Bảng giá đất tại Thành phố Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giang

Theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang, giá đất tại Thành phố Ngã Bảy dao động từ 70.000 VNĐ/m² đến 4.500.000 VNĐ/m². Sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và các dự án lớn đang làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Thành phố Ngã Bảy, Hậu Giang

Thành phố Ngã Bảy, nằm ở trung tâm tỉnh Hậu Giang, sở hữu vị trí địa lý thuận lợi với sự giao thoa của nhiều tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 1A và các tuyến đường sông.

Thành phố này là một trong những khu vực trọng điểm của tỉnh, với tiềm năng phát triển kinh tế, du lịch và bất động sản mạnh mẽ.

Những đặc điểm nổi bật của Ngã Bảy là sự phát triển của các khu công nghiệp, thương mại và hạ tầng giao thông. Trong vài năm gần đây, Thành phố Ngã Bảy đã nhận được sự đầu tư mạnh mẽ vào việc nâng cấp hạ tầng giao thông, các khu dân cư và khu công nghiệp.

Các dự án xây dựng cầu đường, tuyến cao tốc và các khu đô thị mới đang được triển khai mạnh mẽ, giúp kết nối thành phố này với các khu vực khác trong tỉnh và khu vực đồng bằng sông Cửu Long.

Nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ này, giá trị đất tại Thành phố Ngã Bảy đã có sự tăng trưởng đáng kể, đặc biệt là ở các khu vực gần trung tâm và các khu vực đang được quy hoạch phát triển.

Phân tích giá đất tại Thành phố Ngã Bảy, Hậu Giang

Giá đất tại Thành phố Ngã Bảy hiện nay dao động từ 70.000 VNĐ/m² đến 4.500.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào vị trí, mục đích sử dụng và mức độ phát triển của khu vực.

Các khu vực trung tâm và gần các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học, trung tâm thương mại có giá đất cao hơn. Trong khi đó, giá đất ở các khu vực ngoại ô, nông thôn hoặc các khu vực chưa phát triển mạnh mẽ có giá thấp hơn, dao động từ 70.000 VNĐ/m² đến 400.000 VNĐ/m².

Giá đất trung bình tại Thành phố Ngã Bảy là khoảng 1.200.000 VNĐ/m², điều này cho thấy tiềm năng phát triển trong tương lai của khu vực này vẫn rất lớn. Các nhà đầu tư có thể lựa chọn đầu tư vào các khu vực ngoại ô với giá đất thấp để chờ đợi sự tăng giá trong dài hạn.

Đối với những người mua để ở, Thành phố Ngã Bảy cũng là một lựa chọn hợp lý với các khu dân cư đang phát triển mạnh mẽ và các tiện ích công cộng được nâng cấp, cải thiện. Các khu vực như gần các tuyến giao thông chính và các dự án hạ tầng lớn sẽ có xu hướng gia tăng giá trị đất mạnh mẽ trong những năm tới.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Ngã Bảy, Hậu Giang

Thành phố Ngã Bảy không chỉ nổi bật với vị trí địa lý thuận lợi mà còn có tiềm năng lớn về phát triển hạ tầng và kinh tế.

Các dự án xây dựng cầu, đường cao tốc và khu công nghiệp lớn đang được triển khai tại khu vực này sẽ tạo ra sự kết nối mạnh mẽ giữa Thành phố Ngã Bảy và các thành phố, khu vực xung quanh. Điều này giúp gia tăng nhu cầu về đất đai và bất động sản trong khu vực.

Hệ thống giao thông tại Thành phố Ngã Bảy cũng đang được cải thiện đáng kể, giúp việc di chuyển dễ dàng và nhanh chóng.

Dự kiến, trong tương lai, việc phát triển các khu công nghiệp, khu đô thị và các trung tâm thương mại sẽ tạo ra một thị trường bất động sản sôi động, đặc biệt là đối với những nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội ở những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ.

Ngoài ra, Thành phố Ngã Bảy còn có tiềm năng du lịch lớn nhờ vào cảnh quan thiên nhiên đẹp và sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái. Những yếu tố này sẽ góp phần tạo nên cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch tại khu vực này trong tương lai.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án lớn đang được triển khai, Thành phố Ngã Bảy, Hậu Giang là một khu vực đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản. Cùng với sự gia tăng giá trị đất đai, đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư vào khu vực này.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Ngã Bảy là: 15.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Ngã Bảy là: 78.000 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Ngã Bảy là: 2.061.008 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
318

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Thành phố Ngã Bảy Đường số 1 nối dài Nguyễn Minh Quang - Chợ nổi (Kênh Cái Côn) 8.000.000 4.800.000 3.200.000 1.600.000 - Đất TM-DV đô thị
202 Thành phố Ngã Bảy Đường tỉnh 927C Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
203 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Mang Cá Kênh Cái Côn - Đường 3 tháng 2 (Cầu Mang Cá) 480.000 288.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
204 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cái Côn Kênh Mang Cá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) 480.000 288.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
205 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Cái Côn Bến đá - Đường 3 tháng 2 (Cầu Rạch Côn) 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất TM-DV đô thị
206 Thành phố Ngã Bảy Kênh 500 (Khu vực V) Đường 3 tháng 2 - Kênh Cái Đôi 480.000 288.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
207 Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Bà Khả Ranh xã Đại Thành - Đập Năm Để 480.000 288.000 200.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
208 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Ranh huyện Phụng Hiệp 520.000 312.000 208.000 200.000 - Đất TM-DV đô thị
209 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Mương Khai Kênh Láng Sen - Cầu Mương Khai trong (Kênh ranh giáp xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) 656.000 393.600 262.400 200.000 - Đất TM-DV đô thị
210 Thành phố Ngã Bảy Kênh Bờ Đê Đường Hùng Vương - Kênh Đào 656.000 393.600 262.400 200.000 - Đất TM-DV đô thị
211 Thành phố Ngã Bảy Đường Bạch Đằng Cầu Phụng Hiệp - Cầu Đen 6.300.000 3.780.000 2.520.000 1.260.000 - Đất SX-KD đô thị
212 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Lê Lợi 8.340.000 5.004.000 3.336.000 1.668.000 - Đất SX-KD đô thị
213 Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo - Cầu Xẻo Vông 8.340.000 5.004.000 3.336.000 1.668.000 - Đất SX-KD đô thị
214 Thành phố Ngã Bảy Đường Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Lê Lợi 8.340.000 5.004.000 3.336.000 1.668.000 - Đất SX-KD đô thị
215 Thành phố Ngã Bảy Đường Triệu Ẩu Hùng Vương - Lê Lợi 7.140.000 4.284.000 2.856.000 1.428.000 - Đất SX-KD đô thị
216 Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi Trần Hưng Đạo - Lý Thường Kiệt 7.140.000 4.284.000 2.856.000 1.428.000 - Đất SX-KD đô thị
217 Thành phố Ngã Bảy Đường Mạc Đĩnh Chi Lê Lợi - Hùng Vương 7.140.000 4.284.000 2.856.000 1.428.000 - Đất SX-KD đô thị
218 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Vòng xoay Ngã 5 (Nhà thờ Nữ Vương Hòa Bình) 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
219 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Đường Bạch Đằng - Siêu thị Co.opmart 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
220 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Siêu Thị Co.opmart - Đường Phạm Hùng 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
221 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Phạm Hùng - Cầu Cái Đôi 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
222 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Cầu Cái Đôi - Đường 3 Tháng 2 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
223 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Đường Trương Thị Hoa - Đường 3 Tháng 2 4.740.000 2.844.000 1.896.000 948.000 - Đất SX-KD đô thị
224 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Đường 3 Tháng 2 - Hết trường Tiểu học Nguyễn Hiền 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
225 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Trường Tiểu học Nguyễn Hiền - Cầu Chữ Y 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000 - Đất SX-KD đô thị
226 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương Cầu Chữ Y - Ranh tỉnh Sóc Trăng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
227 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi Đường 3 Tháng 2 - Cống Hai Nghĩa 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất SX-KD đô thị
228 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi Cống Hai Nghĩa - Trần Văn Sơn 1.020.000 612.000 408.000 204.000 - Đất SX-KD đô thị
229 Thành phố Ngã Bảy Đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi Trần Văn Sơn - Cống Hai Đào (Giáp xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
230 Thành phố Ngã Bảy Tuyến song song đường Hùng Vương - Xã Hiệp Lợi Kênh Tám Nhái - Giáp ranh xã Tân Long (huyện Phụng Hiệp) 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
231 Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 Hùng Vương (phường Ngã Bảy) - Hùng Vương (phường Hiệp Thành) 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
232 Thành phố Ngã Bảy Đường 3 Tháng 2 Cầu Sóc Trăng - Cầu Hai Dưỡng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
233 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang Hùng Vương - Lê Hồng Phong 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
234 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Minh Quang Lê Hồng Phong - Ranh xã Đại Thành 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
235 Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 Cầu Đen - Trung tâm Y tế thị xã 3.540.000 2.124.000 1.416.000 708.000 - Đất SX-KD đô thị
236 Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 Trung tâm Y tế thị xã - Cây Xăng Lê Phát 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
237 Thành phố Ngã Bảy Đường 30 Tháng 4 Cây Xăng Lê Phát - Cầu Sậy Niếu 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
238 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Trãi Cầu Xẻo Vông - Đường 30 Tháng 4 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
239 Thành phố Ngã Bảy Đường Phạm Hùng Hùng Vương - Nguyễn Minh Quang 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
240 Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong Đường số 1 (khu đô thị mới) - Phạm Hùng 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
241 Thành phố Ngã Bảy Đường Lê Hồng Phong Phạm Hùng - Chợ nổi 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
242 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Huệ Hùng Vương - Lê Hồng Phong 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
243 Thành phố Ngã Bảy Đường Châu Văn Liêm Phạm Hùng - Đoàn Văn Chia 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
244 Thành phố Ngã Bảy Đường Đoàn Văn Chia Hùng Vương - Lê Hồng Phong 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
245 Thành phố Ngã Bảy Đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Hồng Phong 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
246 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường số 1 (khu đô thị mới) - Siêu thị Co.opmart 7.200.000 4.320.000 2.880.000 1.440.000 - Đất SX-KD đô thị
247 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Văn Nết Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
248 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Xem Phan Đình Phùng - Nguyễn Huệ 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
249 Thành phố Ngã Bảy Đường Trương Thị Hoa Cầu Phụng Hiệp - Đầu Doi Cát (Kênh Sóc Trăng) 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
250 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú Hùng Vương - Hết trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất SX-KD đô thị
251 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú Trụ sở khu vực 2, phường Hiệp Thành - Hết trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
252 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Nam Phú Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (cơ sở 2) - Ranh xã Đại Hải, tỉnh Sóc Trăng 660.000 396.000 264.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
253 Thành phố Ngã Bảy Đường Ngô Quyền Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Trãi 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
254 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Đình - Cầu Xẻo Môn 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
255 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Xẻo Môn - Kênh Hai Vàng 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
256 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Cầu Đình - Ranh xã Hiệp Lợi Kênh Hai Vàng - Kênh Tám Nhái 420.000 252.000 168.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
257 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp kênh Xẻo Vông - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Đình - Cầu Xẻo Vông 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
258 Thành phố Ngã Bảy Tuyến cặp kênh Xẻo Vông - Ranh xã Hiệp Lợi Cầu Xẻo Vông - Kinh Tám Nhái 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
259 Thành phố Ngã Bảy Đường Cao Thắng Đường 1 tháng 5 - Ranh tỉnh Sóc Trăng 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
260 Thành phố Ngã Bảy Đường 1 Tháng 5 Cầu 1 tháng 5 - Đường 3 tháng 2 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
261 Thành phố Ngã Bảy Đường Hoàng Hoa Thám Cầu Chữ Y - Ranh huyện Phụng Hiệp 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
262 Thành phố Ngã Bảy Khu vực Doi Chành Cầu 1 tháng 5 - Công ty phân Bón Đậm đặc 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
263 Thành phố Ngã Bảy Đường Triệu Vĩnh Tường Cầu Sậy Niếu - UBND phường Lái Hiếu 480.000 288.000 192.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
264 Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Đầu Doi - Kênh Mười Tấn 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
265 Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Hiệp Hưng Kênh Mười Tấn - Kênh Hậu Giang 3 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
266 Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Đầu Doi - Kênh Hai Chắc 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
267 Thành phố Ngã Bảy Doi Tân Thới Hòa - Xã Tân Phước Hưng Kênh Hai Chắc - Cầu Mười Lê 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
268 Thành phố Ngã Bảy Nhà máy đường - Xã Tân Phước Hưng Đường 3 Tháng 2 - Kênh Hai Dưỡng 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
269 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến trái - Khu vực V) - Cầu Cái Đôi Trong 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
270 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi Trong - Cầu Kênh Đào (Đường 3 Tháng 2) 420.000 252.000 168.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
271 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi Cầu Cái Đôi (tuyến phải - Khu vực III) - Hồ Xáng Thổi 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
272 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Cầu Cái Đôi Hồ Xáng Thổi - Cầu Kênh Đào (đường Nguyễn Minh Quang) 420.000 252.000 168.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
273 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Thị Định Kênh Lái Hiếu - Cầu Mười Lê 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
274 Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phường Hiệp Thành Nội vi khu tái định cư 720.000 432.000 288.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
275 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Tám Nhái Vàm Kênh Tám Nhái (phường Lái Hiếu) - Kênh Láng Sen (phường Lái Hiếu) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
276 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Một Ngàn Đường Nguyễn Thị Định - Cầu Kênh Mười Lê (vàm trong) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
277 Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Bà Khả Cống Gió (đường Hùng Vương) - Giáp ranh xã Đại Thành 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
278 Thành phố Ngã Bảy Lộ kênh Sáu Mầu Nút giao Hiệp Thành - Đập Năm Để 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
279 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn Du Hùng Vương - Trần Nam Phú 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
280 Thành phố Ngã Bảy Nguyễn Trung Trực Cầu Đen - Cầu Xẻo Môn 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
281 Thành phố Ngã Bảy Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Môn - Triệu Vĩnh Tường 600.000 360.000 240.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
282 Thành phố Ngã Bảy Tuyến đường Bùi Văn Hoành (Hẻm Tài Chính) Đường Hùng Vương - Đường Lê Lợi 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
283 Thành phố Ngã Bảy Tuyến đường Nguyễn Văn Thạnh Siêu Thị Co.opmart - Đường Nguyễn Minh Quang 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
284 Thành phố Ngã Bảy Đường kênh Sáu Láo Đường 3 Tháng 2 - Kênh Búng Tàu 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
285 Thành phố Ngã Bảy Đường Lương Chí Phạm Hùng - Nguyễn Huệ 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
286 Thành phố Ngã Bảy Đường Nguyễn An Ninh Phạm Hùng - Nguyễn Huệ 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
287 Thành phố Ngã Bảy Đường Vũ Đình Liệu Phạm Hùng - Nguyễn Huệ 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
288 Thành phố Ngã Bảy Đường số 1 (khu đô thị Nguyễn Huệ) Phạm Hùng - Nguyễn Huệ 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
289 Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị mới Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
290 Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C4) Đường số 7,8 5.400.000 3.240.000 2.160.000 1.080.000 - Đất SX-KD đô thị
291 Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu A1, A2) Đường số 2, 3, 6 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất SX-KD đô thị
292 Thành phố Ngã Bảy Các tuyến đường trong khu đô thị trung tâm (quy hoạch khu C2) Đường số 2, 4 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất SX-KD đô thị
293 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Láng Sen (phường Hiệp Lợi) Vàm Láng Sen - Kênh Tám Nhái (Giáp ranh phường Lái Hiếu) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
294 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Láng Sen (phường Hiệp Lợi) Vàm Láng Sen - Kênh Mười Ninh (Giáp ranh xã Phụng Hiệp, huyện Phụng Hiệp) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
295 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Văn Sơn Hùng Vương - Công an phường Hiệp Lợi 1.140.000 684.000 456.000 228.000 - Đất SX-KD đô thị
296 Thành phố Ngã Bảy Đường Trần Văn Sơn Công an phường Hiệp Lợi - Kênh Đào 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
297 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Kênh Đào (phường Hiệp Lợi) Cầu Kênh Đào - Cầu Hai Đào 300.000 180.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
298 Thành phố Ngã Bảy Khu tái định cư phường Hiệp Lợi Cả khu (trừ các nền mặt tiền đường Trần Văn Sơn) 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất SX-KD đô thị
299 Thành phố Ngã Bảy Tuyến kênh Tám Nhái Vàm kênh Tám Nhái (phường Hiệp Lợi) - Kênh Láng Sen (phường Hiệp Lợi) 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị
300 Thành phố Ngã Bảy Tuyến Xẻo Tre - Sáu Cụt Kênh Láng Sen - Đập Mười Ninh 240.000 150.000 150.000 150.000 - Đất SX-KD đô thị