11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13201 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Ninh (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 105.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13202 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Ninh (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13203 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Ninh (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13204 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Ninh (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13205 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Ninh (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 90.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13206 Huyện Hương Sơn Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Từ ranh giới xã Sơn Bằng; Sơn Phúc - đến ngã tư Chợ Đón xã Sơn Phúc (cũ) 250.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13207 Huyện Hương Sơn Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Từ ngã tư Chợ Đón - đến cầu Hói Trùa xã Sơn Thủy (cũ) 250.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13208 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Đường Trung - Phú - Phúc: Từ hội quán thôn Cao Sơn - đến ranh giới xã Sơn Phú 125.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13209 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Đoạn từ Rú Hòa Bảy - đến hết đất ông Cân 115.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13210 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Tiếp đó - đến Trại Ông Thọ xóm Cao Sơn 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13211 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Đoạn từ đường Cơn Sông Vào Cầu đất 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13212 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Đoạn từ ngõ ông Kỷ - đến Eo Trần xóm Kim Triều 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13213 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Đoạn từ Trường Mầm Non - đến Eo Trầm Kim Triều 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13214 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13215 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 85.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13216 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 80.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13217 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 85.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13218 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 80.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13219 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Phúc (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 75.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13220 Huyện Hương Sơn Đường Bình - Thuỷ - Mai (HL - 10) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đường Bình - Thủy - Mai (HL - 10): Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Mai (cũ) 135.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13221 Huyện Hương Sơn Đường Thủy Mai (HL - 14)- Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn giáp địa phận xã Sơn Thủy (cũ) - đến hết Bãi Xiếc thôn Hội Sơn, xã Sơn Mai (cũ) 125.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13222 Huyện Hương Sơn Đường Thủy Mai (HL - 14)- Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Tiếp đó - đến hết Khe Dài Thôn Hội Sơn 120.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13223 Huyện Hương Sơn Đường Thủy Mai (HL - 14)- Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Tiếp đó - đến hết Động Máng thôn Kim Lĩnh 115.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13224 Huyện Hương Sơn Đường Thủy Mai (HL - 14)- Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Tiếp đó - đến đất ông Chinh Thôn Kim Lĩnh 110.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13225 Huyện Hương Sơn Đường Thủy Mai (HL - 14)- Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Tiếp đó - đến đất ông Do thôn Tân Hoa 105.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13226 Huyện Hương Sơn Đường Thủy Mai (HL - 14)- Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Tiếp đó - đến hết đường Thủy Mai 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13227 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy - Mai - đến hết đất ông Khởi thôn Minh Giang 110.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13228 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ giáp đất Ông Trường - đến hết đất ông Khánh thôn Kim Lộc 105.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13229 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết đất ông Nguyên thôn Hội Sơn 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13230 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến eo Cho Bàu thôn Hội Sơn 98.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13231 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết đất Ông Thuận thôn Hội Sơn 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13232 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết đất ông Thọ thôn Hội Sơn 98.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13233 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết ngõ Ông Nam thôn Hội Sơn 98.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13234 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ ngõ ông Khánh - đến ngõ Ông Hạnh thôn Kim Lộc 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13235 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ ngõ bà Thú - đến hết đất ông Đình thôn Kim Lộc 105.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13236 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết ngõ Ông Tân thôn Minh Giang 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13237 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết đất Ông Liệu thôn Minh Giang 93.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13238 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết đất ông Học thôn Kim Lĩnh 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13239 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết đất ông Hồng thôn Kim Lĩnh 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13240 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết đất ông Hùng thôn Lim Lĩnh 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13241 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết đất ông Mận thôn Kim Lĩnh 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13242 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến cầu Cây Trường thôn Kim Lĩnh 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13243 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến Hội quán thôn Tân Hoa 105.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13244 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến cống Thanh Quýt thôn Tân Hoa 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13245 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết đất Đoàn Canh thôn Tân Hoa 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13246 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến hết đất ông Phương thôn Tân Hoa 93.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13247 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Đoạn từ đường Thủy Mai - đến Ngầm thôn Tân Hoa 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13248 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Từ ngõ Ông Tùng - đến ngõ Bà Mười thôn Hội Sơn 93.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13249 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Từ ngõ Ông Soa thôn Hôi Sơn - đến Cây Trồi thôn Kim Lộc 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13250 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Từ ngõ Ông Kinh - đến ngõ Bà Tâm thôn Minh Giang 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13251 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Từ ngõ Ông Khởi - đến hết đất Ông Minh thôn Minh Giang 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13252 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 90.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13253 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 85.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13254 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 80.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13255 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 85.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13256 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 80.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13257 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Mai (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 75.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13258 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Giáp ranh giới xã Sơn Châu - đến Cầu Nầm 800.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13259 Huyện Hương Sơn Đường Bình - Thủy - Mai (HL - 10)- Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Ranh giới xã Sơn Bình - đến giáp xã Sơn Mai (cũ) 200.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13260 Huyện Hương Sơn Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Cầu hói đối Cầu Ung Câu 350.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13261 Huyện Hương Sơn Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Tiếp đó - đến Cống Trằm 240.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13262 Huyện Hương Sơn Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Tiếp đó - đến Cống Cầu Kè 175.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13263 Huyện Hương Sơn Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Tiếp đó - đến ngõ ông Thái thôn Hương Thủy 120.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13264 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Từ Quốc lộ 8 A - đến đất ông Hưng 150.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13265 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Kế tiếp đất ông Hưng - đến hết đất ông Quang thôn Am Thủy 250.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13266 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Kế tiếp đất ông Quang - đến ngã Tư quán ông Tùng 300.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13267 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn 4: Từ ngã 3 trường THCS Trần Kim Xuyến - đến giáp đất Sơn Mai (cũ) 175.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13268 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn 1 : Đoạn từ ngõ ông Hưng - đến hết đất ông Đạo thôn Kim Thủy 105.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13269 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn 2 : Tiếp đó - đến hết đất Bà Thiện ( Bình Thủy) 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13270 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đường từ ngã ba đất ông Quang thôn Trung Thủy - đến cầu ông Đối thôn Trung Thủy 175.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13271 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đường từ ngã ba đất Hồ - đến ngõ ông Đạo thôn Kim Thủy 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13272 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn 1: Từ ngã tư đất Ông Tùng - đến ngõ ông Đỏn 225.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13273 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Tiếp đó - đến ngã ba Nhà Hồ thôn Am Thủy 175.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13274 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn 2: Tiếp đó - đến ngã ba ông Bằng thôn Trường Thủy 125.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13275 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn từ đập Liên Hoàn - đến cầu Đá đất ông Cách 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13276 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đoạn từ đất ông Hải ( Trung Thủy) - đến hết đất Ông Thuyên thôn Trường Thủy 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13277 Huyện Hương Sơn Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Đường trục xã từ ngõ bà La - đến hết đất ông Cương 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13278 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 90.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13279 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 85.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13280 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 80.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13281 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 85.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13282 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 80.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13283 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 75.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13284 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 281 - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Quốc lộ 281: Từ ranh giới xã Sơn Trường - đến ngã ba trại Hươu (xã Sơn Thuỷ cũ) 150.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13285 Huyện Hương Sơn Đuòng Trục xã 04 - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Từ Sân vận động xã Sơn Thuỷ (cũ) - đến dốc Cho Rấy 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13286 Huyện Hương Sơn Đuòng Trục xã 04 - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất ông Hoàng Đình ,thôn kim Lộc xã Sơn Mai (Cũ) 98.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13287 Huyện Hương Sơn Đuòng Trục xã 04 - Xã Kim Hoa (Xã Sơn Thủy (cũ)) Tiếp đó - đến hết đất ông Quynh thôn Cao Trà xã Sơn Phúc (Cũ) 95.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13288 Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Đoạn giáp huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An - đến giữa ranh giới xã Sơn Tiến và xã Sơn Lễ 260.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13289 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Từ ranh giới xã Sơn An - đến Cầu Bà Kế đến hết đất cô Thuận thôn Trung Tiến 325.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13290 Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Đoạn từ đất cô Thuận (thôn Trung Tiến) - đến hết đất ông Tô Bá Mạo thôn 9 200.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13291 Huyện Hương Sơn Đường An - Tiến (đường huyện lộ)- Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Tiến (từ Cầu Pooc - đến cầu Cao thôn Lệ Định) 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13292 Huyện Hương Sơn Đường An - Tiến (đường huyện lộ)- Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Đoạn từ bảng tin thôn Tân Tiến - đến chợ Cầu xã Sơn An 125.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13293 Huyện Hương Sơn Đường Lễ - Tiến - Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đất ông Châu thôn Ngọc Sơn - đến cầu Sơn Lễ 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13294 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Đoạn từ trạm y tế thôn 5 - đến hết đất ông Công thôn 1 150.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13295 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Đoạn từ Cầu Nờ thôn 5 - đến đường Hồ Chí Minh 125.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13296 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Đoạn từ Trường THCS Sơn Tiến - đến cầu Sau Trùa thôn 6 100.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13297 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Đường vượt lũ: Từ đường Hồ Chí Minh đoạn thôn Hòa Tiến tới trường tiểu học thôn Hùng Tiến 110.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13298 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 90.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13299 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 85.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
13300 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Tiến (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 80.000 - - - - Đất SX-KD Nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...