11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19901 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến hết đất chị Hương Luật 3.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
19902 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất trạm xá Cẩm Bình cũ 4.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
19903 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình 3.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
19904 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Từ giáp đất xã Thạch Bình - đến ngã tư giao đường Thạch Thành Bình 3.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
19905 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến kênh N54 3.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
19906 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19907 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến Cầu Chai 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19908 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
19909 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Cẩm Bình Từ quốc lộ 1A - đến giao đường 26/3 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19910 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥5 m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19911 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19912 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường < 3 m 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
19913 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥5 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19914 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
19915 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường < 3 m 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
19916 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thành Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thành 8.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
19917 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Từ cầu chợ chùa 1 xã Cẩm Thạch - đến hết đất nhà ông Hồng 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19918 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến ngã tư đường Duệ - Thành - Bình (nhánh rẽ) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19919 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến Quốc Lộ 1A 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19920 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thành 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19921 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ Thành - Xã Cẩm Thành 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19922 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến đất trạm Y tế xã Cẩm Thành 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19923 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến hết đất nhà anh Tùng Phương 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19924 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1A 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
19925 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Từ kênh N5 - đến Quốc lộ 1A 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
19926 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Từ Quốc lộ 1A - đến giao với đường Vịnh - Thành - Quang 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19927 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến hết đất dân cư thôn Thượng Bàu (đất bà Thọ) 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
19928 Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường ông Dân - Xã Cẩm Thành Từ giáp Quốc lộ 1A (gần ngân hàng NN Cẩm Thành) - đến giao đường liên xã Vịnh - Thành - Quang (giáp đất anh Hưng) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
19929 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Từ Quốc lộ 1A - đến giếng làng trong 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19930 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến anh Phú Quý 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19931 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến cầu Chợ Chùa 2 (giáp đất xã Cẩm Thạch) 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
19932 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 11; 12; 13; 14; 15 (Bám Quốc Lộ 1A) 8.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
19933 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09; 10 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19934 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 01; 02 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19935 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 5 m 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
19936 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19937 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường < 3 m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
19938 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 5 m 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
19939 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
19940 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường < 3 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
19941 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Các lô đất quy hoạch bám hành lang đường Thạch - Thành -Bình 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19942 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19943 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô 01 - đến lô số 28 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19944 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô số 29 - đến lô số 43 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19945 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô số 44 - đến lố số 57 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19946 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Từ ĐH 122 - đến đường hai đầu cầu Chợ Chùa 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19947 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang Từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến kênh chính Kẻ Gỗ (Cầu Kênh) 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19948 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Quang 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19949 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 - Xã Cẩm Quang Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến hết đất xã Cẩm Quang 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19950 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 3.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
19951 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang Tiếp đó kênh N4 - đến giáp đất xã Yên Hòa 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
19952 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trụ sở UBND xã 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19953 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang Tiếp đó - đến giao đường 26/3 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
19954 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 - Xã Cẩm Quang Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến giao Quốc lộ 1A 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19955 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥5 m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19956 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19957 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường < 3 m 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
19958 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥5 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19959 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
19960 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường < 3 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
19961 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125 8.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19962 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19963 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến đường 26/3 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19964 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19965 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến Cầu Gon 6.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19966 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến Kênh N6 7.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19967 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng 5.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19968 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
19969 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến giao đường QL 8C 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
19970 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Từ Quốc lộ 8C - đến giao đường 26/3 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
19971 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến Cầu Chợ Cơn Gọ 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19972 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19973 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng Từ đường Nam Phúc Thăng-Dương - đến nhà văn hóa thôn 4 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19974 Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến Đê ngập mặn 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
19975 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng Từ cầu Thá - đến Kênh N6 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
19976 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến sông Gia Hội 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19977 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19978 Huyện Cẩm Xuyên Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19979 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 5 m 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19980 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19981 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường < 3 m 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
19982 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 5 m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19983 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
19984 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường < 3 m 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
19985 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19986 Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Yên Hoà Đường ĐH.123 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
19987 Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Từ giáp đường ĐH.124 - đến Kênh N1 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
19988 Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Tiếp - đến đường ĐH.123 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
19989 Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Tiếp - đến hết đất xã Yên Hòa 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
19990 Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 78 - Xã Yên Hoà Đường TX 78 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19991 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Từ hết đất xã Thạch Hội - đến giao với đường ĐH.123 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
19992 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn Mỹ Hòa 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19993 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến đất xã Yên Hòa 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
19994 Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hoà Từ QL15B - đến giao đường trục xã 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
19995 Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến kênh N1 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19996 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Yên Hoà Từ đường DH 124 - đến giao đường DH 123 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
19997 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hội 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
19998 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Hòa - Xã Yên Hoà 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
19999 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Phú Hòa - Xã Yên Hoà 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
20000 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Bắc Hòa - Xã Yên Hoà 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn