11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11901 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11902 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11903 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ QL8A - đến đất nhà ông Liệu 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11904 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ QL8A - đến đất nhà ông Đức 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
11905 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Kế tiếp cuối Ngã ba nhà máy gạch Tuy Nen - đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ SNP 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11906 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngã ba đất anh Đàn (Sơn Bình) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11907 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết ranh giới xã Sơn Châu 2.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
11908 Huyện Hương Sơn Đường Bình Thuỷ Mai (HL - 10) - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Bình 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11909 Huyện Hương Sơn Đường Châu - Bình - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn kế tiếp quán ông Mộ - đến hết đất trường tiểu học Sơn Bình 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11910 Huyện Hương Sơn Đường Châu - Bình - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Tiếp đó - đến Quốc lộ 8A 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
11911 Huyện Hương Sơn Đường Bình Trà - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn 1: Đoạn từ dốc thôn Cửa Ông (thôn 15) - đến hết đất ông Phấn thôn 4 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
11912 Huyện Hương Sơn Đường Bình Trà - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn 2: Tiếp đó - đến UBND xã Sơn Bình 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11913 Huyện Hương Sơn Đường Bình Trà - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn 3: Ngã tư ông Thược - đến ranh giới xã Sơn Trà 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11914 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Luận thôn 6 - đến (hết đất trường Hồ Tùng Mậu thôn 2) Ngã ba đất bà Thơm 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11915 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Các trục đường bê tông thôn 6 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11916 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Các trục đường đất, cấp phối còn lại của thôn 6 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11917 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đường liên thôn 2-3: Đoạn từ đất ông Thân - đến Ngã ba đường Châu Bình đất bà Báo 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11918 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
11919 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11920 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
11921 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11922 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11923 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11924 Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Từ ranh giới xã Sơn Hàm (Sơn Phú) - đến đập Cốc Truống, thôn 3 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11925 Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết xã Sơn Trường 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11926 Huyện Hương Sơn Đường Trường - Mai - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đường Trường - Mai: Từ Đường Hồ Chí Minh quán bà Nhà - đến cổng làng thôn 6 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11927 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 281 - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Toại 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
11928 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 281 - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Tiếp đó - đến giáp xã Sơn Mai 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
11929 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đường 71 đoạn khe Cấy - đến đường Hồ Chí Minh 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11930 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đường 71 đoạn qua thôn 3 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11931 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đường 71 đoạn qua thôn 7 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11932 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đường 71 đoạn qua thôn 10 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11933 Huyện Hương Sơn Đường Phúc - Trường - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến ranh giới xã Sơn Phúc, Sơn Trường 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11934 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11935 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
11936 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
11937 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11938 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
11939 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11940 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
11941 Huyện Hương Sơn Đường Quốc lộ 281 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn ranh giới thị trấn Tây Sơn đi qua Kim Bình, Chế Biến - đến đỉnh dốc 72. 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11942 Huyện Hương Sơn Đường Quốc lộ 281 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đỉnh dốc 72 đi qua thôn Làng Chè, Thượng Kim - đến Cầu Khe Lành. 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11943 Huyện Hương Sơn Đường Quốc lộ 281 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Khe Lành thôn Làng Chè - đến Trạm Kiểm lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng. 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11944 Huyện Hương Sơn Đường 177 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng - đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng. 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11945 Huyện Hương Sơn Đường 177 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ dốc rú Đền - đến hết đất ông Thọ thôn Chế Biến 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
11946 Huyện Hương Sơn Đường 177 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngõ ông Hồng thôn Chế Biến (sân vận động) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11947 Huyện Hương Sơn Đường 177 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Từ cầu Trưng 1 - đến đất ông Soái Kim Bình 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11948 Huyện Hương Sơn Đường 177 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè đi qua thôn Tiền Phong - đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng. 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11949 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn đường bê tông từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa - đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
11950 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn đường từ cầu Đá Đón 2 - đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong. 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11951 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn nga ba làng Chè - đến chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11952 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng - đến vào Khe Cong đến Cổng chào thôn Hạ Vàng. 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11953 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đường nhựa giáp đất bà Tân - đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng. 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11954 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ ông Chỉ - đến hết đất ông Thành 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
11955 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng - đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng. 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11956 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đất bà Cúc thôn Chế Biến - đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến. 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
11957 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đất ông Huân - đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
11958 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến - đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11959 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đường 135 từ Trường mầm Non Thượng Kim - đến hết đất ông Đào Tấn (thôn Thượng Kim) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
11960 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đường bê tông từ nhà ông Liên Thơm - đến hết đất ông Hải, thôn ………………… 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
11961 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đường 135 Kim Bình đi Kim Thịnh (TT Tây Sơn) từ ngã ba ông Trọng - đến hết đất ông Lý (Kim Bình) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11962 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đường 135 từ trường Mầm Non Thượng Kim - đến hết đất ông Lân (Làng Chè) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
11963 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đường 135 từ giáp đất anh Huy - đến hết đất bà Lý (Làng Chè) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
11964 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11965 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11966 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11967 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11968 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11969 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
11970 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Giáp ranh xã Sơn Bằng - đến hết đất anh Nam (Châu) xóm Tiên Long, Sơn Trung 3.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11971 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến đất Quán ông Tý 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11972 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Tài (Phương) 4.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11973 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến Cống Cây Dầu 4.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11974 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất ông Hoàng xóm 12, Sơn Phú 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11975 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngã tư đường Trung Phú 5.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11976 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất ông Đào Xìn 5.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11977 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất cô Lý 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11978 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ranh giới thị trấn Phố Châu 6.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11979 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 1: Đoạn từ đường 8A - đến ngã ba đât ông Hồ Quý xã Sơn Phú 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
11980 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 2 : Tiếp đó - đến hết đất ông Mạo 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11981 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 3: Tiếp đó - đến đường vào hội quán thôn 10 710.000 - - - - Đất ở nông thôn
11982 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 4: Tiếp đó - đến ngã tư vào hội quán xóm 11 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11983 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 5: Tiếp đó - đến cầu Cửa Gã 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
11984 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 6: Tiếp đó - đến hết đất ông Đường 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
11985 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 7: Tiếp đó - đến hết đất bà Cừ 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
11986 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 8: Tiếp đó - đến ngã 3 đất ông Anh 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
11987 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 9: Tiếp đó - đến cống Ba Lê thôn 4 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11988 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 10: Tiếp đó - đến cống Đập Ngưng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11989 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 11: Tiếp đó - đến cổng thôn 4 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
11990 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 12:Tiếp đó - đến đường 71 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
11991 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 1: Đoạn từ sân hội quán Đại Vường - đến hết đất ông Giáp 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11992 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 2: Tiếp đó - đến Cầu Trọt 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11993 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 3: Tiếp đó - đến trạm điện số 5 xã Sơn Phú 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
11994 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 4: Tiếp đó - đến hết đất bà Viên 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
11995 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 5: Tiếp đó - đến hết đất trường tiểu học xã Sơn Phú 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11996 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 6: Đoạn ngã ba đất ông Anh - đến hết đất bà Hán 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11997 Huyện Hương Sơn Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 7: Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Phúc 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
11998 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 1: Đoạn từ hon đa Phú Tài - đến tiếp giáp đất ông Tao (bà Trinh) 3.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11999 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 2: Tiếp đó - đến hết đất ông Quý (Liệu) 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
12000 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 1: Lối 2, lối 3 của đoạn từ đất ông Tao (bà Trinh) - đến hết đất ông Quý 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...