11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18201 Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến hết đất trường THCS Đồng Lộc 3.150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18202 Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp ngã ba Đồng Lộc 2.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18203 Huyện Can Lộc Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp xã Mỹ Lộc 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18204 Huyện Can Lộc Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Đoạn từ giáp Trung lộc - đến giáp đường Vương Đình Nhỏ 1.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18205 Huyện Can Lộc Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích. 2.250.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18206 Huyện Can Lộc Tuyến đường Truông Kén - Thị trấn Đồng Lộc Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp xã Mỹ Lộc 375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18207 Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ giáp đường 24/7 đất ông Tặng - đến đường Vương Đình Nhỏ 375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18208 Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến đường từ đường Vương Đình Nhỏ đi qua TDP Nam Mỹ, Bắc Mỹ đến giáp đường Khiêm Ích 325.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18209 Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp đường Khiêm Ích 325.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18210 Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ đường Vương Đình Nhỏ - đến đường Khiêm Ích giáp đường 24/7(đất ông Châu) 1.050.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18211 Huyện Can Lộc Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc Từ ngã ba Khiêm Ích - đến hết đất ông Bình TDP Tùng Liên) 450.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18212 Huyện Can Lộc Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc Tiếp - đến giáp đường Truông Kén 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18213 Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ đường 24/7 đi qua NVH Kim Thành, Kiến Thành - đến giáp Cầu Cao 325.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18214 Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc Tuyến đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất ông Thảo TDP Nam Mỹ 850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18215 Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc Tuyến từ giáp đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất bà Chương TDP Nam Mỹ 850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18216 Huyện Can Lộc Thị trấn Đồng Lộc Tuyến đường tránh phía đông đoạn từ đường 24/7 - đến tiếp giáp Quốc lộ 15A) 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18217 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥5 m 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18218 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18219 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường < 3 m 175.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18220 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥5 m. 225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18221 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18222 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc Độ rộng đường < 3 m. 125.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
18223 Huyện Can Lộc Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Bắc) 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18224 Huyện Can Lộc Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn qua địa phận xã Khánh Lộc (phía Nam) 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18225 Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Ngã ba chợ Đình bán kính 200m 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18226 Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn còn lại qua xã Khánh Lộc 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
18227 Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Tuyến từ ĐT.548 - đến giáp đường Khánh - Thị 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18228 Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Tuyến từ đường Khánh - Thị - đến hết xóm Kiều Mộc 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
18229 Huyện Can Lộc ĐH.32 đoạn qua xã Khánh Vĩnh yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18230 Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Từ ĐT.548 - đi thôn Lương Hội 830.000 - - - - Đất ở nông thôn
18231 Huyện Can Lộc Đường Khánh - Vượng - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Từ ĐT.548 đi Vân Cửu 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18232 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18233 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18234 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
18235 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18236 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
18237 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18238 Huyện Can Lộc ĐH.38 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Khánh Lộc (cũ)) Đoạn từ Cầu 10 - đến hết đất thôn Lương Hội 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18239 Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Từ Cầu Nậy - đến giáp cầu Nhe 2.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18240 Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tiếp - đến giáp xã Yên Lộc 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
18241 Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tuyến từ ĐH.36 đi qua Chợ Nhe - đến hết đất ông Chiến thôn Hạ Triều 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
18242 Huyện Can Lộc ĐH.35 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Tiếp - đến giáp đất xã Thượng Lộc 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18243 Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Đường từ ĐH.36 đất ông Tuấn thôn Hạ Triều - đến giáp xã Gia Hanh 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18244 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
18245 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
18246 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
18247 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18248 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
18249 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Vĩnh Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18250 Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Đoạn qua xã Yên Lộc 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
18251 Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Từ ngã tư Giếng Mới - đến Huyện lộ 36 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18252 Huyện Can Lộc Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Từ ngã tư xóm 2 - đến giáp đường ĐH.36 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18253 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
18254 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18255 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
18256 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18257 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18258 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Khánh Vĩnh Yên (Xã Yên Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
18259 Huyện Can Lộc Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Quốc Lộ 15A Đoạn qua xã Song Lộc 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18260 Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Đoạn qua xã Kim Lộc 2.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18261 Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Đoạn từ giáp cầu Chợ Vy - đến giáp trạm Y tế xã 3.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18262 Huyện Can Lộc Các đoạn còn lại đi qua xã Kim Lộc - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18263 Huyện Can Lộc Đường từ Song - Kim - Đức Bình - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18264 Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18265 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 660.000 - - - - Đất ở nông thôn
18266 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
18267 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18268 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18269 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
18270 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Kim Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
18271 Huyện Can Lộc Quốc Lộ 281 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18272 Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn từ cầu Cây Khế - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Việt 3.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
18273 Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn còn lại đi qua xã Song Lộc 3.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18274 Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Từ giáp ĐH.34 đi qua thôn Phúc Lộc - đến giáp đất xã Kim Lộc 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18275 Huyện Can Lộc Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Tuyến từ giáp ĐH.34 thôn Tam Đình - đến giáp đất xã Trường Lộc 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18276 Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Đoạn từ đất Võ Thế Uy thôn Đông Vinh - đến giáp đất ông Hồ Quang Nhật thôn Phúc Lộc 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18277 Huyện Can Lộc ĐH.34 - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Các đoạn còn lại 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
18278 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
18279 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18280 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18281 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
18282 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18283 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Song Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
18284 Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Lài thôn Tân Tiến - đến giáp đất xã Song Lộc 3.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18285 Huyện Can Lộc ĐH.36 - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Đoạn tiếp theo - đến giáp đất xã Yên Lộc 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18286 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18287 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
18288 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18289 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥5 m 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18290 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
18291 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Song Trường (Xã Trường Lộc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
18292 Huyện Can Lộc Quốc lộ 15B - Xã Quang Lộc Đoạn đi qua xã Quang Lộc 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
18293 Huyện Can Lộc ĐH.31 - Xã Quang Lộc Đoạn đi qua xã Quang Lộc. 3.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
18294 Huyện Can Lộc Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc Đoạn từ đất trường Mầm Non - đến hết đất ông Nhuận thôn Yên Bình 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
18295 Huyện Can Lộc Đường Thị Sơn - Xã Quang Lộc Đoạn còn lại 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18296 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥5 m 730.000 - - - - Đất ở nông thôn
18297 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
18298 Huyện Can Lộc Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường < 3 m 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
18299 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥5 m. 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
18300 Huyện Can Lộc Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m. 350.000 - - - - Đất ở nông thôn