11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21001 Huyện Cẩm Xuyên Đường Cựu chiến binh - Xã Cẩm Mỹ Từ đất chị Hòa Thanh - đến hết đất Phạm Văn Lịch 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21002 Huyện Cẩm Xuyên Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21003 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) - đến hết đất nhà ông Dũng 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21004 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21005 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21006 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21007 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21008 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21009 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21010 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thịnh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thịnh 3.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21011 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Thịnh Đường ĐH.132 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21012 Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ Q lộ 1A - đến thoon7 cũ ( Thôn Tân Thuận) 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21013 Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến thác điều hòa 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21014 Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ đường ĐH.132 - đến cống Hói Nái 850.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21015 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Trì Hải 1.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21016 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.134 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21017 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 1.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21018 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.132 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21019 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thịnh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21020 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã 3-2 - Xã Cẩm Thịnh 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21021 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Thịnh 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21022 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21023 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21024 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21025 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21026 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21027 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21028 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Sơn Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Sơn 3.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21029 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (vào trung tâm xã) - Xã Cẩm Sơn Từ Quốc lộ 1A - đến hết nhà Bà Tưởng (xóm 7) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21030 Huyện Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21031 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất xóm 5 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21032 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất sân bóng xóm 8 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21033 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21034 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Đường từ Quốc lộ 1A lên thôn Thọ Sơn 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21035 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21036 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21037 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21038 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21039 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21040 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21041 Huyện Cẩm Xuyên Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn - Xã Cẩm Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21042 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Từ nhà bà Tưởng - đến cầu thôn Vinh Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21043 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Từ cầu thôn Vinh Sơn - đến hết đất Hội trường thôn Thượng Sơn 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21044 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Đường lên Trại giam Xuân Hà (cơ sở Cẩm Sơn) từ đường QL 1A - đến ngã tư 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21045 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Từ ngã tư - đến hết đất anh Thọ Xây 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21046 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Từ giáp đất anh Thọ Xây - đến ngã tư đường ĐH.134 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21047 Huyện Cẩm Xuyên Đường quy hoạch vùng Bập cát thôn Phúc Sơn - Xã Cẩm Sơn 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21048 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Minh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Minh 1.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21049 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Minh Đường ĐH.134 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21050 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Minh Từ quốc lộ 1A qua UBND xã - đến giáp đường ĐH.134 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21051 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 5 m 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21052 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21053 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường < 3 m 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21054 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21055 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21056 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường < 3 m 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21057 Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Từ giáp đất xã Cẩm Nhượng - đến đường vào trại ông Phúc 3.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21058 Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến đất đường bê tông vào Thôn 6 2.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21059 Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến hết xã Cẩm Lĩnh 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21060 Huyện Cẩm Xuyên Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng 1.600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21061 Huyện Cẩm Xuyên Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh 1.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21062 Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) - Xã Cẩm Lĩnh Từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21063 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 129 - Xã Cẩm Lĩnh Từ cầu Trung Lĩnh - đến giao đường quy hoạch đi Mỏ sắt Thạch Khê 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21064 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 5 m 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21065 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21066 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường < 3 m 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21067 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 5 m 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21068 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21069 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường < 3 m 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
21070 Huyện Cẩm Xuyên CCN Bắc Cẩm Xuyên 600.000 - - - - Đất SX-KD
21071 Huyện Cẩm Xuyên CCN Bắc Cẩm Xuyên 2 (mở rộng) 200.000 - - - - Đất SX-KD
21072 Huyện Cẩm Xuyên CCN Cẩm Nhượng 200.000 - - - - Đất SX-KD
21073 Huyện Cẩm Xuyên CCN Nam Cẩm Xuyên 150.000 - - - - Đất SX-KD
21074 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên 55.800 53.200 50.600 - - Đất trồng lúa
21075 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm 55.800 53.200 50.600 - - Đất trồng lúa
21076 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Vịnh 53.200 50.600 48.200 - - Đất trồng lúa
21077 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Bình 53.200 50.600 48.200 - - Đất trồng lúa
21078 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thành 53.200 50.600 48.200 - - Đất trồng lúa
21079 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quang 53.200 50.600 48.200 - - Đất trồng lúa
21080 Huyện Cẩm Xuyên Xã Nam Phúc Thăng 53.200 50.600 48.200 - - Đất trồng lúa
21081 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng 53.200 50.600 48.200 - - Đất trồng lúa
21082 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Trung 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng lúa
21083 Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hòa 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng lúa
21084 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Dương 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng lúa
21085 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng lúa
21086 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng lúa
21087 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lộc 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng lúa
21088 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lạc 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng lúa
21089 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng lúa
21090 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thạch 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng lúa
21091 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng lúa
21092 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng lúa
21093 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thịnh 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng lúa
21094 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng lúa
21095 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Minh 45.900 43.700 41.600 - - Đất trồng lúa
21096 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lĩnh 50.600 48.200 45.900 - - Đất trồng lúa
21097 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên 55.800 53.200 50.600 - - Đất trồng cây hàng năm
21098 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm 55.800 53.200 50.600 - - Đất trồng cây hàng năm
21099 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Vịnh 53.200 50.600 48.200 - - Đất trồng cây hàng năm
21100 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Bình 53.200 50.600 48.200 - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...