11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7801 Thành phố Pleiku Nguyễn Lữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7802 Thành phố Pleiku Nguyễn Lữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7803 Thành phố Pleiku Nguyễn Lữ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7804 Thành phố Pleiku Nguyễn Lương Bằng (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 10.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7805 Thành phố Pleiku Nguyễn Lương Bằng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 3.280.000 2.160.000 1.120.000 - - Đất SX-KD đô thị
7806 Thành phố Pleiku Nguyễn Lương Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 2.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7807 Thành phố Pleiku Nguyễn Lương Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 1.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7808 Thành phố Pleiku Nguyễn Lương Bằng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7809 Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Mặt tiền tuyến đường) Trường Sơn - Hết RG nhà 17,42 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7810 Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Sơn - Hết RG nhà 17,42 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
7811 Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Sơn - Hết RG nhà 17,42 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7812 Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Sơn - Hết RG nhà 17,42 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7813 Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Sơn - Hết RG nhà 17,42 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7814 Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Mặt tiền tuyến đường) Từ hết RG nhà 17,42 - Nguyễn Lữ 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7815 Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Từ hết RG nhà 17,42 - Nguyễn Lữ 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
7816 Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Từ hết RG nhà 17,42 - Nguyễn Lữ 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7817 Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Từ hết RG nhà 17,42 - Nguyễn Lữ 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7818 Thành phố Pleiku Nguyễn Nhạc (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Từ hết RG nhà 17,42 - Nguyễn Lữ 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7819 Thành phố Pleiku Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền tuyến đường) Ngã 3 Hoa Lư - Lê Duẩn 18.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7820 Thành phố Pleiku Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã 3 Hoa Lư - Lê Duẩn 5.920.000 3.840.000 2.000.000 - - Đất SX-KD đô thị
7821 Thành phố Pleiku Nguyễn Tất Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã 3 Hoa Lư - Lê Duẩn 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7822 Thành phố Pleiku Nguyễn Tất Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã 3 Hoa Lư - Lê Duẩn 2.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7823 Thành phố Pleiku Nguyễn Tất Thành (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã 3 Hoa Lư - Lê Duẩn 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7824 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Mặt tiền tuyến đường) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7825 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
7826 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7827 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7828 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7829 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Mặt tiền tuyến đường) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7830 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
7831 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7832 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7833 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Bình (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngã tư đầu tiên - Cuối đường 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7834 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Văn Trỗi - Wừu 10.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7835 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Văn Trỗi - Wừu 3.280.000 2.160.000 1.120.000 - - Đất SX-KD đô thị
7836 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Trỗi - Wừu 2.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7837 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Trỗi - Wừu 1.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7838 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Trỗi - Wừu 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7839 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Mặt tiền tuyến đường) Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63 6.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7840 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63 1.840.000 1.200.000 624.000 - - Đất SX-KD đô thị
7841 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7842 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7843 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Wừu - Nhà số 118 - Nhà số 63 496.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7844 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Mặt tiền tuyến đường) Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7845 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh 1.120.000 624.000 464.000 - - Đất SX-KD đô thị
7846 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7847 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh 512.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7848 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hết nhà số 118 - Nhà số 63 - Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7849 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Mặt tiền tuyến đường) Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7850 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
7851 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7852 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7853 Thành phố Pleiku Nguyễn Thái Học (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nhánh rẽ qua Sư Vạn Hạnh - Hết nhà số 154 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7854 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Định (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7855 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Định (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
7856 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7857 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7858 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Định (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7859 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền tuyến đường) Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7860 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ 1.120.000 624.000 464.000 - - Đất SX-KD đô thị
7861 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ 736.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7862 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ 512.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7863 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7864 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền tuyến đường) Lý Thái Tổ - Cuối đường 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7865 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lý Thái Tổ - Cuối đường 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
7866 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lý Thái Tổ - Cuối đường 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7867 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lý Thái Tổ - Cuối đường 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7868 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lý Thái Tổ - Cuối đường 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7869 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiện Thuật (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 36.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7870 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiện Thuật (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 9.760.000 6.160.000 3.280.000 - - Đất SX-KD đô thị
7871 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 7.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7872 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7873 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiện Thuật (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7874 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7875 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
7876 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7877 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7878 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7879 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Mặt tiền tuyến đường) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7880 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
7881 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7882 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7883 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7884 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7885 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
7886 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7887 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7888 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Văn Cừ - Phan Đình Phùng 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7889 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Mặt tiền tuyến đường) Phan Đình Phùng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7890 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phan Đình Phùng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7891 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Đình Phùng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7892 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đình Phùng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7893 Thành phố Pleiku Nguyễn Thiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đình Phùng - Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7894 Thành phố Pleiku Nguyễn Thượng Hiền (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7895 Thành phố Pleiku Nguyễn Thượng Hiền (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
7896 Thành phố Pleiku Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7897 Thành phố Pleiku Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7898 Thành phố Pleiku Nguyễn Thượng Hiền (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7899 Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Mặt tiền tuyến đường) Phan Đình Phùng - Cao Bá Quát 9.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7900 Thành phố Pleiku Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phan Đình Phùng - Cao Bá Quát 2.800.000 1.840.000 960.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...