11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18301 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường < 3 m. 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
18302 Huyện Can Lộc Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập - Xã Quang Lộc Bổ sung: Đường QH vùng Hạ Chại Diền, thôn Yên Lập 1.960.000 - - - - Đất ở nông thôn
18303 Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc Đoạn từ đất Cây Xăng - đến hết đất ông Nguyễn Huệ thôn Hợp Sơn (bám Quốc lộ 281) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
18304 Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Thanh Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Thanh Lộc 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18305 Huyện Can Lộc Xã Thanh Lộc Đường từ ngã ba giáp Quốc lộ 281 đi qua nhà thờ giáo xứ Yên Mỹ - đến giáp xã Yên Lộc 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
18306 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥5 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
18307 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
18308 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường < 3 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18309 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥5 m 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
18310 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
18311 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Thanh Lộc Độ rộng đường < 3 m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
18312 Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Tùng Lộc Quốc Lộ 281 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18313 Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Đoạn từ giáp xã Thuần Thiện - đến giáp Kênh T9 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18314 Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Tiếp theo - đến giáp đường vào thôn Liên Tài Năng 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
18315 Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Tùng Lộc Tiếp theo - đến hết đất xã Tùng Lộc 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18316 Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 đi qua thôn Đông - Tây Vinh - đến giáp đê Tả Nghèn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
18317 Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đất xã Hồng Lộc, huyện Lộc Hà 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
18318 Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc Tuyến từ ĐT.548 đi qua Phú Thọ - đến giáp đê Tả Nghèn 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
18319 Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc Tuyến từ đường ĐT.548 - đến hết NVH thôn Nam Tân Dân 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18320 Huyện Can Lộc Xã Tùng Lộc Tiếp - đến tiếp giáp đê Tả Nghèn 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18321 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥5 m 740.000 - - - - Đất ở nông thôn
18322 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
18323 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường < 3 m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18324 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥5 m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18325 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18326 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Tùng Lộc Độ rộng đường < 3 m 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
18327 Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Trung Lộc Đoạn qua xã Trung Lộc 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
18328 Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc Từ giáp đất xã Khánh Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Quang 3.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18329 Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến giáp đường vào nhà ông Bính 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
18330 Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến hết đất bà Phùng Thị Hiền thôn Minh Hương (phía Đông) 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
18331 Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã (phía Tây) 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
18332 Huyện Can Lộc ĐT.548 - Xã Trung Lộc Tiếp - đến giáp thị trấn Đồng Lộc 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
18333 Huyện Can Lộc Xã Trung Lộc Từ trạm Y tế xã - đến giáp ĐH.37 thôn Tân Mỹ 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18334 Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Trung Lộc 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18335 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥5 m 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
18336 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 430.000 - - - - Đất ở nông thôn
18337 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường < 3 m 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
18338 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥5 m 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
18339 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18340 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Trung Lộc Độ rộng đường < 3 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18341 Huyện Can Lộc Quốc lộ 1A - Xã Vượng Lộc Quốc lộ 1A: Đoạn qua địa phận xã Vượng Lộc 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18342 Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc Đoạn trung tâm UBND xã Vượng Lộc (bán kính 200m về 2 phía) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18343 Huyện Can Lộc Quốc lộ 281 - Xã Vượng Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Vượng Lộc 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
18344 Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Vượng Lộc Đoạn qua xã Vượng Lộc 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18345 Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc Tuyến từ QL 1A qua thôn Hồng Vượng, thôn Thái Hòa - đến đường Quốc lộ 281 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
18346 Huyện Can Lộc Xã Vượng Lộc Tuyến từ QL 1A qua thôn Làng Lau, thôn Đông Huề - đến đường Quốc lộ 281 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
18347 Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Vượng Lộc Đoạn qua xã Vượng Lộc 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18348 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
18349 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
18350 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường < 3 m 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
18351 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥5 m 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
18352 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18353 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Vượng Lộc Độ rộng đường < 3 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18354 Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Lộc 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
18355 Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Từ giáp đất thị trấn Nghèn - đến hết đất ông Tuế thôn Văn Thịnh 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18356 Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp đất ông Nhung thôn Văn Cử 2.450.000 - - - - Đất ở nông thôn
18357 Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp xã Quang Lộc 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18358 Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Xuân Lộc Từ tiếp giáp thị trấn Nghèn - đến đường ĐH.37 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18359 Huyện Can Lộc Xã Xuân Lộc Tuyến từ ĐH.37 đi qua NVH thôn Mai Long - đến giáp Quốc lộ 15B 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
18360 Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Từ ĐH. 31 - đến Trường tiểu học xã Quang Lộc 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
18361 Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Đoạn từ ĐH.31 - đến hết đất trạm y tế 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18362 Huyện Can Lộc ĐH.37 - Xã Xuân Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Trung Lộc 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
18363 Huyện Can Lộc Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Xuân Lộc Đoạn qua xã Xuân Lộc 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18364 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥5 m 620.000 - - - - Đất ở nông thôn
18365 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
18366 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường < 3 m 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
18367 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥5 m. 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
18368 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
18369 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Xuân Lộc Độ rộng đường < 3 m. 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
18370 Huyện Can Lộc Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử - Xã Xuân Lộc Bổ sung: Vùng QH Đấu giá tại thôn Văn Cử 3.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18371 Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến hết đất ở ông Luật thôn Trung Ngọc 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
18372 Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Tiếp - đến hết đất ở bà Biển thôn Trung Ngọc 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18373 Huyện Can Lộc Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Tiếp - đến giáp đất xã Phú Lộc 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
18374 Huyện Can Lộc Xã Gia Hanh Tuyến Từ cầu Bàu Khoai - đến giáp ngã ba Bồ Bồ 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
18375 Huyện Can Lộc Tuyến giáp đường Quốc lộ 15A - Xã Gia Hanh Bưu điện VH xã - đến ngã ba Cửa Hàng 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18376 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥5 m 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
18377 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18378 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường < 3 m 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
18379 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥5 m 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
18380 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
18381 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Gia Hanh Độ rộng đường < 3 m 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
18382 Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Mỹ Lộc Đoạn từ giáp xã Đồng Lộc - đến giáp xã Sơn Lộc (theo hướng đi về khe giao) 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
18383 Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15B - Xã Mỹ Lộc Đoạn qua xã Mỹ Lộc 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
18384 Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc đường ĐH.38 qua UBND xã - đến kênh Khe Út 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18385 Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc Đường từ kênh Khe Út qua xóm Sơn Thuỷ - đến quốc lộ 15B 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18386 Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc Tuyến từ giáp đường miếu Cựa Miệu Thái Xá 1 - đến hết đất ở ông Tám thôn Đô Hành 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18387 Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc Từ đất ở ông Tám - đến hết đất ở ông Thành thôn Trại Tiểu 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18388 Huyện Can Lộc Xã Mỹ Lộc Tiếp - đến hết đất ở ông Thiết thôn Đại Đồng 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
18389 Huyện Can Lộc Tuyến đường tránh phía Đông Khu di tích ngã ba Đồng Lộc - Xã Mỹ Lộc Đoạn qua xã Mỹ Lộc 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18390 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥5 m 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
18391 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18392 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường < 3 m 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
18393 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥5 m. 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
18394 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
18395 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Mỹ Lộc Độ rộng đường < 3 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18396 Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Từ giáp đất xã Song Lộc cũ - đến tiếp giáp đất ông Hưởng, thôn Hồng Lam 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18397 Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Tiếp - đến hết đất trường Tiểu học Phú Lộc 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18398 Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A - Xã Phú Lộc Tiếp - đến giáp đất xã Gia hanh 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
18399 Huyện Can Lộc Xã Phú Lộc Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến tiếp giáp đất trại Minh Thuyết thôn Vĩnh Phú 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
18400 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Phú Lộc Độ rộng đường ≥5 m 410.000 - - - - Đất ở nông thôn