11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20201 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 3.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20202 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang Tiếp đó kênh N4 - đến giáp đất xã Yên Hòa 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
20203 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trụ sở UBND xã 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20204 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang Tiếp đó - đến giao đường 26/3 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
20205 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 - Xã Cẩm Quang Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến giao Quốc lộ 1A 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20206 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥5 m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20207 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20208 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường < 3 m 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
20209 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥5 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20210 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20211 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường < 3 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
20212 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20213 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20214 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến đường 26/3 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20215 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20216 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến Cầu Gon 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20217 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến Kênh N6 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20218 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20219 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
20220 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến giao đường QL 8C 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
20221 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Từ Quốc lộ 8C - đến giao đường 26/3 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
20222 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến Cầu Chợ Cơn Gọ 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20223 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20224 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng Từ đường Nam Phúc Thăng-Dương - đến nhà văn hóa thôn 4 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20225 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến Đê ngập mặn 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
20226 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng Từ cầu Thá - đến Kênh N6 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
20227 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến sông Gia Hội 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20228 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20229 Huyện Cẩm Xuyên Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20230 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 5 m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20231 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20232 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường < 3 m 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
20233 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 5 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20234 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
20235 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường < 3 m 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
20236 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20237 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Yên Hoà Đường ĐH.123 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
20238 Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Từ giáp đường ĐH.124 - đến Kênh N1 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
20239 Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Tiếp - đến đường ĐH.123 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20240 Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Tiếp - đến hết đất xã Yên Hòa 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
20241 Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 78 - Xã Yên Hoà Đường TX 78 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20242 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Từ hết đất xã Thạch Hội - đến giao với đường ĐH.123 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20243 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn Mỹ Hòa 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20244 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến đất xã Yên Hòa 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20245 Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hoà Từ QL15B - đến giao đường trục xã 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
20246 Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến kênh N1 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20247 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Yên Hoà Từ đường DH 124 - đến giao đường DH 123 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20248 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hội 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
20249 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Hòa - Xã Yên Hoà 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20250 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Phú Hòa - Xã Yên Hoà 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20251 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Bắc Hòa - Xã Yên Hoà 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
20252 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥5 m 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
20253 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
20254 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường < 3 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20255 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥5 m 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
20256 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20257 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường < 3 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
20258 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương Từ giáp đất xã Yên Hòa - đến đường ĐH.125 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20259 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Dương 6.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20260 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 (đoạn qua xã Cẩm Dương) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20261 Huyện Cẩm Xuyên Đường đi thôn Rạng Đông 1;2 - Xã Cẩm Dương 1.320.000 - - - - Đất ở nông thôn
20262 Huyện Cẩm Xuyên Đường ra thôn Liên Hương - Xã Cẩm Dương 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20263 Huyện Cẩm Xuyên Đường giao thông số 3 - Xã Cẩm Dương 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20264 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Cẩm Dương) Từ giáp kênh N8 - đến giáp Quốc lộ 15B 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20265 Huyện Cẩm Xuyên Đường Bắc Thành ra biển (đường DH 124 kéo dài) - Xã Cẩm Dương 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20266 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 - Đoạn qua xã Cẩm Dương Đoạn qua xã Cẩm Dương 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
20267 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 5 m 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
20268 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
20269 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường < 3 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20270 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 5 m. 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
20271 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20272 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường < 3 m. 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
20273 Huyện Cẩm Xuyên Đường Đồng Cựa - Xã Cẩm Dương 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20274 Huyện Cẩm Xuyên Đường Trung Tiến kéo dài ra biển - Xã Cẩm Dương 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
20275 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Từ Cầu Vọng - đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng 6.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20276 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến Chợ Hôm 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20277 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến hết đất bà Thanh 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20278 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Từ ngã ba trước cổng Khách sạn Sông La - đến cổng chính nhà thờ Giáo xứ Cẩm nhượng 9.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20279 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng Từ giáp đất thị trấn Thiên Cầm - đến Cầu Chui 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20280 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Nhượng (cầu Cửa Nhượng) 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20281 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng Đường Trần Phú mới - đi nhà nghỉ giáo dục 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20282 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng Đường Chợ Đón - đến trạm Thủy văn 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20283 Huyện Cẩm Xuyên Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng Từ sông la - đến đền Cá Ông 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20284 Huyện Cẩm Xuyên Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng Tiếp - đến từ đền Cá Ông đến thôn Hải Nam 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20285 Huyện Cẩm Xuyên Đường mới Bến Trước - Xã Cẩm Nhượng Đường mới Bến Trước 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20286 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 1 bám mặt đường 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20287 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 2 bám 1 mặt đường 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20288 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 3 bám 1 mặt đường 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20289 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Các lô: 01; Từ lô số 06 - đến lô số 24 6.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20290 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô số 02 - đến lô 05; từ lô 25 đến lô số 50 4.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20291 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô 51 - đến lô số 83 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
20292 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô số 84 - đến lô 115 3.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
20293 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥5 m 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20294 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20295 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường < 3 m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20296 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥5 m 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20297 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20298 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường < 3 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20299 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến Cầu Ngấy 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20300 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...