11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4201 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4202 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
4203 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - - Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
4204 Huyện Thạch Hà Quốc lộ 1A - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Từ Cầu Sim - đến hết Cầu Nga 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4205 Huyện Thạch Hà Quốc lộ 1A - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Long (giáp TT Thạch Hà) 10.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4206 Huyện Thạch Hà Đường tránh Quốc lộ 1A- Xã Thạch Long (xã đồng bằng) đoạn qua xã Thạch Long 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4207 Huyện Thạch Hà Tỉnh lộ 20 - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Từ hết dãy 1 đường QL 1A - đến đường Nối Mỏ Sắt Thạch Khê 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4208 Huyện Thạch Hà Tỉnh lộ 20 - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Tiếp đó qua Chợ Trẽn - đến hết đất xã Thạch Long (giáp xã Thạch Sơn) 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4209 Huyện Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A - đến Tỉnh lộ 20 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4210 Huyện Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến hết đất xã Thạch Long (giáp xã Thạch Sơn) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4211 Huyện Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Đường Cầu Sim từ giáp dãy 1 Quốc lộ 1A đi giáp dãy 1 Tỉnh lộ 20 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4212 Huyện Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Đường từ dãy 3 Tỉnh lộ 20 (giáp trụ sở) - đến giáp xóm Đông Hà (trừ dãy 1 đến hết dãy 3 đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4213 Huyện Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Đường trục xã Thạch Long đi từ Chợ Trẽn - đến Hóa Chất 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4214 Huyện Thạch Hà Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Khu Tái định cư Gia Ngãi 1 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4215 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4216 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4217 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4218 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4219 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4220 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thạch Long (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4221 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Khu quy hoạch Nam Cầu Nga 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4222 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Khu quy hoạch vùng Hạ Lầm 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4223 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Hoa Long thôn Đan Trung đi ngã Ba Giang 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4224 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Hải ( xã đồng bằng) Khu quy hoạch vùng Nụ Nàng 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4225 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Đường Trung tâm xã Thạch Bàn đoạn qua UBND xã bán kính 300m mỗi bên 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4226 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Đoạn từ cống số 1 đến ngã ba ông Đồng - đến cầu Trung Miệu 2 thôn Tân Phong 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4227 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Đoạn từ Trạm y tế xã - đến hết đất ông Hoàng Thuận thôn Vĩnh Sơn 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4228 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Đường từ giáp xã Thạch Đỉnh đi - đến Cống số 1 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4229 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Từ Cống số 1 - đến chợ Thạch Đỉnh 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4230 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 760.000 - - - - Đất ở nông thôn
4231 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
4232 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4233 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
4234 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
4235 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại Xã Đỉnh Bàn (Xã Thạch Bàn (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4236 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê: Đoạn từ tiếp giáp xã Hộ Độ tại cầu Cửa Sót - đến tỉnh lộ 3 (Tỉnh lộ 26 cũ) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4237 Huyện Thạch Hà Đường kênh N9 - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Tiếp giáp xã Thạch Khê - đến đường vào bãi đá xã Thạch Đỉnh 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4238 Huyện Thạch Hà Đường kênh N9 - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Tiếp đó - đến cầu Đập Họ (qua UBND xã Thạch Đỉnh) 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4239 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Đường từ cầu Đập Họ đi bến đò Đỉnh Môn (trừ dãy 1 đường tránh Quốc lộ 1A Mỏ sắt Thạch Khê) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4240 Huyện Thạch Hà Đường WB - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Từ ngã ba đường trục xã đi ra khu thử nghiệm công nghệ mỏ sắt 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4241 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Đường từ ngã ba trục xã - đến giáp đất xã Thạch Bàn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4242 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Đường từ Trường Tiểu học đi - đến đầu xóm 8 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4243 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Từ đền Voi Quỳ - đến nhà chị Ty Tú tổ 4 thôn Văn Sơn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4244 Huyện Thạch Hà Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Các đường ven khu Tái Định cư Thạch Đỉnh II, khu QH xóm 10 Thạch Đỉnh cũ 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4245 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 760.000 - - - - Đất ở nông thôn
4246 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
4247 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4248 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
4249 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
4250 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Đỉnh Bàn ( Xã Thạch Đỉnh (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
4251 Huyện Thạch Hà Đường ĐT 550 (tỉnh lộ 3 củ) - Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Từ đất nhà bà Hà - đến nhà ông Đồng 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4252 Huyện Thạch Hà Đường Thượng Ngọc - Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Từ giáp Xã Thạch Tiến - đến qua ngã tư đường đi thôn Ngọc Sơn 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4253 Huyện Thạch Hà Đường Thượng Ngọc - Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến qua ngã tư Trường THCS Thạch Ngọc 300m 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4254 Huyện Thạch Hà Đường Thượng Ngọc - Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến giáp đất xã Ngọc Sơn 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
4255 Huyện Thạch Hà Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đoạn từ Cầu Trùa - đến ngã tư vào Hội quán xóm Mộc Hải 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4256 Huyện Thạch Hà Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến cây xăng 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
4257 Huyện Thạch Hà Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến giáp dãy 1 Tỉnh lộ 3 1.120.000 - - - - Đất ở nông thôn
4258 Huyện Thạch Hà Đường từ xóm Mỹ Châu đến xóm Ngọc Sơn -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Từ Kênh N119 - đến hết đất hội quán xóm Ngọc Sơn 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4259 Huyện Thạch Hà Đường từ xóm Mỹ Châu đến xóm Ngọc Sơn -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Tiếp đó - đến hết đất xóm Ngọc Sơn 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
4260 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường xóm Bắc Lâm đi xóm Minh Tiến 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4261 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường qua trường Trung cấp Nghề Hà Tĩnh (đoạn từ giáp đất Xã Thạch Tiến - đến hết đất xã Thạch Ngọc - chân đập 19/5) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4262 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
4263 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
4264 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4265 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 5 m 660.000 - - - - Đất ở nông thôn
4266 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4267 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại -Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Độ rộng đường < 3 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4268 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường từ giếng Da - đến nhà VH thôn Đại Long 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4269 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường từ đất ông Chính - đến nghĩa trang Truồng Rọ 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4270 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ - đến K19 giáp đất xã Ngọc Sơn 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4271 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường từ sân bóng xã - đến hết nhà VH thôn Mộc Hải 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4272 Huyện Thạch Hà Xã Thạch Ngọc (xã đồng bằng) Đường từ nhà VH thôn Quý Hải - đến đất ông Ninh 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
4273 Huyện Thạch Hà Tỉnh lộ 17 - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Từ giáp đất Thạch Lâm - đến đường vào UBND xã Thạch Hương 6.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4274 Huyện Thạch Hà Tỉnh lộ 17 - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Tiếp đó - đến kênh N1-5 (đến hết khu đất quy hoạch đấu giá đoạn thôn Tùng Sơn) 5.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
4275 Huyện Thạch Hà Tỉnh lộ 17 - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Tiếp đó - đến trạm bù 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4276 Huyện Thạch Hà Tỉnh lộ 17 - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Tiếp - đến Xã Nam Hương 3.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
4277 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường vào nhà thờ Kẻ Đông từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến cầu Khê Mèn 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
4278 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Tiếp đó - đến hết khu dân cư thôn Trung Long 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
4279 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 đi hồ Bộc Nguyên 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4280 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 đi cầu Minh (Lộc Điền) 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
4281 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ Trường THCS - đến kênh N1 1.350.000 - - - - Đất ở nông thôn
4282 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ cầu Tân Lộc - đến ngã tư đường WB Hưng Hòa 1.450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4283 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 2 Tỉnh lộ 17 qua UBND xã - đến kênh đến hết đất ông Điểm (Tân Lộc) 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
4284 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 vào cổng chào thôn Hồ Nậy 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4285 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến ngã tư (đất anh Hệ) thôn Tân Lộc 1.450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4286 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 - đến cầu bà Huê 1.450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4287 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đường từ tỉnh lộ 17 đi qua Hội quán thôn Tùng Lâm - đến hết đất anh Hiếu 1.450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4288 Huyện Thạch Hà Quốc lộ 8C- Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Đoạn qua Xã Thạch Điền 1.450.000 - - - - Đất ở nông thôn
4289 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 870.000 - - - - Đất ở nông thôn
4290 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 760.000 - - - - Đất ở nông thôn
4291 Huyện Thạch Hà Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4292 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 760.000 - - - - Đất ở nông thôn
4293 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4294 Huyện Thạch Hà Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Điền (Xã Thạch Điền (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
4295 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường mương nước đoạn từ kênh N1 - đến ngầm 12 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
4296 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường trung tâm từ giáp Xã Thạch Điền - đến hết đất khu dân cư xóm 10 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
4297 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Riêng đoạn từ đất ông Lê Đình Đức - đến hết đất ông Lê Minh Lục 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
4298 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường từ kênh N1 - đến hết đất ông Đậu Viết Đức 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4299 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thắng 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
4300 Huyện Thạch Hà Xã Nam Điền (Xã Nam Hương (cũ)) Đường từ đất ông Trần Văn Cương - đến hết đất ông Trần Nguyễn Hiếu 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...