Bảng giá đất Tại Đường địa phương Huyện Quốc Oai Hà Nội

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND TP. Hà Nội được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 71/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND TP. Hà Nội
48

Mua bán nhà đất tại Hà Nội

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Hà Nội
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai 6.958.000 5.496.000 4.364.000 4.048.000 - Đất ở
2 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000 - Đất ở
3 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000 - Đất ở
4 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát 7.563.000 5.974.000 4.744.000 4.400.000 - Đất ở
5 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000 - Đất ở
6 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán) 7.865.000 6.213.000 4.934.000 4.576.000 - Đất ở
7 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát 12.403.000 9.426.000 7.442.000 6.878.000 - Đất ở
8 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai 16.940.000 12.366.000 9.702.000 8.932.000 - Đất ở
9 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai 16.638.000 12.145.000 9.529.000 8.773.000 - Đất ở
10 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn ngã 3 giao tỉnh lộ 421B - đến đường Quốc Oai - Hòa Thạch (Địa bàn xã Ngọc Mỹ) 10.780.000 8.301.000 6.566.000 6.076.000 - Đất ở
11 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương 13.860.000 10.395.000 8.190.000 7.560.000 - Đất ở
12 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000 - Đất ở
13 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa 10.472.000 8.063.000 6.378.000 5.902.000 - Đất ở
14 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai 2.717.000 2.211.000 1.640.000 1.539.000 - Đất TM-DV
15 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000 - Đất TM-DV
16 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000 - Đất TM-DV
17 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát 2.954.000 2.404.000 1.783.000 1.673.000 - Đất TM-DV
18 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000 - Đất TM-DV
19 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán) 3.105.000 2.484.000 1.873.000 1.759.000 - Đất TM-DV
20 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát 4.916.000 3.750.000 2.967.000 2.738.000 - Đất TM-DV
21 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai 6.745.000 5.014.000 3.818.000 3.359.000 - Đất TM-DV
22 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai 5.951.000 4.463.000 3.592.000 3.315.000 - Đất TM-DV
23 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn ngã 3 giao tỉnh lộ 421B - đến đường Quốc Oai - Hòa Thạch (Địa bàn xã Ngọc Mỹ) 4.215.000 3.238.000 2.544.000 2.349.000 - Đất TM-DV
24 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương 5.493.000 4.135.000 3.266.000 3.011.000 - Đất TM-DV
25 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000 - Đất TM-DV
26 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa 4.209.000 3.428.000 2.542.000 2.385.000 - Đất TM-DV
27 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai 1.838.000 1.496.000 1.147.000 1.076.000 - Đất SX-KD
28 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000 - Đất SX-KD
29 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000 - Đất SX-KD
30 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát 1.998.000 1.626.000 1.247.000 1.170.000 - Đất SX-KD
31 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000 - Đất SX-KD
32 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán) 2.100.000 1.680.000 1.310.000 1.230.000 - Đất SX-KD
33 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát 3.325.000 2.536.000 2.075.000 1.915.000 - Đất SX-KD
34 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai 4.563.000 3.393.000 2.670.000 2.350.000 - Đất SX-KD
35 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai 4.025.000 3.019.000 2.512.000 2.318.000 - Đất SX-KD
36 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đoạn ngã 3 giao tỉnh lộ 421B - đến đường Quốc Oai - Hòa Thạch (Địa bàn xã Ngọc Mỹ) 2.800.000 2.151.000 1.747.000 1.613.000 - Đất SX-KD
37 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương 3.650.000 2.748.000 2.243.000 2.068.000 - Đất SX-KD
38 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000 - Đất SX-KD
39 Huyện Quốc Oai Đường địa phương Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa 2.796.000 2.278.000 1.746.000 1.638.000 - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...