Bảng giá đất tại Huyện Long Mỹ, Tỉnh Hậu Giang

Theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang, bảng giá đất tại Huyện Long Mỹ dao động từ 45.000 VNĐ/m² đến 6.170.000 VNĐ/m². Với vị trí chiến lược và các yếu tố phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và dân cư, khu vực này đang có tiềm năng tăng giá trị đất lớn trong tương lai.

Tổng quan khu vực Huyện Long Mỹ, Hậu Giang

Huyện Long Mỹ là một huyện thuộc tỉnh Hậu Giang, nằm ở trung tâm đồng bằng sông Cửu Long, nơi có vị trí giao thông thuận lợi.

Huyện này tiếp giáp với các huyện trong tỉnh Hậu Giang và các tỉnh lân cận, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối và phát triển kinh tế. Khu vực này nổi bật với nhiều làng nghề truyền thống và nông sản phong phú, đồng thời cũng nằm trong vùng phát triển của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn, giúp gia tăng giá trị đất đai.

Một trong những yếu tố làm tăng giá trị bất động sản tại Long Mỹ là sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông.

Các tuyến đường cao tốc đang được nâng cấp và mở rộng, giúp rút ngắn thời gian di chuyển đến các trung tâm lớn như Thành phố Cần Thơ và các khu vực khác trong khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

Bên cạnh đó, các dự án nhà ở, khu công nghiệp và các khu thương mại đang được triển khai, kéo theo sự phát triển đồng bộ của các tiện ích công cộng, nâng cao chất lượng cuộc sống của cư dân.

Phân tích giá đất tại Huyện Long Mỹ, Hậu Giang

Giá đất tại Huyện Long Mỹ hiện nay có sự chênh lệch lớn tùy theo vị trí và mục đích sử dụng. Giá đất cao nhất tại đây lên đến 6.170.000 VNĐ/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ từ 45.000 VNĐ/m².

Mức giá trung bình tại Huyện Long Mỹ khoảng 478.029 VNĐ/m², đây là mức giá hợp lý khi so với các khu vực lân cận trong tỉnh Hậu Giang, đặc biệt là những khu vực ngoài trung tâm.

Khi so sánh với các huyện khác trong tỉnh, Huyện Long Mỹ có mức giá đất thấp hơn nhiều so với những khu vực gần trung tâm hành chính hoặc các thành phố lớn như Thành phố Vị Thanh hay Thành phố Ngã Bảy. Điều này cho thấy Huyện Long Mỹ vẫn còn nhiều cơ hội cho nhà đầu tư muốn tìm kiếm đất nền với mức giá phải chăng.

Lời khuyên cho các nhà đầu tư là nếu đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, Huyện Long Mỹ chính là một lựa chọn hợp lý. Với mức giá đất thấp và sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ, giá trị bất động sản tại đây chắc chắn sẽ tăng trưởng trong tương lai.

Đối với những nhà đầu tư muốn mua đất để ở, có thể xem xét các khu vực gần các tiện ích công cộng, trung tâm hành chính hoặc các dự án khu dân cư.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Long Mỹ, Hậu Giang

Huyện Long Mỹ sở hữu nhiều yếu tố đặc biệt giúp tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai. Đầu tiên là sự phát triển của hạ tầng giao thông, với các tuyến đường cao tốc đang được mở rộng, sẽ giúp Huyện Long Mỹ trở thành một điểm trung chuyển quan trọng trong khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.

Các dự án bất động sản lớn như khu công nghiệp, khu thương mại và các khu dân cư mới sẽ tạo ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, huyện còn có tiềm năng phát triển du lịch với các khu du lịch sinh thái, làng nghề truyền thống và các tuyến sông nước nổi tiếng.

Điều này tạo cơ hội cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, khu du lịch sinh thái tại khu vực ngoại thành. Việc phát triển du lịch sẽ kéo theo sự tăng trưởng về nhu cầu nhà ở và các tiện ích xung quanh.

Không thể không nhắc đến sự phát triển kinh tế mạnh mẽ của huyện với nhiều ngành nghề chủ yếu như nông nghiệp, thủy sản, công nghiệp chế biến. Sự gia tăng dân số và nhu cầu về nhà ở cũng tạo nên một thị trường bất động sản sôi động.

Huyện Long Mỹ, Hậu Giang là một khu vực tiềm năng với sự phát triển hạ tầng mạnh mẽ, sự gia tăng dân số và nhu cầu nhà ở cao. Với mức giá đất hợp lý, đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn và mua để ở.

Giá đất cao nhất tại Huyện Long Mỹ là: 6.170.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Long Mỹ là: 45.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Long Mỹ là: 477.454 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 27/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Hậu Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 28/2020/QĐ-UBND ngày 11/09/2020 của UBND tỉnh Hậu Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
390

Mua bán nhà đất tại Hậu Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hậu Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông 560.000 336.000 224.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
102 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh Chèo 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
103 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Ranh chợ Vịnh Chèo 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
104 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa) Ranh chợ xã Xà Phiên - Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang) 560.000 336.000 224.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
105 Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng 480.000 288.000 192.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
106 Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
107 Huyện Long Mỹ Chợ xã Xà Phiên Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết 560.000 336.000 224.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
108 Huyện Long Mỹ Chợ xã Lương Nghĩa Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại) 560.000 336.000 224.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
109 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
110 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m 1.310.000 786.000 524.000 262.000 - Đất TM-DV nông thôn
111 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m 916.000 550.000 366.000 183.000 - Đất TM-DV nông thôn
112 Huyện Long Mỹ Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết 560.000 336.000 224.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
113 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
114 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
115 Huyện Long Mỹ Đường Cao Hột Bé Đường tỉnh 930 - Đường trung tâm về xã Thuận Hòa 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
116 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
117 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Cái Rắn Cầu trạm y tế - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
118 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Long Mỹ 2 Cầu trạm y tế - Ranh xã Thuận Hòa 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
119 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Long Mỹ 2 Ranh xã Xà Phiên - Cầu Long Mỹ 2 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
120 Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
121 Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh Cảng Trà Ban - Cống Vàm Cấm 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
122 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào ấp 9 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
123 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B Cổng chào ấp 9 - Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
124 Huyện Long Mỹ Đường đê bao nuôi trồng thủy sản Cầu 6 Thước - Kênh Tư Chiến 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
125 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Tràm Chóc Nhà Tư Sên - Xã đội Thuận Hưng 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
126 Huyện Long Mỹ Tuyến đường Kênh Xẻo Vẹt Cầu Xã Mão - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
127 Huyện Long Mỹ Đường xuống bến phà Ngang Dừa Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh - Bến phà Ngang Dừa 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
128 Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa Cầu Chùa, ấp 7 - Ranh đầu chợ xã Lương Nghĩa 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
129 Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa Ranh cuối chợ xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học 320.000 192.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
130 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Trà Ban Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh - Kênh Quan Ba 240.000 160.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
131 Huyện Long Mỹ Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang Đường nội bộ (mặt đường 5,5m) 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
132 Huyện Long Mỹ Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu Đường số 1, số 2, số 3, số 4 400.000 240.000 160.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
133 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Lương Tâm Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết 4.936.000 2.961.600 1.974.400 987.200 - Đất TM-DV nông thôn
134 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930 Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh Viễn 510.000 306.000 204.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
135 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930B Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà Phiên 510.000 306.000 204.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
136 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông 420.000 252.000 168.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
137 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh Chèo 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
138 Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông Cầu Nước Đục - Ranh chợ Vịnh Chèo 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
139 Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa) Ranh chợ xã Xà Phiên - Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang) 420.000 252.000 168.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
140 Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng 360.000 216.000 144.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
141 Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
142 Huyện Long Mỹ Chợ xã Xà Phiên Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết 420.000 252.000 168.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
143 Huyện Long Mỹ Chợ xã Lương Nghĩa Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại) 420.000 252.000 168.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
144 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
145 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m 982.000 589.000 393.000 196.000 - Đất SX-KD nông thôn
146 Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m 687.000 412.000 275.000 137.000 - Đất SX-KD nông thôn
147 Huyện Long Mỹ Chợ xã Vĩnh Thuận Đông Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết 420.000 252.000 168.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
148 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
149 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
150 Huyện Long Mỹ Đường Cao Hột Bé Đường tỉnh 930 - Đường trung tâm về xã Thuận Hòa 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
151 Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
152 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Cái Rắn Cầu trạm y tế - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
153 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Long Mỹ 2 Cầu trạm y tế - Ranh xã Thuận Hòa 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
154 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Long Mỹ 2 Ranh xã Xà Phiên - Cầu Long Mỹ 2 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
155 Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
156 Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh Cảng Trà Ban - Cống Vàm Cấm 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
157 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào ấp 9 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
158 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B Cổng chào ấp 9 - Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
159 Huyện Long Mỹ Đường đê bao nuôi trồng thủy sản Cầu 6 Thước - Kênh Tư Chiến 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
160 Huyện Long Mỹ Đường Kênh Tràm Chóc Nhà Tư Sên - Xã đội Thuận Hưng 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
161 Huyện Long Mỹ Tuyến đường Kênh Xẻo Vẹt Cầu Xã Mão - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
162 Huyện Long Mỹ Đường xuống bến phà Ngang Dừa Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh - Bến phà Ngang Dừa 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
163 Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa Cầu Chùa, ấp 7 - Ranh đầu chợ xã Lương Nghĩa 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
164 Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa Ranh cuối chợ xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học 240.000 144.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
165 Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Trà Ban Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh - Kênh Quan Ba 180.000 120.000 120.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
166 Huyện Long Mỹ Khu dân cư Kho bạc Hậu Giang Đường nội bộ (mặt đường 5,5m) 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
167 Huyện Long Mỹ Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu Đường số 1, số 2, số 3, số 4 300.000 180.000 120.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
168 Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Lương Tâm Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết 3.702.000 2.221.200 1.480.800 740.400 - Đất TM-DV nông thôn
169 Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
170 Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
171 Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
172 Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất rừng sản xuất
173 Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng - Huyện Long Mỹ 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
174 Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
175 Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
176 Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
177 Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất rừng sản xuất
178 Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông - Huyện Long Mỹ 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
179 Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
180 Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
181 Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
182 Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất rừng sản xuất
183 Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa - Huyện Long Mỹ 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
184 Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên - Huyện Long Mỹ 45.000 - - - - Đất trồng lúa
185 Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên - Huyện Long Mỹ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
186 Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên - Huyện Long Mỹ 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
187 Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên - Huyện Long Mỹ 45.000 - - - - Đất rừng sản xuất
188 Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên - Huyện Long Mỹ 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
189 Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm - Huyện Long Mỹ 45.000 - - - - Đất trồng lúa
190 Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm - Huyện Long Mỹ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
191 Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm - Huyện Long Mỹ 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
192 Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm - Huyện Long Mỹ 45.000 - - - - Đất rừng sản xuất
193 Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm - Huyện Long Mỹ 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
194 Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất trồng lúa
195 Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
196 Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
197 Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện Long Mỹ 50.000 - - - - Đất rừng sản xuất
198 Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện Long Mỹ 65.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
199 Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Viễn A - Huyện Long Mỹ 45.000 - - - - Đất trồng lúa
200 Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Viễn A - Huyện Long Mỹ 45.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm