11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20401 Huyện Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn Biên 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20402 Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04) 2.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20403 Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20404 Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20405 Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm Vân 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20406 Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20407 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Phạm Lê Đức 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20408 Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình Liễn 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20409 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sự 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20410 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 990.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20411 Huyện Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội) 3.192.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20412 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Tùng - đến cầu Hội 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20413 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới 3.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20414 Huyện Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20415 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20416 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20417 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20418 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Truông Mây - đến hết đất nhà ông Đê (thuộc đường QH khu đô thị ven sông Hội) 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20419 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20420 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20421 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20422 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20423 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20424 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20425 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20426 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ti tan - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20427 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20428 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Quân Hường - đến đất anh Châu Thuận 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20429 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị 1.092.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20430 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu 1.092.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20431 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường(tổ 10) 1.092.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20432 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi 1.092.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20433 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu từ đất ông Thuần - đến đất bà Nguyệt Tùng 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20434 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất anh Hùng Thiệu - đến đất anh Toản Lam 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20435 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ hết đất ông Cảnh - đến Anh Phố 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20436 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20437 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20438 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20439 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20440 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20441 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20442 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20443 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20444 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20445 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20446 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20447 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20448 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Hùng Đoàn - đến đất ông Xuy 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20449 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Đường - đến hết đất bà ông Hạ 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20450 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20451 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20452 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A - đến giao đường Trần Muông 3.570.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20453 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Dũng - đến đất ông Thành 2.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20454 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 13 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20455 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20456 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20457 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20458 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh Hùng 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20459 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14) 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20460 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20461 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20462 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà Nguyệt 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20463 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20464 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20465 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20466 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà Hồ 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20467 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20468 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20469 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20470 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20471 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20472 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20473 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20474 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20475 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20476 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20477 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20478 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20479 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20480 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20481 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20482 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20483 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20484 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20485 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20486 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20487 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội 1.020.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20488 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20489 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20490 Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20491 Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28) 1.260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20492 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01; 04; 05; 13 3.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20493 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20494 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 1.740.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20495 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20496 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20497 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20498 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20499 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
20500 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô số 01 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...