11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13801 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Từ ngõ Ông Khởi - đến hết đất Ông Minh thôn Minh Giang 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13802 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 90.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13803 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 85.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13804 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 80.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13805 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 85.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13806 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 80.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13807 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 75.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13808 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Giáp ranh giới xã Sơn Châu - đến Cầu Nầm 800.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13809 Huyện Hương Sơn Đường Bình - Thủy - Mai (HL - 10)- Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Ranh giới xã Sơn Bình - đến giáp xã Sơn Mai (cũ) 200.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13810 Huyện Hương Sơn Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Cầu hói đối Cầu Ung Câu 350.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13811 Huyện Hương Sơn Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Tiếp đó - đến Cống Trằm 240.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13812 Huyện Hương Sơn Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Tiếp đó - đến Cống Cầu Kè 175.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13813 Huyện Hương Sơn Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Tiếp đó - đến ngõ ông Thái thôn Hương Thủy 120.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13814 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Từ Quốc lộ 8 A - đến đất ông Hưng 150.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13815 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Kế tiếp đất ông Hưng - đến hết đất ông Quang thôn Am Thủy 250.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13816 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Kế tiếp đất ông Quang - đến ngã Tư quán ông Tùng 300.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13817 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn 4: Từ ngã 3 trường THCS Trần Kim Xuyến - đến giáp đất Sơn Mai (cũ) 175.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13818 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn 1 : Đoạn từ ngõ ông Hưng - đến hết đất ông Đạo thôn Kim Thủy 105.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13819 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn 2 : Tiếp đó - đến hết đất Bà Thiện ( Bình Thủy) 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13820 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đường từ ngã ba đất ông Quang thôn Trung Thủy - đến cầu ông Đối thôn Trung Thủy 175.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13821 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đường từ ngã ba đất Hồ - đến ngõ ông Đạo thôn Kim Thủy 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13822 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn 1: Từ ngã tư đất Ông Tùng - đến ngõ ông Đỏn 225.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13823 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Tiếp đó - đến ngã ba Nhà Hồ thôn Am Thủy 175.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13824 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn 2: Tiếp đó - đến ngã ba ông Bằng thôn Trường Thủy 125.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13825 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn từ đập Liên Hoàn - đến cầu Đá đất ông Cách 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13826 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn từ đất ông Hải ( Trung Thủy) - đến hết đất Ông Thuyên thôn Trường Thủy 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13827 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đường trục xã từ ngõ bà La - đến hết đất ông Cương 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13828 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 90.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13829 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 85.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13830 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 80.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13831 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 85.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13832 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 80.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13833 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường HCM - Đến Chi cục thuế (đường ngang rẽ vào Hạt đường Hồ Chí Minh) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
13834 Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến kênh sông Tiêm 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13835 Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến hết cổng làng Tổ dân phố 10 (cổng làng Nam Phố) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13836 Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết trạm điện 35KV 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13837 Huyện Hương Khê Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 4 Huyện đội 6.900.000 - - - - Đất ở đô thị
13838 Huyện Hương Khê Đoạn VI: Tiếp đó - Đến ngã 4 UBND thị trấn 7.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13839 Huyện Hương Khê Đoạn VII: Tiếp đó - Đến đường ngang đường sắt (ghi bắc, đất chi cục thuế) 7.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13840 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác (đất Bến xe) - Đến hết đất Công ty QLKT&XDCT thủy lợi 6.900.000 - - - - Đất ở đô thị
13841 Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết cung cầu Gia Phố (sau ga Hương Phố) 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
13842 Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13843 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đồng Hà Quan - Đến ngõ 1 đường Nguyễn Huệ Tổ dân phố 6 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13844 Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngã 5 đường Hồ Chí Minh 6.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13845 Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 Phú Gia 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13846 Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến hết đất công ty Hoàng Anh 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13847 Huyện Hương Khê Đoạn V: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi xã Hương Thuỷ 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13848 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 5 đường Hồ Chí Minh - Đến ngõ ngõ 4 Nguyễn Du, ngõ 14 đường Phan Đình Phùng 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13849 Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ngõ 26b đường Phan Đình Phùng 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13850 Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường sắt 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13851 Huyện Hương Khê Đoạn IV: Tiếp đó - Đến ngã 4 Gia Phố 4.450.000 - - - - Đất ở đô thị
13852 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến ngã 4 tiếp giáp với đường Trần Phú 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13853 Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 tiếp giáp đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
13854 Huyện Hương Khê Đường Xuân Diệu 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13855 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp trường tiểu học và THCS Thị trấn) - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13856 Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 nối đường Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Nguyễn Công Trứ 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13857 Huyện Hương Khê Đường Nguyễn Tuy 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
13858 Huyện Hương Khê Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nối đường Trần Phú (ngã 3 Trường nội trú nối đường Hồ Chí Minh) 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
13859 Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Mai Hắc Đế 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13860 Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 4 Trần Phú - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13861 Huyện Hương Khê Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến đập Cây Sắn hết địa giới hành chính thị trấn (đường huyện lộ 6) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13862 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh - Đến nối đường Nguyễn Huệ 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13863 Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Mai Hắc Đế 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13864 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú , đường Ngô Đăng Minh - Đến hết đất ông Thạch 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13865 Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường vào ( Hội quán khối 11 cũ ) Tổ dân phố 7 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13866 Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 đi đường Đặng Tất; đường Phan Đình Giót 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
13867 Huyện Hương Khê 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13868 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Trung Thiên 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
13869 Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Phì (cạnh Khách sạn Hoàng Ngọc) 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13870 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Lý Tự Trọng (ngõ 12 đường Trần Phú) - Đến đường Trần Phú 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13871 Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Trần Phú - Đến hết đất bà Đào (ngõ 10 đường Nguyễn Huệ); hết đất ông Cừ (ngõ 2 đường Nguyễn Huệ) 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13872 Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ đất bà Đào - Đến giáp đường Hồ Chí Minh (nhà thờ Tân Phương) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13873 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du - Đến ngã 4 đường Phan Đình Phùng 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13874 Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 đường Phan Đình Phùng - Đến đường ngã 3 đường Mai Phì (hết đất ông Phạm Tiến Thành) 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13875 Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ ngã 3 đường Mai Phì - Đến ngã 3 nối đường Lý Tự Trong (Đến hết đất ông Hoan) 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13876 Huyện Hương Khê Đoạn IV: Từ ngã 3 nối đường Lý Tự Trọng - Đến ngã 4 nối đường Trần Phú 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13877 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ lối rẽ vào đất ông Mậu (Nguyệt) - Đến hết đất ông Cường (ngõ 8 đường Nguyễn Huệ) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13878 Huyện Hương Khê Đoạn II: Tiếp đó - Đến ghi Nam ga Hương Phố 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13879 Huyện Hương Khê Đoạn III: Tiếp đó - Đến ngã 3 nối đường Hồ Chí Minh ( đất ông Tấn) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13880 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Nguyễn Du (Lò vôi cũ) - Đến cống khe Su 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
13881 Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ cống khe Su - Đến ngã 3 nối đường Lê Hữu Trác 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13882 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh (giáp đất bà Châu) - Đến ngã 3 đường Cao Thắng 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
13883 Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 3 đường Cao Thắng - Đến ngã 4 đường Tôn Tất Thuyết 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
13884 Huyện Hương Khê Đoạn III: Từ 4 đường Tôn Tất Thuyết - Đến ngã 3 đường Hàm Nghi 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13885 Huyện Hương Khê Đường Hàm Nghi 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13886 Huyện Hương Khê Đường Cao Thắng 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13887 Huyện Hương Khê Đường Mai Phì 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
13888 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ ngã 3 đường Trần Phú - Đến ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
13889 Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ ngã 4 đường Nguyễn Công Trứ - Đến ngã 3 nối đường Phan Đình Phùng 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
13890 Huyện Hương Khê 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
13891 Huyện Hương Khê 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
13892 Huyện Hương Khê 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
13893 Huyện Hương Khê 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13894 Huyện Hương Khê 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13895 Huyện Hương Khê 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13896 Huyện Hương Khê 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
13897 Huyện Hương Khê Đoạn I: Từ đường Hồ Chí Minh(cạnh trường tiểu học) - Đến gặp ngõ 01 đường Xuân Diệu 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
13898 Huyện Hương Khê Đoạn II: Từ đường Hồ Chí Minh (cạnh trường Nội trú) - Đến gặp đường Trần Phú 2.700.000 - - - - Đất ở đô thị
13899 Huyện Hương Khê Đường TDP 5 và TDP 6 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
13900 Huyện Hương Khê Đường TDP 1 và TDP 2 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...