã Bảy |
Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng |
Kênh Hai Chắc - Cầu Mười Lê
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2651 |
Thành phố Ngã Bảy |
Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng |
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai Dưỡng
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2652 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi |
Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2653 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi |
Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2)
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2654 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi |
Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2655 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Cầu Cái Đôi |
Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang)
|
700.000
|
420.000
|
280.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2656 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Thị Định |
Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2657 |
Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư phường Hiệp Thành |
Nội vi khu tái định cư
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2658 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Tám Nhái |
Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu)
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2659 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Một Ngàn |
Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong)
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2660 |
Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Bà Khả |
Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại Thành
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2661 |
Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Sáu Mầu |
Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm Để
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2662 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Du |
Hùng Vương - Trần Nam Phú
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2663 |
Thành phố Ngã Bảy |
Nguyễn Trung Trực |
Cầu Đen - Cầu Xẻo Môn
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2664 |
Thành phố Ngã Bảy |
Nguyễn Trung Trực |
Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh Tường
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2665 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) |
Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2666 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh |
Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang
|
5.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2667 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Sáu Láo |
Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2668 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Lương Chí |
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2669 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn An Ninh |
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2670 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Vũ Đình Liệu |
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
|
10.000.000
|
6.000.000
|
4.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2671 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường số 1 (khu đô thị Nguyễn Huệ) |
Phạm Hùng - Nguyễn Huệ
|
10.000.000
|
6.000.000
|
4.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2672 |
Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị mới |
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2673 |
Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) |
Đường số 7,8
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2674 |
Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2) |
Đường số 2, 3, 6
|
10.000.000
|
6.000.000
|
4.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2675 |
Thành phố Ngã Bảy |
Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) |
Đường số 2, 4
|
8.000.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2676 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Láng Sen - Phường Hiệp Lợi |
Vàm Láng Sen - Kênh Tám Nhái (Giáp ranh phường Lái Hiếu)
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2677 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Láng Sen - Phường Hiệp Lợi |
Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp)
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2678 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Văn Sơn - Phường Hiệp Lợi |
Hùng Vương - Công an phường Hiệp Lợi
|
1.900.000
|
1.140.000
|
760.000
|
380.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2679 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Văn Sơn - Phường Hiệp Lợi |
Công an phường Hiệp Lợi - Kênh Đào
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2680 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Đào - Phường Hiệp Lợi |
Cầu Kênh Đào - Cầu Hai Đào
|
500.000
|
300.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2681 |
Thành phố Ngã Bảy |
Khu tái định cư - Phường Hiệp Lợi |
Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn)
|
1.600.000
|
960.000
|
640.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2682 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Tám Nhái - Phường Hiệp Lợi |
Vàm kênh Tám Nhái (Phường Hiệp Lợi) - Kênh Láng Sen (Phường Hiệp Lợi)
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2683 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt - Phường Hiệp Lợi |
Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2684 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Xẻo Tre - Mương Khai - Phường Hiệp Lợi |
Kênh Láng Sen - Kênh Chín Khéo (giáp ranh xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp)
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2685 |
Thành phố Ngã Bảy |
Hẻm cặp Thị đội mới - Phường Hiệp Lợi |
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
|
400.000
|
250.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2686 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường nối đường Lê Hồng Phong đến Đường số 01 dự mở (cặp Chợ nổi) |
Đường Lê Hồng Phong - Đường số 01 dự mở
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.680.000
|
840.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2687 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến cặp kênh Mái Dầm |
Bến Đá - Ranh xã Đại Thành
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2688 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Nguyễn Huệ nối dài |
Lê Hồng Phong - Đường 3 Tháng 2
|
8.400.000
|
5.040.000
|
3.360.000
|
1.680.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2689 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường số 1 nối dài |
Nguyễn Minh Quang - Chợ nổi (Kênh Cái Côn)
|
10.000.000
|
6.000.000
|
4.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2690 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường tỉnh 927C |
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2691 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Mang Cá |
Kênh Cái Côn - Đường 3 tháng 2 (Cầu Mang Cá)
|
600.000
|
360.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2692 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cái Côn |
Kênh Mang Cá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
|
600.000
|
360.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2693 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến kênh Cái Côn |
Bến đá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2694 |
Thành phố Ngã Bảy |
Kênh 500 (Khu vực V) |
Đường 3 tháng 2 - Kênh Cái Đôi
|
600.000
|
360.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2695 |
Thành phố Ngã Bảy |
Lộ kênh Bà Khả |
Ranh xã Đại Thành - Đập Năm Để
|
600.000
|
360.000
|
250.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2696 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường kênh Sáu Láo |
Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng Hiệp
|
650.000
|
390.000
|
260.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2697 |
Thành phố Ngã Bảy |
Tuyến Kênh Mương Khai |
Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp)
|
820.000
|
492.000
|
328.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2698 |
Thành phố Ngã Bảy |
Kênh Bờ Đê |
Đường Hùng Vương - Kênh Đào
|
820.000
|
492.000
|
328.000
|
250.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2699 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Bạch Đằng |
Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen
|
8.400.000
|
5.040.000
|
3.360.000
|
1.680.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2700 |
Thành phố Ngã Bảy |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hùng Vương - Lê Lợi
|
11.120.000
|
6.672.000
|
4.448.000
|
2.224.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |