| 19501 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu G thị trấn Cẩm Xuyên |
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19502 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19503 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19504 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19505 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12
|
3.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19506 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19507 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36
|
1.740.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19508 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19509 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19510 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19511 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19512 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19513 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19514 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19515 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19516 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19517 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19518 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19519 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19520 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19521 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4
|
2.640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19522 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường 26/3
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19523 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19524 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19525 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19526 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19527 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19528 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19529 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19530 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19531 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19532 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án.
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19533 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19534 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19535 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến Cầu Đụn
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19536 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19537 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19538 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B)
|
7.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19539 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm |
|
3.780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19540 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm |
Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm
|
3.180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19541 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ
|
2.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19542 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La |
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La
|
3.780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19543 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm |
Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La
|
6.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19544 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm |
Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển)
|
6.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19545 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19546 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) |
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm)
|
7.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19547 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm |
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19548 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm |
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1
|
3.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19549 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm |
Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè
|
6.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19550 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06
|
2.940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19551 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19552 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19553 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ lô 01 - đến lô 09
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19554 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ lô 01 - đến lô 20
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19555 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-05 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Lô số 01 - đến lô 05
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19556 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-06 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ lô 01 - đến lô 09
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19557 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô đất A02, A04, A06, B01, B02, B03, B04 và C1
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19558 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô đất A01, A03, A05, A07 - đến A21
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19559 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô đất B05 - đến B16
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19560 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô quy hoạch C02 - đến C12
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19561 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19562 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19563 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường < 3 m
|
1.152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19564 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19565 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
858.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19566 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường < 3 m
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19567 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19568 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
858.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19569 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường < 3 m
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19570 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19571 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19572 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường < 3 m
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19573 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 128 - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ cầu Đụn đi Đê Phúc Long Nhượng (đi qua tổ dân phố Nhân Hoà)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19574 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên.
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19575 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19576 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19577 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19578 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19579 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19580 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19581 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16)
|
4.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19582 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19583 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19584 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19585 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19586 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19587 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19588 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19589 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Biên
|
7.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19590 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường Ngô Mây
|
6.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19591 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường Lê Phúc Nhạc
|
6.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19592 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19593 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng
|
7.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19594 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19595 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19596 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình Liễn
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19597 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19598 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19599 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 19600 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm Xuyên
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |