11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19301 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19302 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19303 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh Hùng 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19304 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14) 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19305 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19306 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19307 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà Nguyệt 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19308 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19309 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19310 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19311 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà Hồ 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19312 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19313 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19314 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19315 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19316 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19317 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19318 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19319 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19320 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19321 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19322 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19323 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19324 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19325 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19326 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19327 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19328 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19329 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19330 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19331 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19332 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội 1.020.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19333 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19334 Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19335 Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19336 Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28) 1.260.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19337 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01; 04; 05; 13 3.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19338 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19339 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 1.740.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19340 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19341 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19342 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19343 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19344 Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19345 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô số 01 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19346 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19347 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm Xuyên 9.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19348 Huyện Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05 9.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19349 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc) 8.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19350 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m) 4.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19351 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m) 4.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19352 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m) 4.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19353 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m) 4.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19354 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m) 3.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19355 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 02 - đến lô số 11 3.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19356 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m) 4.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19357 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m) 4.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19358 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m) 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19359 Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên + Từ lô số 15 - đến lô số 23 (bám đường nhựa rộng 10 m) 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19360 Huyện Cẩm Xuyên Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên + Lô số: 01; 26; 27; 28; 29 (bám đường nhựa 10 m) 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19361 Huyện Cẩm Xuyên Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên + Lô quy hoạch số: 01; 24; 25; 26; 27 (bám đường nhựa 10 m) 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19362 Huyện Cẩm Xuyên Khu G thị trấn Cẩm Xuyên 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19363 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19364 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19365 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19366 Huyện Cẩm Xuyên Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12 3.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19367 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19368 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36 1.740.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19369 Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40 1.320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19370 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 1.380.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19371 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19372 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19373 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19374 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19375 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 780.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19376 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19377 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19378 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 780.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19379 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19380 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19381 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19382 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4 2.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19383 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường 26/3 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19384 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19385 Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng 1.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19386 Huyện Cẩm Xuyên Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19387 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 1.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19388 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19389 Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19390 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19391 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19392 Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m 300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19393 Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án. 3.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19394 Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19395 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ) 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19396 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cầu Đụn 4.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19397 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19398 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19399 Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B) 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
19400 Huyện Cẩm Xuyên Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm 3.780.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...