Bảng giá đất tại Quận Hà Đông Thành phố Hà Nội – Khu vực tiềm năng của bất động sản phía Tây Nam Thủ đô

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Quận Hà Đông, với sự phát triển nhanh chóng và đồng bộ, đang trở thành một trong những điểm nóng trên bản đồ bất động sản Hà Nội. Theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, sửa đổi bởi Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024, giá đất tại Hà Đông dao động từ 290.000 đồng/m² đến 121.520.000 đồng/m², mức giá trung bình đạt 26.794.744 đồng/m². Đây là khu vực hấp dẫn với nhiều cơ hội cho cả người mua nhà và nhà đầu tư.

Quận Hà Đông – Cửa ngõ phát triển phía Tây Nam của Hà Nội

Quận Hà Đông nằm ở phía Tây Nam Thành phố Hà Nội, là nơi giao thoa giữa nội thành sầm uất và các khu vực ngoại thành đang phát triển mạnh mẽ. Với vị trí chiến lược, Hà Đông kết nối thuận tiện với các quận khác như Thanh Xuân, Nam Từ Liêm, và Hoàng Mai thông qua các tuyến đường lớn như Lê Văn Lương, Nguyễn Trãi, đường Vành đai 3, và Đại lộ Thăng Long.

Hà Đông còn được biết đến với sự hiện diện của nhiều khu đô thị hiện đại như Khu đô thị Văn Phú, Dương Nội, ParkCity Hanoi. Những khu đô thị này không chỉ mang lại không gian sống chất lượng cao mà còn nâng tầm giá trị bất động sản của toàn khu vực.

Ngoài ra, tuyến đường sắt đô thị Cát Linh – Hà Đông, với các ga tàu nằm ngay trong quận, đã cải thiện đáng kể khả năng di chuyển và giao thương, làm tăng giá trị đất đai tại đây.

Phân tích giá đất tại Quận Hà Đông

Theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND và Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND, giá đất tại Hà Đông phản ánh rõ rệt sự phát triển và phân hóa của khu vực. Mức giá cao nhất là 121.520.000 đồng/m², tập trung ở các tuyến phố lớn hoặc những khu vực trung tâm quận như Văn Phú, Tô Hiệu, hay gần các khu đô thị cao cấp.

Mức giá thấp nhất là 290.000 đồng/m², nằm ở các khu vực ngoại vi hoặc các con ngõ nhỏ. Những khu vực này vẫn là lựa chọn hấp dẫn cho người mua nhà với ngân sách hạn chế nhưng muốn sở hữu bất động sản tại một quận đang phát triển nhanh chóng.

Mức giá trung bình 26.794.744 đồng/m² tại Hà Đông thấp hơn so với mức trung bình của toàn Hà Nội (39.602.958 đồng/m²), nhưng tiềm năng tăng trưởng giá trị bất động sản tại đây lại rất lớn. Điều này tạo ra cơ hội tuyệt vời cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm một khu vực có giá trị tốt và tiềm năng sinh lời cao.

So với các quận trung tâm như Hoàn Kiếm hay Ba Đình, giá đất tại Hà Đông hợp lý hơn rất nhiều, nhưng lại sở hữu hệ thống hạ tầng hiện đại không kém. Đồng thời, khi so với các quận ven đô như Long Biên hay Hoàng Mai, Hà Đông đang có lợi thế nhờ sự hiện diện của nhiều khu đô thị lớn và khả năng kết nối giao thông tốt hơn.

Tiềm năng phát triển của bất động sản tại Quận Hà Đông

Quận Hà Đông được hưởng lợi lớn từ các dự án phát triển hạ tầng trọng điểm, như tuyến đường sắt Cát Linh – Hà Đông, mở rộng tuyến Lê Văn Lương, và các tuyến đường nội đô kết nối với Đại lộ Thăng Long. Những dự án này không chỉ giúp cải thiện khả năng giao thông mà còn thúc đẩy sự phát triển kinh tế và bất động sản tại khu vực.

Các khu đô thị mới như Dương Nội, Văn Khê, hay ParkCity Hanoi đang trở thành điểm đến lý tưởng cho những gia đình muốn tìm kiếm không gian sống chất lượng cao, tiện ích đồng bộ, và môi trường sống xanh.

Đặc biệt, sự phát triển của các trung tâm thương mại như Aeon Mall Hà Đông, Mega Market đã giúp Hà Đông thu hút lượng lớn cư dân và doanh nghiệp.

Ngoài ra, Hà Đông có lợi thế lớn với quỹ đất rộng, phù hợp cho các dự án phát triển bất động sản thương mại, dịch vụ và nhà ở. Với tốc độ đô thị hóa nhanh và sự gia tăng dân số mạnh mẽ, nhu cầu bất động sản tại Hà Đông sẽ tiếp tục tăng cao trong thời gian tới.

Quận Hà Đông không chỉ là nơi đáng sống với không gian đô thị hiện đại mà còn là mảnh đất vàng cho các nhà đầu tư. Với mức giá hợp lý, tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ và hạ tầng đang được nâng cấp, Hà Đông chắc chắn là một trong những khu vực nổi bật trên bản đồ bất động sản Hà Nội.

Giá đất cao nhất tại Quận Hà Đông là: 121.520.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quận Hà Đông là: 290.000 đ
Giá đất trung bình tại Quận Hà Đông là: 26.794.744 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND TP. Hà Nội
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1356

Mua bán nhà đất tại Hà Nội

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Nội
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Quận Hà Đông Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa. Từ đầu cầu Mai Lĩnh địa phận phường Yên Nghĩa - Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa
20250115-AddHaNoi
10.952.000 7.447.000 6.059.000 5.442.000 - Đất TM - DV
202 Quận Hà Đông Dương Nội ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình - Đến hết địa phận quận Hà Đông tại thôn La Dương, phường Dương Nội
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
203 Quận Hà Đông Đường qua khu Hà Trì I Công ty sách Thiết bị trường học - Công ty Giày Yên Thủy
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
204 Quận Hà Đông Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương Đoạn thuộc địa phận quận Hà Đông
20250115-AddHaNoi
14.958.000 10.608.000 8.975.000 7.713.000 - Đất TM - DV
205 Quận Hà Đông Hà Cầu Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
206 Quận Hà Đông Hà Trì Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi - đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
207 Quận Hà Đông Hạnh Hoa Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La - Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
208 Quận Hà Đông Hồ Học Lãm Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu nhà ở Him Lam (tổ dân phố 10 - phường Vạn Phúc) - đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
209 Quận Hà Đông Hoàng Công Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương (đối diện cổng tổ dân phố 9,11 phường Mậu Lương) cạnh sân bóng Mậu Lương - Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương
20250115-AddHaNoi
10.952.000 7.447.000 6.059.000 5.442.000 - Đất TM - DV
210 Quận Hà Đông Hoàng Diệu Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
211 Quận Hà Đông Hoàng Đôn Hòa Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 - Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
212 Quận Hà Đông Hoàng Hoa Thám Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
213 Quận Hà Đông Hoàng Trình Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông - đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì (thuộc phường Hà Cầu và phường Kiến Hưng)
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
214 Quận Hà Đông Hoàng Văn Thụ Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000 - Đất TM - DV
215 Quận Hà Đông Huỳnh Thúc Kháng Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
216 Quận Hà Đông La Dương Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
11.636.000 7.796.000 6.218.000 5.673.000 - Đất TM - DV
217 Quận Hà Đông La Nội Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
11.636.000 7.796.000 6.218.000 5.673.000 - Đất TM - DV
218 Quận Hà Đông Lê Hồng phong Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
219 Quận Hà Đông Lê Lai Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
220 Quận Hà Đông Lê Lợi Quang Trung - Đường Tô Hiệu
20250115-AddHaNoi
25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000 - Đất TM - DV
221 Quận Hà Đông Lê Lợi Đường Tô Hiệu - Công ty Sông Công
20250115-AddHaNoi
21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000 - Đất TM - DV
222 Quận Hà Đông Lê Quý Đôn Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
223 Quận Hà Đông Lê Trọng Tấn Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội - Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê
20250115-AddHaNoi
19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.351.000 - Đất TM - DV
224 Quận Hà Đông Lụa Đầu phố - Cuối phố
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
225 Quận Hà Đông Lương Ngọc Quyến Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000 - Đất TM - DV
226 Quận Hà Đông Lương Văn Can Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
227 Quận Hà Đông Lý Thường Kiệt Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
228 Quận Hà Đông Lý Tự Trọng Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
229 Quận Hà Đông Mậu Lương (thay đường qua Làng Mậu Lương) Đường Phúc La - Chùa Trắng
20250115-AddHaNoi
10.952.000 7.447.000 6.059.000 5.442.000 - Đất TM - DV
230 Quận Hà Đông Minh Khai Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
231 Quận Hà Đông Ngô Đình Mẫn Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
232 Quận Hà Đông Ngô Gia Khảm Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
233 Quận Hà Đông Ngô Gia Tự Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
234 Quận Hà Đông Ngô Quyền Từ Cầu Am - Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride)
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
235 Quận Hà Đông Ngô Thì Nhậm Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000 - Đất TM - DV
236 Quận Hà Đông Ngô Thì Sỹ Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
237 Quận Hà Đông Nguyễn Công Trứ Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.600.000 9.656.000 8.160.000 7.013.000 - Đất TM - DV
238 Quận Hà Đông Nguyễn Khuyến Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000 - Đất TM - DV
239 Quận Hà Đông Nguyễn Sơn Hà Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức - Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc, thuộc tổ dân phố 13, phường Phúc La
20250115-AddHaNoi
14.958.000 10.608.000 8.975.000 7.713.000 - Đất TM - DV
240 Quận Hà Đông Nguyễn Thái Học Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000 - Đất TM - DV
241 Quận Hà Đông Nguyễn Thanh Bình Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc - Đường Lê Trọng Tấn
20250115-AddHaNoi
24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000 - Đất TM - DV
242 Quận Hà Đông Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
243 Quận Hà Đông Nguyễn Trãi Giáp đường Quang Trung - Giáp phố Bùi Bằng Đoàn
20250115-AddHaNoi
21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000 - Đất TM - DV
244 Quận Hà Đông Nguyễn Trãi Giáp quận Thanh Xuân - hết địa phận quận Hà Đông
20250115-AddHaNoi
38.886.000 20.999.000 16.041.000 14.218.000 - Đất TM - DV
245 Quận Hà Đông Nguyễn Trực Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
246 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Lộc Đầu đường - Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
20250115-AddHaNoi
25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000 - Đất TM - DV
247 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Luyện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội - đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông)
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
248 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Trác Đường Lê Trọng Tấn - Đường Yên Lộ
20250115-AddHaNoi
16.570.000 10.440.000 8.234.000 7.457.000 - Đất TM - DV
249 Quận Hà Đông Nguyễn Văn Trỗi Trần Phú - Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao
20250115-AddHaNoi
21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000 - Đất TM - DV
250 Quận Hà Đông Nguyễn Viết Xuân Quang Trung - Bế Văn Đàn
20250115-AddHaNoi
21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000 - Đất TM - DV
251 Quận Hà Đông Nguyễn Viết Xuân Bế Văn Đàn - Ngô Thì Nhậm
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
252 Quận Hà Đông Nhuệ Giang Cầu Trắng - Cầu Đen
20250115-AddHaNoi
24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000 - Đất TM - DV
253 Quận Hà Đông Nhuệ Giang Cầu Đen - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000 - Đất TM - DV
254 Quận Hà Đông Nông Quốc Chấn Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) - đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
255 Quận Hà Đông Phan Bội Châu Đầu đường - Đầu đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
256 Quận Hà Đông Phan Chu Trinh Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
257 Quận Hà Đông Phan Đình Giót Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
258 Quận Hà Đông Phan Đình Phùng Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000 - Đất TM - DV
259 Quận Hà Đông Phan Huy Chú Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
260 Quận Hà Đông Phan Kế Toại Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường (tổ dân phố Hoàng Hanh, phường Dương Nội) - đến ngã ba giao cắt đường liên phường Đại Mỗ - Dương Nội tại tổ dân phố Kiên Quyết, phường Dương Nội
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
261 Quận Hà Đông Phú La Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu - Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú thuộc tổ dân phố 6, phường Phú La
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
262 Quận Hà Đông Phú Lương Phố Xốm - Đình Nhân Trạch
20250115-AddHaNoi
9.583.000 6.612.000 5.300.000 4.851.000 - Đất TM - DV
263 Quận Hà Đông Phúc La Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
264 Quận Hà Đông Phùng Hưng Cầu Trắng - Hết Viện bỏng Quốc gia
20250115-AddHaNoi
25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000 - Đất TM - DV
265 Quận Hà Đông Phùng Hưng Giáp Viện Bỏng Quốc gia - Hết địa phận quận Hà Đông
20250115-AddHaNoi
19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000 - Đất TM - DV
266 Quận Hà Đông Phượng Bãi Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang tại số nhà 122 (tổ dân phố Phượng Bài) - đến ngã ba giao cắt tại lối vào tổ dân phố Yên Thành, phường Biên Giang, cạnh Công ty TNHH Đá Việt Á
20250115-AddHaNoi
9.583.000 6.612.000 5.300.000 4.851.000 - Đất TM - DV
267 Quận Hà Đông Quang Trung Cầu Trắng - Ngô Thì Nhậm
20250115-AddHaNoi
28.768.000 16.110.000 12.406.000 11.058.000 - Đất TM - DV
268 Quận Hà Đông Quang Trung Ngô Thì Nhậm - Lê Trọng Tấn
20250115-AddHaNoi
25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000 - Đất TM - DV
269 Quận Hà Đông Quang Trung Lê Trọng Tấn - Đường sắt
20250115-AddHaNoi
21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000 - Đất TM - DV
270 Quận Hà Đông Quốc lộ 6A Đường sắt - Cầu Mai Lĩnh
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
271 Quận Hà Đông Tản Đà Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
272 Quận Hà Đông Tân Xa Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
12.240.000 8.813.000 7.344.000 6.311.000 - Đất TM - DV
273 Quận Hà Đông Tây Sơn Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
274 Quận Hà Đông Thanh Bình Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000 - Đất TM - DV
275 Quận Hà Đông Thành Công Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
276 Quận Hà Đông Tiểu công nghệ Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
277 Quận Hà Đông Tô Hiến Thành Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.600.000 9.656.000 8.160.000 7.013.000 - Đất TM - DV
278 Quận Hà Đông Tô Hiệu Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000 - Đất TM - DV
279 Quận Hà Đông Tố Hữu Giáp quận Nam Từ Liêm - Đường Vạn Phúc
20250115-AddHaNoi
25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000 - Đất TM - DV
280 Quận Hà Đông Tống Tất Thắng Từ ngã ba giao phố Văn Phúc cạnh TT26, ô 01 KĐT Văn Phú, phường Phú La - đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
281 Quận Hà Đông Trần Đăng Ninh Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
282 Quận Hà Đông Trần Hưng Đạo Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
21.403.000 12.628.000 10.199.000 8.829.000 - Đất TM - DV
283 Quận Hà Đông Trần Nhật Duật Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
284 Quận Hà Đông Trần Phú Nguyễn Trãi - Cầu Trắng
20250115-AddHaNoi
34.522.000 18.987.000 14.564.000 12.946.000 - Đất TM - DV
285 Quận Hà Đông Trần Văn Chuông Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
286 Quận Hà Đông Trưng Nhị Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
24.165.000 13.774.000 10.648.000 9.515.000 - Đất TM - DV
287 Quận Hà Đông Trưng Trắc Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
19.792.000 11.875.000 9.278.000 8.350.000 - Đất TM - DV
288 Quận Hà Đông Trương Công Định Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
289 Quận Hà Đông Văn Khê Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
290 Quận Hà Đông Văn La Quang Trung - Cổng làng Văn La
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
291 Quận Hà Đông Văn Phú Quang Trung - Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
292 Quận Hà Đông Văn Phúc Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú - Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
293 Quận Hà Đông Vạn Phúc Cầu Am - Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình
20250115-AddHaNoi
19.332.000 11.793.000 9.243.000 8.337.000 - Đất TM - DV
294 Quận Hà Đông Vạn Phúc Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình - Hết địa phận Hà Đông
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
295 Quận Hà Đông Văn Quán Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
296 Quận Hà Đông Văn Yên Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
16.428.000 10.349.000 8.162.000 7.392.000 - Đất TM - DV
297 Quận Hà Đông Vũ Trọng Khánh Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
25.316.000 14.430.000 11.155.000 9.968.000 - Đất TM - DV
298 Quận Hà Đông Vũ Văn Cẩn Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
299 Quận Hà Đông Xa La Đầu đường - Cuối đường
20250115-AddHaNoi
18.412.000 11.231.000 8.975.000 7.940.000 - Đất TM - DV
300 Quận Hà Đông Xốm Công ty Giống cây trồng - Cạnh lối rẽ vào làng Trinh Lương, phường Phú Lương
20250115-AddHaNoi
13.918.000 9.047.000 7.344.000 6.524.000 - Đất TM - DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...