11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8701 Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8702 Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương 1.600.000 1.040.000 528.000 - - Đất SX-KD đô thị
8703 Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8704 Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8705 Thành phố Pleiku Lê Thánh Tôn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Thái Bình - Hùng Vương 472.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8706 Thành phố Pleiku Lê Thành Phương (Mặt tiền tuyến đường) Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8707 Thành phố Pleiku Lê Thành Phương (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
8708 Thành phố Pleiku Lê Thành Phương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8709 Thành phố Pleiku Lê Thành Phương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8710 Thành phố Pleiku Lê Thành Phương (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đặng Văn Ngữ - Hoa Viên 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8711 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao 6.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8712 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao 1.840.000 1.200.000 624.000 - - Đất SX-KD đô thị
8713 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8714 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8715 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới khu liên hợp thể thao 496.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8716 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền tuyến đường) Từ hết khu liên hợp thể thao - Tôn Thất Thuyết 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8717 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Từ hết khu liên hợp thể thao - Tôn Thất Thuyết 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
8718 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết khu liên hợp thể thao - Tôn Thất Thuyết 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8719 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết khu liên hợp thể thao - Tôn Thất Thuyết 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8720 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết khu liên hợp thể thao - Tôn Thất Thuyết 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8721 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền tuyến đường) Tôn Thất Thuyết - Lý Thái Tổ 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8722 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Tôn Thất Thuyết - Lý Thái Tổ 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
8723 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Tôn Thất Thuyết - Lý Thái Tổ 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8724 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Tôn Thất Thuyết - Lý Thái Tổ 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8725 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Tôn Thất Thuyết - Lý Thái Tổ 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8726 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) 6.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8727 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) 1.840.000 1.200.000 624.000 - - Đất SX-KD đô thị
8728 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8729 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8730 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) 496.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8731 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Mặt tiền tuyến đường) Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) - Lý Thái Tổ 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8732 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) - Lý Thái Tổ 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
8733 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) - Lý Thái Tổ 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8734 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) - Lý Thái Tổ 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8735 Thành phố Pleiku Lê Thị Hồng Gấm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cống (giáp ranh phường Yên Đỗ) - Lý Thái Tổ 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8736 Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8737 Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
8738 Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8739 Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8740 Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8741 Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8742 Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
8743 Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8744 Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8745 Thành phố Pleiku Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8746 Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Mặt tiền tuyến đường) Trường Sơn - Hà Huy Tập 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8747 Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Sơn - Hà Huy Tập 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8748 Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Sơn - Hà Huy Tập 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8749 Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Sơn - Hà Huy Tập 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8750 Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Sơn - Hà Huy Tập 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8751 Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Mặt tiền tuyến đường) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8752 Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
8753 Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8754 Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8755 Thành phố Pleiku Lê Văn Hưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hà Huy Tập - Nguyễn Lữ 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8756 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Văn Đồng - 200m đầu 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8757 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Văn Đồng - 200m đầu 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
8758 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Văn Đồng - 200m đầu 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8759 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Văn Đồng - 200m đầu 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8760 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Văn Đồng - 200m đầu 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8761 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Mặt tiền tuyến đường) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8762 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
8763 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8764 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8765 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) 200m đầu - Cầu treo Biển Hồ 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8766 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Mặt tiền tuyến đường) Võ Văn Kiệt - 200m đầu 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8767 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Võ Văn Kiệt - 200m đầu 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
8768 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Võ Văn Kiệt - 200m đầu 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8769 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Võ Văn Kiệt - 200m đầu 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8770 Thành phố Pleiku Lê Văn Sỹ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Võ Văn Kiệt - 200m đầu 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8771 Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Hẻm 46 Phù Đổng 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8772 Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Hẻm 46 Phù Đổng 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
8773 Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Hẻm 46 Phù Đổng 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8774 Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Hẻm 46 Phù Đổng 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8775 Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Hẻm 46 Phù Đổng 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8776 Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 46 Phù Đổng - Hẻm 94 Phù Đổng 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8777 Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 46 Phù Đổng - Hẻm 94 Phù Đổng 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
8778 Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 46 Phù Đổng - Hẻm 94 Phù Đổng 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8779 Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 46 Phù Đổng - Hẻm 94 Phù Đổng 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8780 Thành phố Pleiku Lê Văn Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 46 Phù Đổng - Hẻm 94 Phù Đổng 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8781 Thành phố Pleiku Lữ Gia (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8782 Thành phố Pleiku Lữ Gia (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
8783 Thành phố Pleiku Lữ Gia (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8784 Thành phố Pleiku Lữ Gia (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8785 Thành phố Pleiku Lữ Gia (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8786 Thành phố Pleiku Lương Định Của (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8787 Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
8788 Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8789 Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8790 Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8791 Thành phố Pleiku Lương Định Của (Mặt tiền tuyến đường) Bế Văn Đàn - Trường Chinh 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8792 Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Bế Văn Đàn - Trường Chinh 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
8793 Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Bế Văn Đàn - Trường Chinh 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8794 Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bế Văn Đàn - Trường Chinh 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8795 Thành phố Pleiku Lương Định Của (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bế Văn Đàn - Trường Chinh 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8796 Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8797 Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3 1.120.000 624.000 464.000 - - Đất SX-KD đô thị
8798 Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8799 Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3 512.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8800 Thành phố Pleiku Lương Thạnh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng 8 - Đường ngang thứ 3 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...