| 19301 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19302 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4
|
4.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19303 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường 26/3
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19304 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19305 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19306 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19307 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19308 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19309 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19310 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥5 m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19311 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19312 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Độ rộng đường < 3 m
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19313 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án.
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19314 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19315 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ)
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19316 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến Cầu Đụn
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19317 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19318 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19319 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B)
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19320 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm |
|
6.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19321 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm |
Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm
|
5.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19322 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm |
Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19323 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La |
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La
|
6.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19324 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm |
Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19325 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm |
Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển)
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19326 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19327 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) |
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm)
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19328 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm |
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm
|
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19329 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm |
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1
|
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19330 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm |
Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19331 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06
|
4.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19332 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19333 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19334 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ lô 01 - đến lô 09
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19335 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ lô 01 - đến lô 20
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19336 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-05 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Lô số 01 - đến lô 05
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19337 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-06 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ lô 01 - đến lô 09
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19338 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô đất A02, A04, A06, B01, B02, B03, B04 và C1
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19339 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô đất A01, A03, A05, A07 - đến A21
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19340 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô đất B05 - đến B16
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19341 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm |
Các lô quy hoạch C02 - đến C12
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19342 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥5 m
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19343 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19344 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường < 3 m
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19345 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥5 m
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19346 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19347 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường < 3 m
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19348 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥5 m
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19349 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19350 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường < 3 m
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19351 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥5 m
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19352 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19353 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm |
Độ rộng đường < 3 m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19354 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 128 - Thị trấn Thiên Cầm |
Từ cầu Đụn đi Đê Phúc Long Nhượng (đi qua tổ dân phố Nhân Hoà)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 19355 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên.
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19356 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19357 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19358 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên
|
6.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19359 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam
|
7.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19360 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ
|
7.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19361 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19362 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16)
|
5.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19363 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19364 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19365 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19366 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo
|
7.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19367 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19368 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây)
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19369 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19370 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Biên
|
8.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19371 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường Ngô Mây
|
8.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19372 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường Lê Phúc Nhạc
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19373 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
|
6.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19374 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng
|
8.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19375 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19376 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C)
|
7.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19377 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình Liễn
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19378 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19379 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19380 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19381 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm Xuyên
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19382 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19383 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót
|
5.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19384 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Đăng Minh
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19385 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn Biên
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19386 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04)
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19387 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19388 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19389 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm Vân
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19390 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19391 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến đường Phạm Lê Đức
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19392 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình Liễn
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19393 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sự
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19394 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1
|
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19395 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội)
|
3.192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19396 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ cầu Tùng - đến cầu Hội
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19397 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19398 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường Lê Phúc Nhạc
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19399 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 19400 |
Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên |
Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí
|
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |