11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7601 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7602 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7603 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7604 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7605 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7606 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7607 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7608 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7609 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7610 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
7611 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7612 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7613 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7614 Thành phố Pleiku Hẻm 274 Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Hẻm 274/11 Lê Duẩn 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7615 Thành phố Pleiku Hẻm 274 Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Hẻm 274/11 Lê Duẩn 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7616 Thành phố Pleiku Hẻm 274 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Hẻm 274/11 Lê Duẩn 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7617 Thành phố Pleiku Hẻm 274 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Hẻm 274/11 Lê Duẩn 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7618 Thành phố Pleiku Hẻm 274 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Hẻm 274/11 Lê Duẩn 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7619 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7620 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7621 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7622 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7623 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7624 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7625 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 880.000 544.000 41.600 - - Đất SX-KD đô thị
7626 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7627 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7628 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7629 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7630 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 432.000 400.000 344.000 - - Đất SX-KD đô thị
7631 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7632 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7633 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7634 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7635 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
7636 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7637 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7638 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7639 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7640 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7641 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7642 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7643 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7644 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 13.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7645 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 3.840.000 2.640.000 1.280.000 - - Đất SX-KD đô thị
7646 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 2.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7647 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 1.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7648 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7649 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Mặt tiền tuyến đường) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 13.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7650 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 3.840.000 2.640.000 1.280.000 - - Đất SX-KD đô thị
7651 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 2.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7652 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 1.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7653 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7654 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7655 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
7656 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7657 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7658 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7659 Thành phố Pleiku Hẻm 4 (323) Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) Trần Phú - Nguyễn Thiếp 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7660 Thành phố Pleiku Hẻm 4 (323) Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Phú - Nguyễn Thiếp 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
7661 Thành phố Pleiku Hẻm 4 (323) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Nguyễn Thiếp 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7662 Thành phố Pleiku Hẻm 4 (323) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Nguyễn Thiếp 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7663 Thành phố Pleiku Hẻm 4 (323) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Nguyễn Thiếp 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7664 Thành phố Pleiku Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi) (Mặt tiền tuyến đường) Quân đoàn 3 - Khu giao đất thu nhập thấp 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7665 Thành phố Pleiku Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Quân đoàn 3 - Khu giao đất thu nhập thấp 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
7666 Thành phố Pleiku Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quân đoàn 3 - Khu giao đất thu nhập thấp 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7667 Thành phố Pleiku Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quân đoàn 3 - Khu giao đất thu nhập thấp 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7668 Thành phố Pleiku Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quân đoàn 3 - Khu giao đất thu nhập thấp 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7669 Thành phố Pleiku Hẻm 154 Âu Cơ (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Cuối đường 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7670 Thành phố Pleiku Hẻm 154 Âu Cơ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Cuối đường 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
7671 Thành phố Pleiku Hẻm 154 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Cuối đường 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7672 Thành phố Pleiku Hẻm 154 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Cuối đường 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7673 Thành phố Pleiku Hẻm 154 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Cuối đường 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7674 Thành phố Pleiku Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Cuối đường 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7675 Thành phố Pleiku Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Cuối đường 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
7676 Thành phố Pleiku Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Cuối đường 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7677 Thành phố Pleiku Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Cuối đường 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7678 Thành phố Pleiku Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Cuối đường 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7679 Thành phố Pleiku Hẻm 176 Âu Cơ (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Cuối đường 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7680 Thành phố Pleiku Hẻm 176 Âu Cơ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Cuối đường 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
7681 Thành phố Pleiku Hẻm 176 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Cuối đường 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7682 Thành phố Pleiku Hẻm 176 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Cuối đường 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7683 Thành phố Pleiku Hẻm 176 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Cuối đường 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7684 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7685 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
7686 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7687 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7688 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7689 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Cuối đường 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7690 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Cuối đường 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
7691 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Cuối đường 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7692 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Cuối đường 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7693 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Cuối đường 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7694 Thành phố Pleiku Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Cuối đường 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7695 Thành phố Pleiku Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Cuối đường 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
7696 Thành phố Pleiku Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Cuối đường 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7697 Thành phố Pleiku Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Cuối đường 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7698 Thành phố Pleiku Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Cuối đường 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7699 Thành phố Pleiku Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (Hết nhà công vụ) (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
7700 Thành phố Pleiku Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (Hết nhà công vụ) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...