| 18101 |
Huyện Can Lộc |
Đường K130 - Thị trấn Nghèn |
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18102 |
Huyện Can Lộc |
Đường Trần Tịnh - Thị trấn Nghèn |
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18103 |
Huyện Can Lộc |
Tuyến DH.38. Đoạn qua thị trấn Nghèn |
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18104 |
Huyện Can Lộc |
Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc |
Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến giáp cầu Tùng Cóc
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18105 |
Huyện Can Lộc |
Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc |
Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18106 |
Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc |
Tiếp - đến hết đất trường THCS Đồng Lộc
|
3.780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18107 |
Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc |
Tiếp - đến giáp ngã ba Đồng Lộc
|
2.760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18108 |
Huyện Can Lộc |
Đường 24/7 (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc |
Tiếp - đến giáp xã Mỹ Lộc
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18109 |
Huyện Can Lộc |
Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc |
Đoạn từ giáp Trung lộc - đến giáp đường Vương Đình Nhỏ
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18110 |
Huyện Can Lộc |
Đường Khiêm Ích(ĐT548 cũ) - Thị trấn Đồng Lộc |
Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích.
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18111 |
Huyện Can Lộc |
Tuyến đường Truông Kén - Thị trấn Đồng Lộc |
Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp xã Mỹ Lộc
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18112 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc |
Tuyến từ giáp đường 24/7 đất ông Tặng - đến đường Vương Đình Nhỏ
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18113 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc |
Tiếp - đến đường từ đường Vương Đình Nhỏ đi qua TDP Nam Mỹ, Bắc Mỹ đến giáp đường Khiêm Ích
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18114 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc |
Từ đường Võ Triều Chung - đến giáp đường Khiêm Ích
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18115 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc |
Tuyến từ đường Vương Đình Nhỏ - đến đường Khiêm Ích giáp đường 24/7(đất ông Châu)
|
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18116 |
Huyện Can Lộc |
Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc |
Từ ngã ba Khiêm Ích - đến hết đất ông Bình TDP Tùng Liên)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18117 |
Huyện Can Lộc |
Đường Võ Thị Tần - Thị trấn Đồng Lộc |
Tiếp - đến giáp đường Truông Kén
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18118 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc |
Tuyến từ đường 24/7 đi qua NVH Kim Thành, Kiến Thành - đến giáp Cầu Cao
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18119 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc |
Tuyến đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất ông Thảo TDP Nam Mỹ
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18120 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc |
Tuyến từ giáp đường Vương Đình Nhỏ đi qua Chợ huyện - đến hết đất bà Chương TDP Nam Mỹ
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18121 |
Huyện Can Lộc |
Thị trấn Đồng Lộc |
Tuyến đường tránh phía đông đoạn từ đường 24/7 - đến tiếp giáp Quốc lộ 15A)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18122 |
Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc |
Độ rộng đường ≥5 m
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18123 |
Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18124 |
Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Đồng Lộc |
Độ rộng đường < 3 m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18125 |
Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc |
Độ rộng đường ≥5 m.
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18126 |
Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m.
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18127 |
Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Đồng Lộc |
Độ rộng đường < 3 m.
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 18128 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn |
Từ nam cầu Nghèn - đến tiếp giáp đường Phan Kính
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18129 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến tiếp giáp đường vào khối 5 (hết đất nhà ông Thịnh)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18130 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18131 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn |
Từ Bắc cầu Nghèn - tiếp giáp đường phía Bắc trạm Bảo vệ thực vật
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18132 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến hết khu dân cư của Tân Vịnh (Hết đất anh Trần Đình Tiềm)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18133 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (Quốc lộ 1A) - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18134 |
Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn |
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến tiếp giáp đường Võ Liêm Sơn
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18135 |
Huyện Can Lộc |
Đường Thượng Trụ - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến giáp đường quốc lộ 1A cũ
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18136 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) |
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất Trường PTTH Nghèn
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18137 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) |
Tiếp - đến giáp đường vào đền thờ Ngô Phúc Vạn
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18138 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) |
Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Bắc
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18139 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp (ĐT548) |
Tiếp - đến giáp đất nhà văn hóa xóm Phúc Xuân phía Nam
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18140 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Bắc) - Thị trấn Nghèn |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18141 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Oánh (phía Nam) - Thị trấn Nghèn |
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18142 |
Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn |
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Đặng Dung
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18143 |
Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18144 |
Huyện Can Lộc |
Đường Bắc Sơn (Nội thị) - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến giáp cầu Thuần Chân
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18145 |
Huyện Can Lộc |
Đường Đặng Dung - Thị trấn Nghèn |
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18146 |
Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn |
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến đường Đặng Dung
|
5.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18147 |
Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến hết đất ông Hạnh khối 7
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18148 |
Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến hết đất trường tiểu học Ngô Đức Kế
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18149 |
Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn |
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến tiếp giáp đường Nguyễn Trung Thiên
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18150 |
Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến giáp đường Xuân Diệu
|
3.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18151 |
Huyện Can Lộc |
Đường Phan Kính - Thị trấn Nghèn |
Đoạn còn lại - đến giáp xã Xuân Lộc
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18152 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn |
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đường Phan Kính
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18153 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến giáp đường vào nhà văn hoá Khối phố 5
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18154 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến giáp đất xã Tiến Lộc
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18155 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Trung Thiên - Thị trấn Nghèn |
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18156 |
Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn |
Từ đường Thượng trụ - đến hết đất ông Dung phía Tây
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18157 |
Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn |
Tiếp theo - đến hết đất Trạm truyền tinh
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18158 |
Huyện Can Lộc |
Đường Võ Liêm Sơn - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến hết đất thị trấn Nghèn
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18159 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Tự - Thị trấn Nghèn |
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18160 |
Huyện Can Lộc |
Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn |
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến hết đất ông Hạnh khối 4
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18161 |
Huyện Can Lộc |
Đường Ngạn Sơn - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến giáp đường Bắc Sơn
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18162 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn |
Từ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến ngã tư nhà ông Dần
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18163 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nam Sơn - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến giáp đường Ngạn Sơn
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18164 |
Huyện Can Lộc |
Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn |
Từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - đến cổng chợ Nghèn (giáp đất chợ Nghèn)
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18165 |
Huyện Can Lộc |
Đường vào chợ Nghèn (có 2 đường) - Thị trấn Nghèn |
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến giáp đất chợ Nghèn
|
3.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18166 |
Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn |
Từ đường Nguyễn Thiếp - đến hết đất ông Cường khối Phúc Sơn
|
2.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18167 |
Huyện Can Lộc |
Đường Ngô Phúc Vạn - Thị trấn Nghèn |
Tiếp - đến giáp đất anh Trường xóm Hồng Vinh
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18168 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Nghèn |
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18169 |
Huyện Can Lộc |
Đường Đậu Quang Lĩnh - Thị trấn Nghèn |
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18170 |
Huyện Can Lộc |
Đường Hà Tông Mục - Thị trấn Nghèn |
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18171 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Huy Hổ - Thị trấn Nghèn |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18172 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Đình Tứ - Thị trấn Nghèn |
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18173 |
Huyện Can Lộc |
Đường Vũ Diệm - Thị trấn Nghèn |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18174 |
Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn |
Có đường ô tô tải vào được > 6m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18175 |
Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn |
Có đường ô tô tải vào được rộng từ 4m - 6m
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18176 |
Huyện Can Lộc |
Khu vực xã Đại Lộc cũ, vùng Cồn Phượng - Thị trấn Nghèn |
Có đường nhưng ô tô tải không vào được < 4m
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18177 |
Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn |
Có đường ô tô tải vào được ≥8m
|
4.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18178 |
Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn |
Có đường ô tô tải vào được≥ 6m
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18179 |
Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn |
Có đường ô tô tải vào được 4m - 6m
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18180 |
Huyện Can Lộc |
Những tuyến đường còn lại thuộc Thị trấn Nghèn |
Có đường nhưng ô tô tải không vào được <4m
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18181 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
Đoạn từ giáp thị trấn Nghèn - đến hết xóm Bánh Gai (hết đất nhà anh Nhật)
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18182 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
Đoạn tiếp theo - đến giáp Bắc Cầu Già
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18183 |
Huyện Can Lộc |
Đường Xuân Diệu kéo dài - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
Đường Xuân Diệu kéo dài
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18184 |
Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
Độ rộng đường ≥5 m
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18185 |
Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18186 |
Huyện Can Lộc |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
Độ rộng đường < 3 m
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18187 |
Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
Độ rộng đường ≥5 m
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18188 |
Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m
|
175.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18189 |
Huyện Can Lộc |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
Độ rộng đường < 3 m
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18190 |
Huyện Can Lộc |
Đường Võ Tá Sắt - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18191 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Xuân Đàm - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18192 |
Huyện Can Lộc |
Đường Dương Trí Trạch - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18193 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
Tuyến từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh kéo dài - đến giáp đường Xuân Diệu kéo dài
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18194 |
Huyện Can Lộc |
Đường Nguyễn Văn Trình - Thị trấn Nghèn (Xã Tiến Lộc (cũ)) |
Tiếp theo - đến cống Ba Nái
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18195 |
Huyện Can Lộc |
Đường Hà Linh - Thị trấn Nghèn |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18196 |
Huyện Can Lộc |
Đường K130 - Thị trấn Nghèn |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18197 |
Huyện Can Lộc |
Đường Trần Tịnh - Thị trấn Nghèn |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18198 |
Huyện Can Lộc |
Tuyến DH.38. Đoạn qua thị trấn Nghèn |
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18199 |
Huyện Can Lộc |
Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc |
Từ giáp đất xã Thượng Lộc - đến giáp cầu Tùng Cóc
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 18200 |
Huyện Can Lộc |
Võ Triều Chung (Quốc lộ 15A cũ) - Thị trấn Đồng Lộc |
Tiếp - đến giáp ngã ba Khiêm Ích
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |