11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20201 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20202 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20203 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20204 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
20205 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thịnh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thịnh 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20206 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Thịnh Đường ĐH.132 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20207 Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ Q lộ 1A - đến thoon7 cũ ( Thôn Tân Thuận) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20208 Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến thác điều hòa 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20209 Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ đường ĐH.132 - đến cống Hói Nái 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
20210 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Trì Hải 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20211 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.134 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20212 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20213 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.132 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20214 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thịnh 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20215 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã 3-2 - Xã Cẩm Thịnh 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20216 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Thịnh 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20217 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
20218 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
20219 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20220 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
20221 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20222 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
20223 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Sơn Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Sơn 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20224 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (vào trung tâm xã) - Xã Cẩm Sơn Từ Quốc lộ 1A - đến hết nhà Bà Tưởng (xóm 7) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20225 Huyện Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20226 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất xóm 5 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20227 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất sân bóng xóm 8 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20228 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20229 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Đường từ Quốc lộ 1A lên thôn Thọ Sơn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20230 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
20231 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
20232 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20233 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
20234 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20235 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
20236 Huyện Cẩm Xuyên Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn - Xã Cẩm Sơn 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20237 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Từ nhà bà Tưởng - đến cầu thôn Vinh Sơn 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20238 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Từ cầu thôn Vinh Sơn - đến hết đất Hội trường thôn Thượng Sơn 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20239 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Đường lên Trại giam Xuân Hà (cơ sở Cẩm Sơn) từ đường QL 1A - đến ngã tư 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20240 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Từ ngã tư - đến hết đất anh Thọ Xây 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20241 Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn Từ giáp đất anh Thọ Xây - đến ngã tư đường ĐH.134 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20242 Huyện Cẩm Xuyên Đường quy hoạch vùng Bập cát thôn Phúc Sơn - Xã Cẩm Sơn 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20243 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Minh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Minh 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20244 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Minh Đường ĐH.134 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20245 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Minh Từ quốc lộ 1A qua UBND xã - đến giáp đường ĐH.134 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
20246 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 5 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
20247 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20248 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường < 3 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20249 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
20250 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20251 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường < 3 m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
20252 Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Từ giáp đất xã Cẩm Nhượng - đến đường vào trại ông Phúc 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20253 Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến đất đường bê tông vào Thôn 6 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20254 Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến hết xã Cẩm Lĩnh 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20255 Huyện Cẩm Xuyên Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng 3.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20256 Huyện Cẩm Xuyên Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20257 Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) - Xã Cẩm Lĩnh Từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20258 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 129 - Xã Cẩm Lĩnh Từ cầu Trung Lĩnh - đến giao đường quy hoạch đi Mỏ sắt Thạch Khê 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20259 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 5 m 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
20260 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20261 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường < 3 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
20262 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 5 m 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
20263 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
20264 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường < 3 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
20265 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Đoạn I: Từ giáp đất TP Hà Tĩnh - đến trục đường bê tông vào nhà văn hóa thôn Đông Vịnh 6.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20266 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh 5.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20267 Huyện Cẩm Xuyên Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Từ quốc lộ 1A - đến đường Vịnh Thành Quang 4.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20268 Huyện Cẩm Xuyên Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh 3.900.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20269 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Từ Quốc lộ 1A - đến đường tránh 1B 3.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20270 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến đất hội quán thôn 2 cũ (nhà ông Tam) 2.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20271 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20272 Huyện Cẩm Xuyên Nhánh rẽ 2 - Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Từ đất hội quán thôn 2 cũ - đến đất ông Luân Ninh (thôn Ngụ Phúc) 900.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20273 Huyện Cẩm Xuyên Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Cẩm Vịnh 3.900.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20274 Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh - Xã Cẩm Vịnh 1.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20275 Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Tuyến đường gom Quốc lộ 1A. 3.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20276 Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Tuyến đường trục chính (đường quy hoạch 30 m) 2.520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20277 Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Các tuyến đường nội bộ (đường QH rộng 21,5 m) 1.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20278 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh Từ Quốc lộ 1A - đến đất ông Hồng Cương 1.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20279 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh Từ đất anh Hà Hồng - đến đường Vịnh Thành Quang 1.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20280 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Trung Nghiêm ra - đến hết đất anh Thắng Nghĩa 1.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20281 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất ông Mạo - đến đất chị Nguyệt 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20282 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất chị Nguyệt - đến hết đất anh Thắng Nghĩa 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20283 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà anh Mạo Thành - đến hết đất bà Dũng 1.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20284 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà bà Hải - đến hết đất ông Hanh 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20285 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Miên - đến hết đất anh Lục 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20286 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Mại - đến hết đất anh Niệm Thìn 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20287 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư vùng Chà Moi thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đoạn từ đường 1A - đến hết đất ông Quế (Huệ) 3.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20288 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Các lô đất bám đường gom Quốc lộ 1A 3.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20289 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Các tuyến đường trong khu tái định cư Vùng Cha Moi 2.520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20290 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đường Vịnh Thành Quang - đến hết đất anh Hà Hồng 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20291 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Hồng Tý - đến hết đất ông Đoàn 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20292 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Hậu - đến Quốc lộ 1 A 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20293 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Tửu - đến hết đất ông Liêm Nông 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20294 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Anh - đến hết đất chị Hường Tăng 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20295 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Quốc lộ 1A - đến anh Hiếu Thắng 1.260.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20296 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Từ đường liên xã - đến anh Chắt Phiệt 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20297 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Lan Sơn - đến hết đất anh Chắt Phiệt 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20298 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Tỷ Sĩ - đến giáp đường tránh 1B 660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20299 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Chắt Phiệt - đến hết đất ông Xuân Phùng 840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
20300 Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đương từ giáp đất bà Sinh - đến hết đất ông Nhưỡng 660.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn