Bảng giá đất Tại Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Huyện Duy Tiên Hà Nam

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Hà Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Duy Tiên Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12)- khu TĐC tổ dân phố Nhất - đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47) tổ dân phố Nhất 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
2 Huyện Duy Tiên Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ giáp hộ bà Huấn (PL10, thửa113)đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Nhất 1.800.000 1.260.000 900.000 - - Đất ở đô thị
3 Huyện Duy Tiên Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12)- khu TĐC tổ dân phố Nhất - đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47) tổ dân phố Nhất 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
4 Huyện Duy Tiên Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ giáp hộ bà Huấn (PL10, thửa113)đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Nhất 1.440.000 1.008.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
5 Huyện Duy Tiên Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12)- khu TĐC tổ dân phố Nhất - đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47) tổ dân phố Nhất 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị
6 Huyện Duy Tiên Các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất (đường thôn cũ) - Khu vực 2 - Phường Bạch Thượng Từ giáp hộ bà Huấn (PL10, thửa113)đến hộ ông Trường (PL10, thửa 88) tổ dân phố Nhất 1.080.000 756.000 540.000 - - Đất SX-KD đô thị

Bảng Giá Đất Hà NamHuyện Duy Tiên Tổ Dân Phố Nhất

Dưới đây là thông tin chi tiết về bảng giá đất đô thị tại các trục đường thuộc tổ dân phố Nhất, khu vực 2, phường Bạch Thượng, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. Bảng giá được ban hành kèm theo văn bản số 12/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Hà Nam.

Giá Đất Đô Thị – Tổ Dân Phố Nhất

Vị trí 1 – 1.800.000 đồng/m²

Mức giá đất đô thị tại vị trí 1 là 1.800.000 đồng/m². Vị trí này bao gồm đoạn từ hộ ông Cẩn (PL 10, thửa 12) thuộc khu tái định cư tổ dân phố Nhất đến hộ ông Phúc (PL 9, thửa 47). Đây là mức giá cao nhất trong khu vực, phản ánh giá trị đất đai ở đoạn có kết nối và tiềm năng phát triển lớn.

Vị trí 2 – 1.260.000 đồng/m²

Mức giá đất đô thị tại vị trí 2 là 1.260.000 đồng/m². Vị trí này nằm ở khu vực giữa từ hộ ông Cẩn đến hộ ông Phúc. Mức giá này cho thấy sự điều chỉnh hợp lý so với vị trí 1, phù hợp với các yếu tố về kết nối và tiện ích xung quanh.

Vị trí 3 – 900.000 đồng/m²

Mức giá đất đô thị tại vị trí 3 là 900.000 đồng/m². Đây là mức giá cho các đoạn còn lại trong khu vực từ hộ ông Cẩn đến hộ ông Phúc, nơi có giá trị đất thấp hơn. Mức giá này vẫn giữ được giá trị sử dụng trong khu vực phát triển nhưng phản ánh sự giảm giá theo điều kiện và vị trí.

Bảng giá đất đô thị tại tổ dân phố Nhất cung cấp cái nhìn chi tiết về giá trị đất đai trong khu vực, giúp các nhà đầu tư và người mua đưa ra quyết định phù hợp về việc sử dụng và đầu tư vào bất động sản.

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện