15:32 - 04/02/2025

Bảng giá đất tại Hậu Giang: Vùng đất trỗi dậy với tiềm năng đầu tư vượt bậc

Giá đất tại Hậu Giang, được ban hành theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020, đang phản ánh sự chuyển mình của vùng đất này, đặc biệt khi các dự án hạ tầng và công nghiệp lớn đang dần hiện thực hóa.

Hậu Giang – Bức tranh tiềm năng từ kinh tế và hạ tầng

Hậu Giang sở hữu vị trí đắc địa, là cửa ngõ kết nối các tỉnh miền Tây với Thành phố Cần Thơ – trung tâm kinh tế lớn nhất khu vực. Thành phố Vị Thanh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang được đầu tư mạnh mẽ để trở thành đô thị hiện đại với các khu dân cư, trung tâm thương mại và khu công nghiệp mới.

Các dự án hạ tầng giao thông lớn như Quốc lộ 61, tuyến Quản Lộ - Phụng Hiệp, cùng các cầu nối mới đang giúp tỉnh tăng cường kết nối với khu vực lân cận, tạo động lực lớn cho sự phát triển bất động sản.

Hậu Giang còn nổi bật với các thế mạnh kinh tế như sản xuất nông nghiệp công nghệ cao, công nghiệp chế biến, và du lịch sinh thái. Những đặc điểm này không chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế mà còn làm gia tăng nhu cầu đất ở, đất thương mại và các dự án nghỉ dưỡng.

Đặc biệt, khu công nghiệp Sông Hậu và khu đô thị mới tại Thành phố Vị Thanh đang trở thành điểm đến đầu tư đầy hứa hẹn, góp phần nâng cao giá trị đất trong khu vực.

Cơ hội đầu tư thông qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại Hậu Giang dao động từ 45.000 đồng/m² đến 15.000.000 đồng/m², với mức trung bình là 1.610.982 đồng/m². Thành phố Vị Thanh là nơi ghi nhận mức giá cao nhất, tập trung tại các khu vực trung tâm và gần các dự án lớn.

Trong khi đó, các huyện như Long Mỹ, Phụng Hiệp vẫn giữ mức giá thấp hơn, nhưng chính những khu vực này đang trở thành điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư nhờ vào quy hoạch bài bản và sự mở rộng của các khu công nghiệp.

Nếu so sánh với các địa phương lân cận như Sóc Trăng hay Bạc Liêu, giá đất tại Hậu Giang được xem là một lợi thế cạnh tranh lớn, đặc biệt khi tỉnh này đang dồn lực vào phát triển hạ tầng và các dự án công nghiệp quy mô lớn. Việc đầu tư vào Hậu Giang không chỉ là một lựa chọn an toàn mà còn mang lại tiềm năng sinh lời vượt trội trong dài hạn.

Hậu Giang, từ một vùng đất nông nghiệp yên bình, đang chuyển mình mạnh mẽ với những dự án hạ tầng và kinh tế đầy triển vọng. Đây không chỉ là cơ hội để đầu tư mà còn là lời khẳng định về một vùng đất đang dần định hình tương lai phát triển bền vững của miền Tây.

Giá đất cao nhất tại Hậu Giang là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hậu Giang là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Hậu Giang là: 1.644.057 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1102

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1301 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) - So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân) 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1302 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ 3,5 còn lại ấp Thạnh Phú, Thạnh Lợi A, Thạnh Lợi Các tuyến 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1303 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A) Ranh thành phố Cần Thơ - Ranh thị trấn Một Ngàn 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1304 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A Đường tỉnh 931B - Ranh thị trấn Rạch Gòi 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1305 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A) Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) - Kênh Xáng Mới 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1306 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Hòa, Nhơn Ninh, Nhơn Thọ, Nhơn Phú 2, Nhơn Phú, Nhơn Phú 1 (xã Nhơn Nghĩa A) Các tuyến 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1307 Huyện Châu Thành A Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa) Ranh thị trấn Một Ngàn - Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A) 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000 - Đất TM-DV nông thôn
1308 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A Cả khu (trừ phần đất sinh lợi) 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1309 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A Phần đất sinh lợi 880.000 528.000 352.000 176.000 - Đất TM-DV nông thôn
1310 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A Các tuyến 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1311 Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ nông thôn 3,5m (xã Trường Long Tây) Các tuyến trong xã 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1312 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa) Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1313 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp 3B, ấp 5B, ấp 1B (xã Tân Hòa) Các tuyến 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
1314 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B Kênh 1.000 - Kênh 5.000 1.264.000 758.400 505.600 252.800 - Đất TM-DV nông thôn
1315 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A Ranh thành phố Cần Thơ - Cầu Rạch Chiếc 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
1316 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 1A Cầu Rạch Chiếc - Cầu Đất Sét 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
1317 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61 Cầu Cái Tắc - Cống Mâm Thao 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD nông thôn
1318 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61 Cống Mâm Thao - Ranh ấp Láng Hầm (hết công ty TNHH Trí Hưng) 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
1319 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 925 Bệnh viện Số 10 - Ranh huyện Châu Thành 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD nông thôn
1320 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B tại 1.300 (Trung tâm y tế huyện Châu Thành A) Đường tỉnh 931B - Kênh xáng Xà No 1.050.000 630.000 420.000 210.000 - Đất SX-KD nông thôn
1321 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Cầu 1.000 (Giáp thành phố Cần Thơ) - Giáp ranh xã Trường Long Tây 420.000 252.000 168.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1322 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Ranh xã Trường Long A - Kênh 5.500 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1323 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Trường Long Tây (Tỉnh lộ 926 cũ) Kênh 5.500 - Kênh 8.000 (giáp ranh xã Vị Bình) 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1324 Huyện Châu Thành A Đường Hương lộ 12 cũ Kênh 1.000 - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) 270.000 162.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1325 Huyện Châu Thành A Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) Đường tỉnh 931B (thuộc ấp Nhơn Thuận 1B, xã Nhơn Nghĩa A) - Ranh xã Thạnh Xuân 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD nông thôn
1326 Huyện Châu Thành A Tuyến cặp sông Ba Láng (hướng về Quốc lộ 1A) Cầu Số 10 - Cầu Rạch Vong 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1327 Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn Ranh thị trấn Một Ngàn - Kênh Bờ Tràm 480.000 288.000 192.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1328 Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh Bờ Tràm - Kênh KH9 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD nông thôn
1329 Huyện Châu Thành A Đường Bốn Tổng Một Ngàn Kênh KH9 - Ranh thành phố Cần Thơ 480.000 288.000 192.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1330 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B Kênh Xáng Mới - Kênh Trầu Hôi 540.000 324.000 216.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1331 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Trường Long Tây Cả khu 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1332 Huyện Châu Thành A Khu vực chợ Trường Long Tây Đường giáp UBND xã Trường Long Tây đến kênh 4.000; Đường từ đường 926 đến kênh KH9 420.000 252.000 168.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1333 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Nhơn Nghĩa A Cả khu 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1334 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Quốc lộ 61 - Sông Láng Hầm 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất SX-KD nông thôn
1335 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Sông Láng Hầm - Hết ấp Trầu Hôi 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
1336 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Thạnh Xuân (đường Nguyễn Việt Hồng) Ấp Trầu Hôi - Ranh xã Nhơn Nghĩa A 690.000 414.000 276.000 138.000 - Đất SX-KD nông thôn
1337 Huyện Châu Thành A Đường ô tô về trung tâm xã Tân Phú Thạnh Sông Ba Láng (ranh thị trấn Cái Tắc) - UBND xã Tân Phú Thạnh 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000 - Đất SX-KD nông thôn
1338 Huyện Châu Thành A Khu tái định cư phục vụ Cụm công nghiệp tập trung Tân Phú Thạnh (nay là Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh) do DNTN Vạn Phong đầu tư Cả khu 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
1339 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh Trầu Hôi (giáp ranh thành phố Cần Thơ) - Kênh Xáng Mới (giáp ranh thị trấn Rạch Gòi) 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
1340 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh 1000 - Kênh 3500 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
1341 Huyện Châu Thành A Quốc lộ 61C Kênh 3500 - Kênh 5000 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
1342 Huyện Châu Thành A Hẻm Quán Thi Thơ Quốc lộ 1A - Cuối hẻm 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1343 Huyện Châu Thành A Đường Công vụ 4.000 Kênh Xà No - Quốc lộ 61C 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1344 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ xã Tân Hòa Cả khu 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1345 Huyện Châu Thành A Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô Cả khu 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
1346 Huyện Châu Thành A Khu tái định cư và dân cư thương mại phục vụ Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh (Công ty Cổ phần Thiên Lộc - HG làm chủ đàu tư) Cả khu 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
1347 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (các ấp còn lại xã Thạnh Xuân) Các tuyến 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1348 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5 m (tuyến cặp sông ba Láng, bên UBND xã Tân Phú Thạnh) Rạch Bàng (ranh thành phố Cần Thơ) - So đủa Bé (ranh xã Thạnh Xuân) 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1349 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ 3,5 còn lại ấp Thạnh Phú, Thạnh Lợi A, Thạnh Lợi Các tuyến 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1350 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (xã Nhơn Nghĩa A) Ranh thành phố Cần Thơ - Ranh thị trấn Một Ngàn 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1351 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Thuận 1A Đường tỉnh 931B - Ranh thị trấn Rạch Gòi 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1352 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m (Cặp hai bên Kênh Xà No Cạn thuộc ấp Nhơn Thuận 1A, Nhơn Thuận 1 (xã Nhơn Nghĩa A) Đường Công vụ - Trầu Hôi (Đường Nguyễn Việt Hồng cũ) - Kênh Xáng Mới 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1353 Huyện Châu Thành A Lộ nông thôn 3,5m ấp Nhơn Hòa, Nhơn Ninh, Nhơn Thọ, Nhơn Phú 2, Nhơn Phú, Nhơn Phú 1 (xã Nhơn Nghĩa A) Các tuyến 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1354 Huyện Châu Thành A Lộ 37 (ấp 1A, xã Tân Hòa) Ranh thị trấn Một Ngàn - Đường 931B (Trung tâm y tế huyện Châu thành A) 1.470.000 882.000 588.000 294.000 - Đất SX-KD nông thôn
1355 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A Cả khu (trừ phần đất sinh lợi) 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1356 Huyện Châu Thành A Khu vượt lũ Trường Long A Phần đất sinh lợi 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD nông thôn
1357 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ 3,5 m xã Trường Long A Các tuyến 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1358 Huyện Châu Thành A Các tuyến lộ nông thôn 3,5m (xã Trường Long Tây) Các tuyến trong xã 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1359 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ Đê bao Ô Môn - Xà No (Địa bàn xã Tân Hòa) Kênh 1.000 (ranh thị trấn Một Ngàn) - Kênh 5.000 (ranh thị trấn Bảy Ngàn) 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1360 Huyện Châu Thành A Tuyến lộ nông thôn 3,5m thuộc ấp 3B, ấp 5B, ấp 1B (xã Tân Hòa) Các tuyến 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
1361 Huyện Châu Thành A Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 Cả khu (áp dụng đối với đất đã được giải phóng mặt bằng) 1.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1362 Huyện Châu Thành A Đường tỉnh 931B Kênh 1.000 - Kênh 5.000 948.000 568.800 379.200 189.600 - Đất SX-KD nông thôn
1363 Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc - Huyện Châu Thành A 110.000 - - - - Đất trồng lúa
1364 Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc - Huyện Châu Thành A 110.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1365 Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc - Huyện Châu Thành A 110.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1366 Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc - Huyện Châu Thành A 110.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1367 Huyện Châu Thành A Thị trấn Cái Tắc - Huyện Châu Thành A 120.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1368 Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất trồng lúa
1369 Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1370 Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1371 Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1372 Huyện Châu Thành A Xã Tân Phú Thạnh - Huyện Châu Thành A 110.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1373 Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất trồng lúa
1374 Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1375 Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1376 Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1377 Huyện Châu Thành A Thị trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1378 Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất trồng lúa
1379 Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1380 Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1381 Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1382 Huyện Châu Thành A Xã Thạnh Xuân - Huyện Châu Thành A 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1383 Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn - Huyện Châu Thành A 100.000 - - - - Đất trồng lúa
1384 Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn - Huyện Châu Thành A 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1385 Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn - Huyện Châu Thành A 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1386 Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn - Huyện Châu Thành A 100.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1387 Huyện Châu Thành A Thị trấn Một Ngàn - Huyện Châu Thành A 120.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1388 Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn - Huyện Châu Thành A 80.000 - - - - Đất trồng lúa
1389 Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn - Huyện Châu Thành A 80.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1390 Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn - Huyện Châu Thành A 80.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1391 Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn - Huyện Châu Thành A 80.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1392 Huyện Châu Thành A Thị trấn Bảy Ngàn - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1393 Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A - Huyện Châu Thành A 80.000 - - - - Đất trồng lúa
1394 Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A - Huyện Châu Thành A 80.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1395 Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A - Huyện Châu Thành A 80.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1396 Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A - Huyện Châu Thành A 80.000 - - - - Đất rừng sản xuất
1397 Huyện Châu Thành A Xã Nhơn Nghĩa A - Huyện Châu Thành A 90.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1398 Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây - Huyện Châu Thành A 55.000 - - - - Đất trồng lúa
1399 Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây - Huyện Châu Thành A 55.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1400 Huyện Châu Thành A Xã Trường Long Tây - Huyện Châu Thành A 55.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản