11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12601 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất ông Hoài Lập) - đến hết đất ông Hứa thôn Hố Sen 192.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12602 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8 A (đất ông Hiểu thôn Cây Thị) - đến hết đất ông Quyền thôn Cây Thị 150.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12603 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Hiểu thôn Cây Thị) - đến hết đất bà Thái thôn Cây Thị 150.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12604 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Diện Lan - đến hết đất anh Việt thôn Cây Thị 150.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12605 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba đường Tây - Lĩnh - Hồng (đất ông Việt thôn Nam Nhe) - đến đất ông Lớn (thôn Hoàng Nam) 156.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12606 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất thầy Vinh thôn Cây Chanh) - đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh 150.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12607 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất ông Toại ( thôn Cây Chanh) - đến hết đất ông Do thôn Cây Chanh 150.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12608 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất bà Vinh thôn Hoàng Nam) - đến hết đất bà Minh Thông thôn Hoàng Nam 132.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12609 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất ông Công thôn Hoàng Nam) - đến hết đất bà Quyên thôn Hoàng Nam 132.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12610 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất ông Sáu thôn Bông Phài) - đến hết đất bà Tý thôn Bông Phài 132.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12611 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất bà Thái thôn Kim Thành) - đến hết đất ông Tiếu thôn Kim Thành 150.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12612 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất ông Thống thôn Kim Thành) - đến bến đò ông Chất 450.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12613 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) - đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua 300.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12614 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba đường 8 cũ (đất ông Anh thôn Kim Thành) - đến hết đất ông Sơn Đào thôn Hà Chua 150.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12615 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn từ đất hộ ông Bảo thôn Hà Chua - đến đất ông Hùng thôn Hà Chua 468.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12616 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba đường sang Trung Lưu (đất ông Hải) - đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12617 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Kế tiếp đất ông Sơn Đào thôn Hà Chua - đến hết đất bà Ngọc Hà Chua 420.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12618 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba QL8A (đất bà Minh) - đến nhà Văn hóa thôn Hà Chua 420.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12619 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các trục đường bê tông tại thôn Hà Chua; Kim Thành; Khí Tượng; Hồ Vậy 210.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12620 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các tuyến đường còn lại tái định cư Hà Tân 150.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12621 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các tuyến đường còn lại của các thôn Hoàng Nam, Cây Chanh, Nam nhe 150.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12622 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các tuyến đường còn lại của các thôn Cây Tắt, Tân Thủy, Hồ Sen, Cây Thị; 150.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12623 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các tuyến đường còn lại thôn Trung Lưu 132.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12624 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt 300.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12625 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường Quốc lộ 281 120.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12626 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường vào khu tái định cư thôn Tân Thủy 300.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12627 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường Cứu hộ từ Khu Tái Định cứ - đến hết đất thôn Cây Thị 120.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12628 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường cứu hộ từ hết đất thôn Cây Thị - đến hết thôn Trung Lưu 150.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12629 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường nhựa, bê tông thôn Phố Tây có độ rộng ≥5 m 132.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12630 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường nhựa, bê tông thôn Phố Tây còn lại 120.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12631 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường đất, cấp phối thôn Phố Tây có độ rộng ≥5 m 114.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12632 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường bê tông thôn Phố Tây còn lại 102.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12633 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 126.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12634 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 114.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12635 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 108.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12636 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 114.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12637 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 108.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12638 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 102.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12639 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Hà Tân - đến giáp đất bà Lan thôn Bông Phải, xã Sơn Tây 1.020.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12640 Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Lễ và Sơn Trung - đến giáp đất ông Phương 900.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12641 Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn bắt đầu từ đất ông Phương - đến cầu Ngàn Phố (phía Bắc) 1.020.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12642 Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Ngàn Phố (phía Nam) - đến giáp ranh giới TT Phố Châu 1.080.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12643 Huyện Hương Sơn Quốc Lộ 8A( tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Từ ranh giới xã Sơn Trung - đến hết đất anh Nam (Châu) xóm Tiên Long, Sơn Trung 1.800.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12644 Huyện Hương Sơn Quốc Lộ 8A( tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất Quán ông Tý 2.400.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12645 Huyện Hương Sơn Quốc Lộ 8A( tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Tài (Phương) 2.700.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12646 Huyện Hương Sơn Quốc Lộ 8A( tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến Cống Cây Dầu 2.880.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12647 Huyện Hương Sơn Quốc Lộ 8A( tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất ông Hoàng xóm 12, Sơn Phú 3.000.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12648 Huyện Hương Sơn Đường Mương cũ - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hanh (xóm Mai Hà) - đến đường Hồ Chí Minh 2.040.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12649 Huyện Hương Sơn Đường 8 cũ - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phố Châu, xã Sơn Trung - đến hết đất ông Hải (thôn Mai Hà) 960.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12650 Huyện Hương Sơn Đường 8 cũ - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến Cầu Chui đường Hồ Chí Minh 840.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12651 Huyện Hương Sơn Đường 8 cũ - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến đường Trung - Phú - Hàm 432.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12652 Huyện Hương Sơn Đường 8 cũ - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến trạm bơm Sơn Bằng 240.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12653 Huyện Hương Sơn Đường Quốc Lộ 8C - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Từ đường nhựa Trung Thịnh - đến hết đất sân bóng xóm 13 xã Sơn Trung 540.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12654 Huyện Hương Sơn Đường Quốc Lộ 8C - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến cầu Cựa Trộ 600.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12655 Huyện Hương Sơn Đường Quốc Lộ 8C - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất khu mộ Hải Thượng Lãn Ông 750.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12656 Huyện Hương Sơn Đường Quốc Lộ 8C - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến giáp ranh giới Sơn Giang 870.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12657 Huyện Hương Sơn Đường Quốc Lộ 8C - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Từ khu mộ Hải Thượng Lãng Ông - đến đường Hồ Chí Minh 600.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12658 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ đường 8 cũ - đến cầu Bến Cạn thôn 8, xã Sơn Trung 480.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12659 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến đường QL 8A 840.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12660 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ cầu E xã Sơn Trung - đến Quốc lộ 8A 540.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12661 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất bà Liệu thôn Long Đình (thôn 4 cũ) - đến ngã tư Cầu E thôn Hà Tràng (thôn 2 cũ) 420.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12662 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ hết đất bà Liệu thôn Long Đình - đến đường Trị Chợ Rạp 540.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12663 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn 1: Đoạn từ ngã tư Cầu E Hà Tràng (thôn 2 cũ) - đến hết đất ông Ôn thôn Hà Tràng (thôn 1 cũ) 720.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12664 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn 2: Tiếp đó - đến tiếp giáp đường Hồ Chí Minh 840.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12665 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Chinh thôn Tân Trang (thôn 11 cũ) 960.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12666 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất bà Hương thôn Hải Thượng (thôn 17 cũ) 420.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12667 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Các trục đường bê tông thôn Hà Tràng; Hồ Sơn; Long Đình; Hải Thượng; Mai Hà 240.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12668 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Dương - đến hết đất ông Lục (thôn Lâm Thành) 300.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12669 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (ngã tư bưu điện) - đến đường mương cũ (đất thầy Dũng) 1.020.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12670 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Liệu) - đến đường mương cũ (đất ông Toàn) 840.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12671 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Các trục đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh thuộc xã Sơn Trung 720.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12672 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 132.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12673 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 126.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12674 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 120.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12675 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 126.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12676 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 114.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12677 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 108.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12678 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Cầu nầm - đến Cầu Sơn Bằng 960.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12679 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngã ba rú Hoa Bảy 1.140.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12680 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Tiếp đó - đến đầu ranh giới xã Sơn Trung 1.440.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12681 Huyện Hương Sơn Đường 8 cũ - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp xã Sơn Trung - đến hết đất ông Thái Định 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12682 Huyện Hương Sơn Đường 8 cũ - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Tiếp đó đến đường QL 8A 168.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12683 Huyện Hương Sơn Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn thuộc xã Sơn Bằng 270.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12684 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ tràn Phúc đụt - đến đường vào đất bà Quế, ông Báo 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12685 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Đạm - đến đường vào Hội quán đất ông Thanh Uyên 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12686 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Hà - đến đường ông Tý 240.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12687 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Tý - đến hết đất ông Phúc 240.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12688 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ Ngã tư tràn vào đất bà Quế - đến Ngã tư vào đất ông Hanh 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12689 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoàn từ Quốc lộ 8A - đến Tràn Phúc Đụt 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12690 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 8A - đến đất bà Huệ 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12691 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp đất bà Huệ - đến hội quán Phúc Đình 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12692 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 8A - đến cầu Mụ Bóng 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12693 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Đạm - thầy Tinh - đến hết đất Hội quán 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12694 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ hết đất ông Đạm - đến hết đất ông Hanh 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12695 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ đất ông Châu ( thôn Chùa) - đến hội quán thôn Mãn Tâm và đến đất ông Hải (thôn Mãn Tâm) 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12696 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ đất ông Luận (thôn Thanh Uyên) - đến hết đất ông Thành (thôn Cự Sơn) 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12697 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ đất ông Thành (thôn Cự Sơn) - đến ngã ba ruộng Lùng, hết đất ông Tình (thôn Lai Thịnh) 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12698 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ tràn Phúc Đụt - đến hết đất ông Thế (thôn Lai Thịnh) 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12699 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ đất Ông Tý - đến hết đất Bà Địu (Ngã tư Bà Địu) 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
12700 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ đất ông Phúc - đến Ngã ba Ông Dương 180.000 - - - - Đất TM-DV ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...