| 1301 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) |
Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) - So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân)
|
320.000
|
192.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1302 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ 3,5 còn lại ấp Thạnh Phú, Thạnh Lợi A, Thạnh Lợi |
Các tuyến
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1303 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A) |
Ranh thành phố Cần Thơ - Ranh thị trấn Một Ngàn
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1304 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A |
Đường tỉnh 931B - Ranh thị trấn Rạch Gòi
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1305 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A) |
Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) - Kênh Xáng Mới
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1306 |
Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Hòa, Nhơn Ninh, Nhơn Thọ, Nhơn Phú 2, Nhơn Phú, Nhơn Phú 1 (xã Nhơn Nghĩa A) |
Các tuyến
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1307 |
Huyện Châu Thành A |
Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa) |
Ranh thị trấn Một Ngàn - Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A)
|
1.960.000
|
1.176.000
|
784.000
|
392.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1308 |
Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ Trường Long A |
Cả khu (trừ phần đất sinh lợi)
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1309 |
Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ Trường Long A |
Phần đất sinh lợi
|
880.000
|
528.000
|
352.000
|
176.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1310 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A |
Các tuyến
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1311 |
Huyện Châu Thành A |
Các tuyến lộ nông thôn 3,5m (xã Trường Long Tây) |
Các tuyến trong xã
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1312 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa) |
Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn)
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1313 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp 3B, ấp 5B, ấp 1B (xã Tân Hòa) |
Các tuyến
|
240.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1314 |
Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B |
Kênh 1.000 - Kênh 5.000
|
1.264.000
|
758.400
|
505.600
|
252.800
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 1315 |
Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 1A |
Ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc
|
2.520.000
|
1.512.000
|
1.008.000
|
504.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1316 |
Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 1A |
Cầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1317 |
Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61 |
Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao
|
2.520.000
|
1.512.000
|
1.008.000
|
504.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1318 |
Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61 |
Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết công ty TNHH Trí Hưng)
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1319 |
Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 925 |
Bệnh viện Số 10 - Ranh huyện Châu Thành
|
1.500.000
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1320 |
Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trung tâm y tế huyện Châu Thành A) |
Đường tỉnh 931B - Kênh xáng Xà No
|
1.050.000
|
630.000
|
420.000
|
210.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1321 |
Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) |
Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) - Giáp ranh xã Trường Long Tây
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1322 |
Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) |
Ranh xã Trường Long A - Kênh 5.500
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1323 |
Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) |
Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1324 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Hương lộ 12 cũ |
Kênh 1.000 - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn)
|
270.000
|
162.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1325 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) |
Đường tỉnh 931B (thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) - Ranh xã Thạnh Xuân
|
660.000
|
396.000
|
264.000
|
132.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1326 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A) |
Cầu Số 10 - Cầu Rạch Vong
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1327 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn |
Ranh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1328 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn |
Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9
|
660.000
|
396.000
|
264.000
|
132.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1329 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Bốn Tổng Một Ngàn |
Kênh KH9 - Ranh thành phố Cần Thơ
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1330 |
Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B |
Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi
|
540.000
|
324.000
|
216.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1331 |
Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Trường Long Tây |
Cả khu
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1332 |
Huyện Châu Thành A |
Khu vực chợ Trường Long Tây |
Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến kênh KH9
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1333 |
Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A |
Cả khu
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1334 |
Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) |
Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm
|
1.260.000
|
756.000
|
504.000
|
252.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1335 |
Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) |
Sông Láng Hầm - Hết ấp Trầu Hôi
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1336 |
Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) |
Ấp Trầu Hôi - Ranh xã Nhơn Nghĩa A
|
690.000
|
414.000
|
276.000
|
138.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1337 |
Huyện Châu Thành A |
Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh |
Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh
|
1.740.000
|
1.044.000
|
696.000
|
348.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1338 |
Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư |
Cả khu
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1339 |
Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C |
Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi)
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1340 |
Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C |
Kênh 1000 - Kênh 3500
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1341 |
Huyện Châu Thành A |
Quốc lộ 61C |
Kênh 3500 - Kênh 5000
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1342 |
Huyện Châu Thành A |
Hẻm Quán Thi Thơ |
Quốc lộ 1A - Cuối hẻm
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1343 |
Huyện Châu Thành A |
Đường Công vụ 4.000 |
Kênh Xà No - Quốc lộ 61C
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1344 |
Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ xã Tân Hòa |
Cả khu
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1345 |
Huyện Châu Thành A |
Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô |
Cả khu
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1346 |
Huyện Châu Thành A |
Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đàu tư) |
Cả khu
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1347 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m (các ấp còn lại xã Thạnh Xuân) |
Các tuyến
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1348 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) |
Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) - So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân)
|
240.000
|
144.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1349 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ 3,5 còn lại ấp Thạnh Phú, Thạnh Lợi A, Thạnh Lợi |
Các tuyến
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1350 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A) |
Ranh thành phố Cần Thơ - Ranh thị trấn Một Ngàn
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1351 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A |
Đường tỉnh 931B - Ranh thị trấn Rạch Gòi
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1352 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A) |
Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) - Kênh Xáng Mới
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1353 |
Huyện Châu Thành A |
Lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Hòa, Nhơn Ninh, Nhơn Thọ, Nhơn Phú 2, Nhơn Phú, Nhơn Phú 1 (xã Nhơn Nghĩa A) |
Các tuyến
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1354 |
Huyện Châu Thành A |
Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa) |
Ranh thị trấn Một Ngàn - Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A)
|
1.470.000
|
882.000
|
588.000
|
294.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1355 |
Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ Trường Long A |
Cả khu (trừ phần đất sinh lợi)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1356 |
Huyện Châu Thành A |
Khu vượt lũ Trường Long A |
Phần đất sinh lợi
|
660.000
|
396.000
|
264.000
|
132.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1357 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A |
Các tuyến
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1358 |
Huyện Châu Thành A |
Các tuyến lộ nông thôn 3,5m (xã Trường Long Tây) |
Các tuyến trong xã
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1359 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa) |
Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn)
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1360 |
Huyện Châu Thành A |
Tuyến lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp 3B, ấp 5B, ấp 1B (xã Tân Hòa) |
Các tuyến
|
180.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1361 |
Huyện Châu Thành A |
Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 |
Cả khu (áp dụng đối với đất đã được giải phóng mặt bằng)
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1362 |
Huyện Châu Thành A |
Đường tỉnh 931B |
Kênh 1.000 - Kênh 5.000
|
948.000
|
568.800
|
379.200
|
189.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 1363 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc - Huyện Châu Thành A |
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1364 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc - Huyện Châu Thành A |
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1365 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc - Huyện Châu Thành A |
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1366 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc - Huyện Châu Thành A |
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1367 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Cái Tắc - Huyện Châu Thành A |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1368 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1369 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1370 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1371 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1372 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Tân Phú Thạnh - Huyện Châu Thành A |
|
110.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1373 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1374 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1375 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1376 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1377 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1378 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1379 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1380 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1381 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1382 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Thạnh Xuân - Huyện Châu Thành A |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1383 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn - Huyện Châu Thành A |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1384 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn - Huyện Châu Thành A |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1385 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn - Huyện Châu Thành A |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1386 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn - Huyện Châu Thành A |
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1387 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Một Ngàn - Huyện Châu Thành A |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1388 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn - Huyện Châu Thành A |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1389 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn - Huyện Châu Thành A |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1390 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn - Huyện Châu Thành A |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1391 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn - Huyện Châu Thành A |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1392 |
Huyện Châu Thành A |
Thị trấn Bảy Ngàn - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1393 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A - Huyện Châu Thành A |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1394 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A - Huyện Châu Thành A |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1395 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A - Huyện Châu Thành A |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1396 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A - Huyện Châu Thành A |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 1397 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Nhơn Nghĩa A - Huyện Châu Thành A |
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 1398 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây - Huyện Châu Thành A |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 1399 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây - Huyện Châu Thành A |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 1400 |
Huyện Châu Thành A |
Xã Trường Long Tây - Huyện Châu Thành A |
|
55.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |