11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9101 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
9102 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 3 đường đi Kỳ Tân 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
9103 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Tiếp - Đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
9104 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
9105 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Tiếp - Đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
9106 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
9107 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 3 đất ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Lợi 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
9108 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
9109 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Tiếp - Đến giáp Đường Văn Tây 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
9110 Huyện Kỳ Anh Đường Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND Xã Kỳ Tân (Xã miền núi) Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn - Đến giáp đất ông Thanh Liệu thôn Thanh Sơn 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9111 Huyện Kỳ Anh Đường Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND Xã Kỳ Tân (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
9112 Huyện Kỳ Anh Đường Từ ngã tư quy hoạch Cửa Điện thôn Thanh Sơn đi UBND Xã Kỳ Tân (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 4 đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
9113 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Đường Từ ngã 3 Trường tiểu học - Đến đường Văn Tây (sân vận động thôn Văn Lạc) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
9114 Huyện Kỳ Anh Đường 1B - Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
9115 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Tuyến Từ nhà ông Nam thôn Văn Lạc - Đến nhà ông Thành thôn Liên Sơn 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
9116 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 8 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9117 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m Đến ≤ 8m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9118 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9119 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
9120 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9121 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
9122 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Văn (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
9123 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Từ giáp Kỳ Lâm - Đến Khe Ải 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9124 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Tiếp - Đến khe Cây Sắn 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
9125 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Tiếp - Đến khe Cây Mít 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9126 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 3 đất anh Chúng Hương 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
9127 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất anh Diễn Hoa 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9128 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất anh Khai Ba 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9129 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất Nông trường cao su 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
9130 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Tiếp - Đến đường tránh QL1A (tuyến đường tránh đèo con) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9131 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Tiếp - Đến Đường tránh đèo Con: Từ giáp Kỳ Hoa Đến hết đất Kỳ Lạc 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9132 Huyện Kỳ Anh Đường vào UBND xã - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Từ ngã 3 đường 554 (đường 22) - Đến trạm điện Lạc Vinh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9133 Huyện Kỳ Anh Đường vào UBND xã - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 3 đất bà Lý 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
9134 Huyện Kỳ Anh Đường Sơn - Lạc - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Từ ngã 3 đường 554 (đường 22) - Đến ngã 3 đường vào cầu Rào 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9135 Huyện Kỳ Anh Đường Sơn - Lạc - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 3 đất ông Luynh Hoa 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
9136 Huyện Kỳ Anh Đường Sơn - Lạc - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất xã Kỳ Lạc 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
9137 Huyện Kỳ Anh Đường tránh đèo Con - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Từ giáp Kỳ Hoa - Đến hết đất Kỳ Lạc 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9138 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Đoạn Từ nông trường cao su - Đến hết đất Anh Hùng Hà 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9139 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Độ rộng đường > 8 m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
9140 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m Đến ≤ 8m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
9141 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
9142 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
9143 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
9144 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
9145 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Lạc (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
9146 Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Từ Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Sơn) - Đến đất ông Lĩnh (Hà) 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
9147 Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến cống cây Danh (Đất anh Toán Hiền) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9148 Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến khe Đá Hàng thôn Tiến Thượng 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
9149 Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến cầu Khe Vượn thôn Phúc Độ 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
9150 Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến nhà ông Việt tầng thôn Phúc Độ 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
9151 Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến giáp đất nhà anh Minh Hà 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9152 Huyện Kỳ Anh Huyện lộ 145 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến Khe Cha Mè thôn Phúc Lập 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9153 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Từ giáp đất Kỳ Lâm - Đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9154 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến giáp đất ông Hưởng (Cương) thôn Phúc Thành 3 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
9155 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến giáp đất anh Mại (Duyện) thôn Phúc Thành 3 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
9156 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến giáp đất anh Tiến (Khẩn) thôn Phúc Thành 3 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
9157 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến giáp đất anh Mậu (Lài) thôn Phúc Thành 3 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
9158 Huyện Kỳ Anh Tỉnh lộ 554 - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến ngã 3 đất anh Dũng (Sỹ) thôn Phúc Thành 3 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
9159 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Từ ngã 3 đất anh Hiển thôn Tiến Vinh - Đến ngã 4 chợ đất anh Vinh Hoa 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9160 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Từ đất bà Nguyên - Đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
9161 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến đất ông Lưu Hà thôn Bắc Tiến 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
9162 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Từ ngã 3 Tùng - Đến giáp đất hội quán thôn Phúc Thành 2 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
9163 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Tiếp - Đến đất anh Thành Sâm thôn Phúc Thành 3 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
9164 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
9165 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Độ rộng đường > 8 m 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
9166 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m Đến ≤ 8m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
9167 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
9168 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
9169 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
9170 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
9171 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Thượng (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
9172 Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Từ cầu Rào Trổ - Đến giáp đất ông Thái Hương 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
9173 Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất Hạnh Chiến 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
9174 Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất ông Toán 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
9175 Huyện Kỳ Anh Đường QL 12C - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Tiếp - Đến cầu Ruồi Ruôi 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
9176 Huyện Kỳ Anh Đường Huyện lộ 145 - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Từ ngã 3 đất bà Hợp - Đến hết đất Nga Diến 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9177 Huyện Kỳ Anh Đường Huyện lộ 145 - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Tiếp - Đến Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Thượng) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
9178 Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 146 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Từ đất ông Tấn - Đến Cống Cây Ran 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
9179 Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 146 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất ông Kiệm 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9180 Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 146 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Tiếp - Đến Đường huyện lộ: Từ ngã 3 đường QL 12C Đến hết đất anh Phép Lự 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9181 Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 146 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Tiếp - Đến giáp đất anh Họa Nga 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
9182 Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 146 (Đường Sơn, Lạc) - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất ông Dung Đậu 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
9183 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Đường từ đất anh Tuấn Mậu - Đến hết đất anh Nhơn Cảnh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9184 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Đường từ đất anh Tuấn Phượng - Đến cầu Đập Tráng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9185 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Tiếp - Đến hết đất anh Hồng Diễn 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
9186 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Đường Từ hội quán Mỹ Lạc - Đến hết đất anh Dũng Bích 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
9187 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Độ rộng đường > 8 m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
9188 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m Đến ≤ 8m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
9189 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
9190 Huyện Kỳ Anh Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
9191 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
9192 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
9193 Huyện Kỳ Anh Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kỳ Sơn (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
9194 Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 144 - Xã Kỳ Tây (Xã miền núi) Từ ngã 3 đất ông Phư - Đến cầu Trọt Đá 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
9195 Huyện Kỳ Anh Đường huyện ĐH 144 - Xã Kỳ Tây (Xã miền núi) Từ cầu Trọt Đá - Đến ngã ba ranh giới đất xã Kỳ Tây, Kỳ Trung, Kỳ Văn. 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
9196 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây (Xã miền núi) Từ đất Ông Trà - Đến khe rửa 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
9197 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây (Xã miền núi) Từ đất anh Khoa Diệu - Đến ranh giới đất xã Kỳ Tây, Kỳ Trung (giáp đường 551) mới 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
9198 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây (Xã miền núi) Từ ngã ba đất Ông Phư - Đến ngã 3 nhà Ông Ngô Quang Trung (đường 551) mới 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
9199 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây (Xã miền núi) Từ ngã 3 đất ông Ngô Quang Trung - Đến giáp ranh đất xã Kỳ Tây, Kỳ Hợp (giáp đường 551) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
9200 Huyện Kỳ Anh Xã Kỳ Tây (Xã miền núi) Từ ngã 3 đất Ông Ngô Quang Trung - Đến giáp ranh giữa đất xã Kỳ Tây, Kỳ Thượng. 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...