11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5701 Thành phố Pleiku Kim Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 624.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5702 Thành phố Pleiku Kim Lân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 448.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5703 Thành phố Pleiku Tô Hoài (Mặt tiền tuyến đường) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 4.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5704 Thành phố Pleiku Tô Hoài (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 1.360.000 880.000 496.000 - - Đất SX-KD đô thị
5705 Thành phố Pleiku Tô Hoài (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5706 Thành phố Pleiku Tô Hoài (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 624.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5707 Thành phố Pleiku Tô Hoài (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phù Đổng - Ngô Tất Tố 448.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5708 Thành phố Pleiku Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 4.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5709 Thành phố Pleiku Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5710 Thành phố Pleiku Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5711 Thành phố Pleiku Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 4.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5712 Thành phố Pleiku Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5713 Thành phố Pleiku Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trại kỷ luật Quân đội (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5714 Thành phố Pleiku Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Trần Văn Bình, khu TĐC 2,5 ha (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5715 Thành phố Pleiku Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Trần Văn Bình, khu TĐC 2,5 ha (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 384.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5716 Thành phố Pleiku Các tuyến đường QH còn lại trong khu TĐC Trần Văn Bình, khu TĐC 2,5 ha (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5717 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Hẻm 34/1 Huyền Trân Công Chúa 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5718 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Hẻm 34/1 Huyền Trân Công Chúa 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
5719 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Hẻm 34/1 Huyền Trân Công Chúa 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5720 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Hẻm 34/1 Huyền Trân Công Chúa 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5721 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Hẻm 34/1 Huyền Trân Công Chúa 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5722 Thành phố Pleiku Hẻm 131 Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5723 Thành phố Pleiku Hẻm 131 Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
5724 Thành phố Pleiku Hẻm 131 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5725 Thành phố Pleiku Hẻm 131 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5726 Thành phố Pleiku Hẻm 131 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5727 Thành phố Pleiku Hẻm 191 Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5728 Thành phố Pleiku Hẻm 191 Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
5729 Thành phố Pleiku Hẻm 191 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5730 Thành phố Pleiku Hẻm 191 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5731 Thành phố Pleiku Hẻm 191 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5732 Thành phố Pleiku Hẻm 131 Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5733 Thành phố Pleiku Hẻm 131 Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
5734 Thành phố Pleiku Hẻm 131 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5735 Thành phố Pleiku Hẻm 131 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5736 Thành phố Pleiku Hẻm 131 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5737 Thành phố Pleiku Hẻm 191 Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5738 Thành phố Pleiku Hẻm 191 Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
5739 Thành phố Pleiku Hẻm 191 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5740 Thành phố Pleiku Hẻm 191 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5741 Thành phố Pleiku Hẻm 191 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Nguyễn Thế Lịch 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5742 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 2.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5743 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 736.000 472.000 400.000 - - Đất SX-KD đô thị
5744 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 536.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5745 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 424.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5746 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn- Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5747 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5748 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
5749 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5750 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5751 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5752 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền tuyến đường) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5753 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
5754 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5755 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5756 Thành phố Pleiku Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5757 Thành phố Pleiku Hẻm 274 Lê Duẩn (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Hẻm 274/11 Lê Duẩn 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5758 Thành phố Pleiku Hẻm 274 Lê Duẩn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Hẻm 274/11 Lê Duẩn 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
5759 Thành phố Pleiku Hẻm 274 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Hẻm 274/11 Lê Duẩn 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5760 Thành phố Pleiku Hẻm 274 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Hẻm 274/11 Lê Duẩn 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5761 Thành phố Pleiku Hẻm 274 Lê Duẩn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Hẻm 274/11 Lê Duẩn 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5762 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5763 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
5764 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5765 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5766 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5767 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5768 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 880.000 544.000 41.600 - - Đất SX-KD đô thị
5769 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5770 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5771 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5772 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5773 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 432.000 400.000 344.000 - - Đất SX-KD đô thị
5774 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5775 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5776 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5777 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5778 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 880.000 544.000 416.000 - - Đất SX-KD đô thị
5779 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 608.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5780 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 464.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5781 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5782 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5783 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
5784 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5785 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5786 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5787 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 13.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5788 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 3.840.000 2.640.000 1.280.000 - - Đất SX-KD đô thị
5789 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 2.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5790 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 1.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5791 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5792 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Mặt tiền tuyến đường) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 13.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5793 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 3.840.000 2.640.000 1.280.000 - - Đất SX-KD đô thị
5794 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 2.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5795 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 1.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5796 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5797 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 1.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5798 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 528.000 424.000 368.000 - - Đất SX-KD đô thị
5799 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5800 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 408.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...