11:59 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Hà Tĩnh: Cơ hội vàng từ vùng đất chiến lược ven biển miền Trung

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, bảng giá đất tại Hà Tĩnh thể hiện rõ sự bứt phá và tiềm năng đầu tư đầy triển vọng tại vùng đất nằm bên bờ biển miền Trung này.

Hà Tĩnh – Tâm điểm phát triển kinh tế và hạ tầng hiện đại

Hà Tĩnh nằm tại vị trí chiến lược trên hành lang kinh tế Đông – Tây, là cửa ngõ quan trọng kết nối Việt Nam với Lào và các nước ASEAN qua Cửa khẩu Quốc tế Cầu Treo. Với bờ biển dài và tài nguyên phong phú, tỉnh này không chỉ nổi bật về kinh tế biển mà còn là trung tâm năng lượng với khu kinh tế Vũng Áng – nơi tập trung các dự án công nghiệp trọng điểm như Formosa Hà Tĩnh và cảng nước sâu Sơn Dương.

Thành phố Hà Tĩnh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, đang chuyển mình với hàng loạt dự án đô thị hiện đại. Các khu vực ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà đang thu hút sự quan tâm nhờ sự phát triển nhanh chóng của ngành du lịch biển và các dự án nghỉ dưỡng cao cấp.

Hạ tầng giao thông tại Hà Tĩnh liên tục được nâng cấp, với đường cao tốc Bắc – Nam, các tuyến đường ven biển và quốc lộ được mở rộng, tạo nên hệ thống giao thông đồng bộ, thúc đẩy sự phát triển toàn diện của tỉnh, và tạo đà cho thị trường bất động sản nơi đây phát triển mạnh mẽ.

Giá đất tại Hà Tĩnh: Sức hút từ sự phát triển toàn diện

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Hà Tĩnh dao động từ 5.400 đồng/m² đến 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.590.240 đồng/m².

Thành phố Hà Tĩnh là nơi có mức giá cao nhất, đặc biệt tại các tuyến đường trung tâm và gần các khu đô thị mới. Các huyện ven biển như Kỳ Anh, Lộc Hà cũng đang chứng kiến sự gia tăng giá đất nhờ tiềm năng du lịch và các dự án phát triển hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Quảng Bình, giá đất tại Hà Tĩnh vẫn còn ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư muốn khai thác thị trường tiềm năng này. Những khu vực gần các khu công nghiệp hoặc dọc theo các tuyến giao thông trọng điểm là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Tương lai của Hà Tĩnh trong thị trường bất động sản

Hà Tĩnh đang chứng minh khả năng bứt phá với sự kết hợp giữa lợi thế tự nhiên, hạ tầng hiện đại và chiến lược phát triển kinh tế bền vững. Các dự án lớn như khu kinh tế Vũng Áng, quần thể du lịch biển Thiên Cầm và các khu đô thị hiện đại tại Thành phố Hà Tĩnh không chỉ làm tăng giá trị bất động sản mà còn tạo nên một hệ sinh thái phát triển toàn diện, thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.

Không chỉ là cơ hội kinh tế, Hà Tĩnh còn là nơi mang đến môi trường sống và làm việc lý tưởng với sự kết nối dễ dàng đến các trung tâm kinh tế lớn của miền Trung.

Hà Tĩnh hôm nay là điểm sáng trên bản đồ đầu tư bất động sản, là nơi bạn không chỉ có thể tối ưu hóa lợi nhuận mà còn góp phần vào sự phát triển của một vùng đất đang trỗi dậy mạnh mẽ từ miền Trung Việt Nam.

Giá đất cao nhất tại Hà Tĩnh là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Hà Tĩnh là: 5.400 đ
Giá đất trung bình tại Hà Tĩnh là: 1.645.920 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 61/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh Hà Tĩnh được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 23/2021/QĐ-UBND ngày 20/05/2021 của UBND tỉnh Hà Tĩnh
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1279

Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Tĩnh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11401 Huyện Hương Sơn Đường Quang - Trung - Thịnh - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Đoạn 4: Tiếp đó - đến cầu Sông Con 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
11402 Huyện Hương Sơn Đường Quang - Trung - Thịnh - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Đoạn 5: Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Lĩnh 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
11403 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Đoạn từ Cầu Sông Con - đến hết đất ông Phạm Châu (thôn Sông Con) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11404 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Đoạn từ đất ông Hân - đến hết đất bà Kính thôn Đông Phố 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11405 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Đoạn từ đất ông Duẫn - đến hết đất ông Lợi thôn Đông Phố 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11406 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Đoạn từ đất bà Tam - đến hết đất bà Định thôn Đông Phố 270.000 - - - - Đất ở nông thôn
11407 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Vùng dân cư Chùa Nội thôn Sông Con. 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11408 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Đoạn từ đất Ông Long - đến hết đất Ông Sơn (thôn Hà Sơn) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11409 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Đường bãi thôn Đông Phố 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11410 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất ông Anh - đến hết đất ông Bài thôn Đông Phố 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11411 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Đoạn từ đất ông Lê Nhàn - đến hết đất bà Quý thôn Hà Sơn 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11412 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất ông Thanh - đến hết đất bà Linh thôn Hà Sơn 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11413 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất bà Kỷ - đến hết đất ông Thành bà Hương thôn Bảo Trung 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11414 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất ông Long - đến hết đất ông Hiếu thôn Bảo Trung 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11415 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất ông Hà - đến hết đất bà Linh thôn Bảo Trung 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11416 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất ông Đậu Nhàn qua ông Phú, qua bà Huệ - đến hết đất ông Thịnh thôn Hà Sơn 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11417 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất bà Lan - đến hết đất bà Lý thôn Bảo Thượng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11418 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ hđấ tbà Minh - đến hết đất ông Dượng thôn Bảo Thượng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11419 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Các tuyến còn lại thôn Đông Phố 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11420 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Khu vực vòng quanh rú Cấm 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11421 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất ông Lưu Anh - đến hết đất ông Hạn 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11422 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất ông Hiệp (bà Xanh) - đến hết đất ông Tuấn 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11423 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Các tuyến còn lại thôn Bảo Sơn (cũ) 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11424 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Các tuyến còn lại thôn Đông Hà 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11425 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Các tuyến còn lại thôn Bảo Trung 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11426 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất ông Phú - đến hết đất ông Tạo thôn Bảo Thượng 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11427 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất ông Đồng - đến hết đất ông Luân thôn Bảo Thượng 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11428 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ đất ông Lệ - đến hết đất ông Mạnh thôn Bảo Thượng 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11429 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Các tuyến còn lại thôn Bảo Thượng 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11430 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Từ ông Trường - đến ông Báo thôn Sông Con 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11431 Huyện Hương Sơn Các tuyến còn lại thôn Đông Phố - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Các tuyến còn lại của thôn Sông Con 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11432 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
11433 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11434 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Quang (cũ)) Độ rộng đường < 3 m 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11435 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Tiếp giáp TT Phố Châu - đến lối ông Quý thôn Xuân Mai 4.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11436 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Tiếp đó - đến lối Trường Tiểu học thôn Yên Long 3.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11437 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Tiếp đó - đến Cầu Kè 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11438 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Tiếp đó - đến giáp xã Sơn Tây 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11439 Huyện Hương Sơn Đường Vượt Lũ - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Đoạn 1: Từ ngã 4 nhà văn hóa thôn Quang Thủy vào - đến hết đất bà Phan Thị Thuận, thôn Quang Thủy 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11440 Huyện Hương Sơn Đường Vượt Lũ - Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Đoạn 2: Tiếp đó - đến ngã 4 nghĩa địa Đãi vàng, thôn Đồng Sơn 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11441 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Từ giáp đường Đền Cả, thị trấn Phố Châu - đến cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
11442 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Từ cầu Cây Thị, thôn Xuân Mai lên - đến hết vườn bà Lài, thôn Yên Long 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11443 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Từ đất bà Lài, thôn Yên Long lên hết đất ông Nguyễn Đình Liệu, thôn Đồng Phúc 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
11444 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Từ đất ông Nguyễn Đình Liệu, thôn Đồng Phúc ra - đến hết đất ông Trần Xuân Tịnh, thôn Đồng Phúc, nối QL 8A. 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
11445 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Từ Quốc lộ 8A (đất ông Trần Hồng, thôn Tân Thủy) vào - đến cầu Rộc Trùa 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11446 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Từ cầu Rộc Trùa vào - đến hết mỏ đá Ngọc ny (giáp đất ông Lê Công Hàm, thôn Tân Sơn) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11447 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Từ giáp mỏ đá Ngọc ny (đất ông Hàm) vào - đến ngã 3, nhà văn hóa thôn Tân Sơn 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
11448 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Các trục đường thôn Quang Thủy có độ rộng >3m 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11449 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Các trục đường thôn Yên Long, Đồng Tiến, Hữu Trạch, Xuân Mai có độ rộng >3m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
11450 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Các trục đường thôn Tân Thủy, thôn Đồng Phúc có độ rộng >3m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
11451 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Các trục đường thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng >3m 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
11452 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Các trục đường còn lại có độ rộng <3m 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
11453 Huyện Hương Sơn Xã Quang Diệm (Xã Sơn Diệm (cũ)) Các trục đường còn lại thôn Tân Sơn, thôn Đồng Sơn có độ rộng <3m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
11454 Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Sơn Trà - đến giáp ranh xã Sơn Bình 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
11455 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Đoạn từ đất ông Quyết - đến cầu Cửa Trộ 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
11456 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Đoạn từ Bưu điện xã - đến đất ông Cán thôn 2 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
11457 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Đoạn từ đất ông Thế xóm 4 - đến ranh giới Sơn Long (đất trại ông Bính) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
11458 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Từ đất ông Lê Văn Minh thôn 4 - đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn 4 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
11459 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Đoạn từ đất ông Mận thôn 5 - đến hết đất ông Nam thôn 5 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
11460 Huyện Hương Sơn Đường Long - Trà - Hà (HL - 11)- Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Đoạn từ giáp xã Sơn Long - đến Trường tiểu học Sơn Trà đến quán ông Chiến, đến ranh giới địa phận Sơn Hà-Sơn Trà 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11461 Huyện Hương Sơn Đường Bình - Trà - Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Ranh giới xã Sơn Trà, Sơn Bình đất ông Chỉnh, thôn 1 - đến Ngã ba đất ông Nhân thôn 2 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11462 Huyện Hương Sơn Đường Bình - Trà - Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Từ Ngã ba ông Quý (Dung) thôn 3 - đến Ngã ba ông Nhân (thôn 2) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11463 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Ngã ba ông Thu (thôn 2) - đến Ngã ba đất ông Bình thôn 2 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11464 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Các trục đường bê tông thôn 3 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
11465 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Các trục đường bê tông thôn 1, 2, 4, 5 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
11466 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
11467 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
11468 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11469 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Trà (Xã miền núi) Từ Cầu Bùng - đến đất ông Nhân thôn 2 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
11470 Huyện Hương Sơn Đường Tây - Lĩnh - Hồng - Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Cầu Xai Phố - đến Khe Cò 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11471 Huyện Hương Sơn Đường Tây - Lĩnh - Hồng - Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Khè Cò - đến hết đường Tây - Lĩnh - Hồng 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11472 Huyện Hương Sơn Đường 8C khu vực xã Sơn Hồng (HL- 03A) Đoạn 1: Từ tràn Sơn Lĩnh - Sơn Hồng - đến ngã ba Khe 1 thôn 8 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11473 Huyện Hương Sơn Đường 8C khu vực xã Sơn Hồng (HL- 03A) Đoạn 2: Tiếp đó - đến hết đường 8C 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11474 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Lệ - đến hết đất ông Sơn thôn 9 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
11475 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Đoạn từ Cầu Đá Gân - đến hết đất ông Tình thôn 10 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11476 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Tình thôn 10 - đến hết đường 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11477 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba Cầu Sắt - đến hết đường thôn 2 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11478 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 8C - đến hết đất ông Bình thôn 6 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11479 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất ông Hương thôn 6 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11480 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Bình thôn 5 - đến (hết khu dân cư) Khe I 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11481 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Mãn Châu - đến Khe VIII 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11482 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Từ ngã ba (đất ông Quốc) thôn 6 - đến hết đất bà Sâm thôn 6 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11483 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Từ bãi Tràn thôn 4 - đến hết đất ông Thưởng 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
11484 Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Từ ngã ba (đất ông Ngọc) thôn 10 - đến hết đất ông Khanh thôn 10 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
11485 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
11486 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11487 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
11488 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m 170.000 - - - - Đất ở nông thôn
11489 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
11490 Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Hồng (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
11491 Huyện Hương Sơn Đường 8B1 (HL - 01) - Xã Tân Mỹ Hà (Xã Sơn Hà (cũ)) Đoạn Đê Tân Long và đường 8B: Từ ranh giới Sơn Châu - đến ranh giới xã Sơn Mỹ (cũ) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
11492 Huyện Hương Sơn Đường 8B1 (HL - 01) - Xã Tân Mỹ Hà (Xã Sơn Hà (cũ)) Đoạn từ địa phận xã Sơn Trà - đến hết hội quán thôn Tây Hà 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11493 Huyện Hương Sơn Đường 8B1 (HL - 01) - Xã Tân Mỹ Hà (Xã Sơn Hà (cũ)) Tiếp đó - đến đường 8B 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
11494 Huyện Hương Sơn Xã Tân Mỹ Hà (Xã Sơn Hà (cũ)) Đường nội thôn Đông Hà: đoạn từ Ngã ba Tuyến N3 - đến Ngã tư Trạm biến thế đến Ngã tư tuyến N5 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11495 Huyện Hương Sơn Xã Tân Mỹ Hà (Xã Sơn Hà (cũ)) Tuyến nội thôn Hồng Hà: Ngã ba đất ông Thắng - đến Ngã tư Sân vận động đến Ngã ba Trạm Y tế xã 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11496 Huyện Hương Sơn Xã Tân Mỹ Hà (Xã Sơn Hà (cũ)) Tuyến Choi - Hà: Từ Ngã ba Đê Tân Long - đến NVH thôn Bắc Hà đến Ngã tư đất ông 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
11497 Huyện Hương Sơn Xã Tân Mỹ Hà (Xã Sơn Hà (cũ)) Tuyến ven kè sông Ngàn Phố 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11498 Huyện Hương Sơn Xã Tân Mỹ Hà (Xã Sơn Hà (cũ)) Ngã ba quán anh Đồng - đến Ngã tư Sân Vận động 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
11499 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Mỹ Hà (Xã Sơn Hà (cũ)) Độ rộng đường ≥ 5 m 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
11500 Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Tân Mỹ Hà (Xã Sơn Hà (cũ)) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...