11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6601 Thành phố Pleiku Lương Ngọc Quyến (Mặt tiền tuyến đường) 52 Chu Mạnh Trinh - A Sanh 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6602 Thành phố Pleiku Lương Ngọc Quyến (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) 52 Chu Mạnh Trinh - A Sanh 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
6603 Thành phố Pleiku Lương Ngọc Quyến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) 52 Chu Mạnh Trinh - A Sanh 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6604 Thành phố Pleiku Lương Ngọc Quyến (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) 52 Chu Mạnh Trinh - A Sanh 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6605 Thành phố Pleiku Huỳnh Văn Bánh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) 52 Chu Mạnh Trinh - A Sanh 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6606 Thành phố Pleiku Huỳnh Văn Bánh (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Mét thứ 400 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6607 Thành phố Pleiku Huỳnh Văn Bánh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Mét thứ 400 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
6608 Thành phố Pleiku Huỳnh Văn Bánh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Mét thứ 400 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6609 Thành phố Pleiku Huỳnh Văn Bánh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Mét thứ 400 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6610 Thành phố Pleiku Huỳnh Văn Bánh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Mét thứ 400 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6611 Thành phố Pleiku Huỳnh Văn Bánh (Mặt tiền tuyến đường) Tiếp - Hết ranh giới làng Thung Dôr 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6612 Thành phố Pleiku Huỳnh Văn Bánh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Tiếp - Hết ranh giới làng Thung Dôr 340.000 332.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
6613 Thành phố Pleiku Huỳnh Văn Bánh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Tiếp - Hết ranh giới làng Thung Dôr 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6614 Thành phố Pleiku Huỳnh Văn Bánh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Tiếp - Hết ranh giới làng Thung Dôr 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6615 Thành phố Pleiku Huỳnh Văn Bánh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Tiếp - Hết ranh giới làng Thung Dôr 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6616 Thành phố Pleiku Nguyễn Duy Trinh (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6617 Thành phố Pleiku Nguyễn Duy Trinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường) 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
6618 Thành phố Pleiku Nguyễn Duy Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường) 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6619 Thành phố Pleiku Nguyễn Duy Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường) 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6620 Thành phố Pleiku Nguyễn Duy Trinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường) 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6621 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Hết ranh giới xã An Phú 560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6622 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Hết ranh giới xã An Phú 344.000 328.000 313.600 - - Đất SX-KD đô thị
6623 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Hết ranh giới xã An Phú 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6624 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Hết ranh giới xã An Phú 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6625 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Hết ranh giới xã An Phú 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6626 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Mặt tiền tuyến đường) Tiếp giáp xã An Phú - Sân bóng làng Bông Bao, Chư Á 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6627 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Tiếp giáp xã An Phú - Sân bóng làng Bông Bao, Chư Á 332.000 324.000 316.000 - - Đất SX-KD đô thị
6628 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Tiếp giáp xã An Phú - Sân bóng làng Bông Bao, Chư Á 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6629 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Tiếp giáp xã An Phú - Sân bóng làng Bông Bao, Chư Á 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6630 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Tiếp giáp xã An Phú - Sân bóng làng Bông Bao, Chư Á 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6631 Thành phố Pleiku Phạm Văn Hai (Mặt tiền tuyến đường) Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6632 Thành phố Pleiku Phạm Văn Hai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện 340.000 332.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
6633 Thành phố Pleiku Phạm Văn Hai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6634 Thành phố Pleiku Phạm Văn Hai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6635 Thành phố Pleiku Phạm Văn Hai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6636 Thành phố Pleiku Đoàn Kết (Mặt tiền tuyến đường) Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú - Trần Can 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6637 Thành phố Pleiku Đoàn Kết (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú - Trần Can 332.000 324.000 316.000 - - Đất SX-KD đô thị
6638 Thành phố Pleiku Đoàn Kết (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú - Trần Can 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6639 Thành phố Pleiku Đoàn Kết (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú - Trần Can 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6640 Thành phố Pleiku Đoàn Kết (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú - Trần Can 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6641 Thành phố Pleiku Đào Duy Anh (Mặt tiền tuyến đường) Đường Cách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6642 Thành phố Pleiku Đào Duy Anh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đường Cách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
6643 Thành phố Pleiku Đào Duy Anh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đường Cách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình 3.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6644 Thành phố Pleiku Đào Duy Anh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường Cách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6645 Thành phố Pleiku Đào Duy Anh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường Cách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6646 Thành phố Pleiku Nguyễn Huy Tưởng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Cuối đường 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6647 Thành phố Pleiku Nguyễn Huy Tưởng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Cuối đường 340.000 332.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
6648 Thành phố Pleiku Nguyễn Huy Tưởng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Cuối đường 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6649 Thành phố Pleiku Nguyễn Huy Tưởng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Cuối đường 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6650 Thành phố Pleiku Nguyễn Huy Tưởng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Cuối đường 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6651 Thành phố Pleiku Ngô Sỹ Liên (Mặt tiền tuyến đường) Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6652 Thành phố Pleiku Ngô Sỹ Liên (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
6653 Thành phố Pleiku Ngô Sỹ Liên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6654 Thành phố Pleiku Ngô Sỹ Liên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6655 Thành phố Pleiku Ngô Sỹ Liên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6656 Thành phố Pleiku Trương Vĩnh Ký (Mặt tiền tuyến đường) Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6657 Thành phố Pleiku Trương Vĩnh Ký (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn 340.000 332.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
6658 Thành phố Pleiku Trương Vĩnh Ký (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6659 Thành phố Pleiku Trương Vĩnh Ký (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6660 Thành phố Pleiku Trương Vĩnh Ký (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6661 Thành phố Pleiku Hẻm 29 Nơ Trang Long (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6662 Thành phố Pleiku Hẻm 29 Nơ Trang Long (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
6663 Thành phố Pleiku Hẻm 29 Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6664 Thành phố Pleiku Hẻm 29 Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6665 Thành phố Pleiku Hẻm 29 Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6666 Thành phố Pleiku Hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Mặt tiền tuyến đường) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6667 Thành phố Pleiku Hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
6668 Thành phố Pleiku Hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6669 Thành phố Pleiku Hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6670 Thành phố Pleiku Hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6671 Thành phố Pleiku Hẻm 83 đường 17/3 (Mặt tiền tuyến đường) Đường 17/3 - Hẻm 370 Phạm Văn Đồng 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6672 Thành phố Pleiku Hẻm 83 đường 17/3 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đường 17/3 - Hẻm 370 Phạm Văn Đồng 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
6673 Thành phố Pleiku Hẻm 83 đường 17/3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đường 17/3 - Hẻm 370 Phạm Văn Đồng 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6674 Thành phố Pleiku Hẻm 83 đường 17/3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường 17/3 - Hẻm 370 Phạm Văn Đồng 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6675 Thành phố Pleiku Hẻm 83 đường 17/3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường 17/3 - Hẻm 370 Phạm Văn Đồng 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6676 Thành phố Pleiku Hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6677 Thành phố Pleiku Hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
6678 Thành phố Pleiku Hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6679 Thành phố Pleiku Hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6680 Thành phố Pleiku Hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
6681 Thành phố Pleiku Xã An Phú Khu vực 1 310.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
6682 Thành phố Pleiku Xã An Phú Khu vực 2 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
6683 Thành phố Pleiku Xã An Phú Khu vực 3 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
6684 Thành phố Pleiku Xã Biển Hồ Khu vực 1 310.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
6685 Thành phố Pleiku Xã Biển Hồ Khu vực 2 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
6686 Thành phố Pleiku Xã Biển Hồ Khu vực 3 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
6687 Thành phố Pleiku Xã Chư Á Khu vực 1 310.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
6688 Thành phố Pleiku Xã Chư Á Khu vực 2 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
6689 Thành phố Pleiku Xã Chư Á Khu vực 3 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
6690 Thành phố Pleiku Xã Diên Phú Khu vực 1 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
6691 Thành phố Pleiku Xã Diên Phú Khu vực 2 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
6692 Thành phố Pleiku Xã Diên Phú Khu vực 3 230.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
6693 Thành phố Pleiku Xã Gào Khu vực 1 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
6694 Thành phố Pleiku Xã Gào Khu vực 2 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
6695 Thành phố Pleiku Xã Gào Khu vực 3 230.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
6696 Thành phố Pleiku Xã Ia Kênh Khu vực 1 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
6697 Thành phố Pleiku Xã Ia Kênh Khu vực 2 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
6698 Thành phố Pleiku Xã Ia Kênh Khu vực 3 230.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
6699 Thành phố Pleiku Xã Tân Sơn Khu vực 1 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
6700 Thành phố Pleiku Xã Tân Sơn Khu vực 2 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...