11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5201 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Mặt tiền tuyến đường) Tiếp giáp xã An Phú - Sân bóng làng Bông Bao, Chư Á 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5202 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Tiếp giáp xã An Phú - Sân bóng làng Bông Bao, Chư Á 332.000 324.000 316.000 - - Đất SX-KD đô thị
5203 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Tiếp giáp xã An Phú - Sân bóng làng Bông Bao, Chư Á 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5204 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Tiếp giáp xã An Phú - Sân bóng làng Bông Bao, Chư Á 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5205 Thành phố Pleiku Nguyễn Thị Chiên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Tiếp giáp xã An Phú - Sân bóng làng Bông Bao, Chư Á 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5206 Thành phố Pleiku Phạm Văn Hai (Mặt tiền tuyến đường) Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5207 Thành phố Pleiku Phạm Văn Hai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện 340.000 332.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
5208 Thành phố Pleiku Phạm Văn Hai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5209 Thành phố Pleiku Phạm Văn Hai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5210 Thành phố Pleiku Phạm Văn Hai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5211 Thành phố Pleiku Đoàn Kết (Mặt tiền tuyến đường) Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú - Trần Can 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5212 Thành phố Pleiku Đoàn Kết (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú - Trần Can 332.000 324.000 316.000 - - Đất SX-KD đô thị
5213 Thành phố Pleiku Đoàn Kết (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú - Trần Can 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5214 Thành phố Pleiku Đoàn Kết (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú - Trần Can 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5215 Thành phố Pleiku Đoàn Kết (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh, xã Diên Phú - Trần Can 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5216 Thành phố Pleiku Đào Duy Anh (Mặt tiền tuyến đường) Đường Cách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5217 Thành phố Pleiku Đào Duy Anh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đường Cách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
5218 Thành phố Pleiku Đào Duy Anh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đường Cách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình 3.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5219 Thành phố Pleiku Đào Duy Anh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường Cách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5220 Thành phố Pleiku Đào Duy Anh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường Cách Mạng Tháng Tám (ranh giới quy hoạch cầu Sắt) - Trần Văn Bình 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5221 Thành phố Pleiku Nguyễn Huy Tưởng (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Cuối đường 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5222 Thành phố Pleiku Nguyễn Huy Tưởng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Cuối đường 340.000 332.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
5223 Thành phố Pleiku Nguyễn Huy Tưởng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Cuối đường 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5224 Thành phố Pleiku Nguyễn Huy Tưởng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Cuối đường 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5225 Thành phố Pleiku Nguyễn Huy Tưởng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Hùng (ngã ba Phạm Hùng) - Cuối đường 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5226 Thành phố Pleiku Ngô Sỹ Liên (Mặt tiền tuyến đường) Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5227 Thành phố Pleiku Ngô Sỹ Liên (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa 360.000 336.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
5228 Thành phố Pleiku Ngô Sỹ Liên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5229 Thành phố Pleiku Ngô Sỹ Liên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5230 Thành phố Pleiku Ngô Sỹ Liên (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Quyền (ngã ba Ngô Quyền) - Giáp ranh xã Trà Đa 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5231 Thành phố Pleiku Trương Vĩnh Ký (Mặt tiền tuyến đường) Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5232 Thành phố Pleiku Trương Vĩnh Ký (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn 340.000 332.000 324.000 - - Đất SX-KD đô thị
5233 Thành phố Pleiku Trương Vĩnh Ký (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5234 Thành phố Pleiku Trương Vĩnh Ký (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn 328.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5235 Thành phố Pleiku Trương Vĩnh Ký (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đặng Thái Thân - Giáp ranh xã Tân Sơn 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5236 Thành phố Pleiku Hẻm 29 Nơ Trang Long (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 1.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5237 Thành phố Pleiku Hẻm 29 Nơ Trang Long (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 416.000 384.000 356.000 - - Đất SX-KD đô thị
5238 Thành phố Pleiku Hẻm 29 Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5239 Thành phố Pleiku Hẻm 29 Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5240 Thành phố Pleiku Hẻm 29 Nơ Trang Long (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5241 Thành phố Pleiku Hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Mặt tiền tuyến đường) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5242 Thành phố Pleiku Hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
5243 Thành phố Pleiku Hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5244 Thành phố Pleiku Hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5245 Thành phố Pleiku Hẻm 49 Trần Nguyên Hãn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Nguyên Hãn - Phạm Ngọc Thạch 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5246 Thành phố Pleiku Hẻm 83 đường 17/3 (Mặt tiền tuyến đường) Đường 17/3 - Hẻm 370 Phạm Văn Đồng 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5247 Thành phố Pleiku Hẻm 83 đường 17/3 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đường 17/3 - Hẻm 370 Phạm Văn Đồng 432.000 400.000 360.000 - - Đất SX-KD đô thị
5248 Thành phố Pleiku Hẻm 83 đường 17/3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đường 17/3 - Hẻm 370 Phạm Văn Đồng 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5249 Thành phố Pleiku Hẻm 83 đường 17/3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đường 17/3 - Hẻm 370 Phạm Văn Đồng 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5250 Thành phố Pleiku Hẻm 83 đường 17/3 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đường 17/3 - Hẻm 370 Phạm Văn Đồng 344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5251 Thành phố Pleiku Hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Mặt tiền tuyến đường) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5252 Thành phố Pleiku Hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành 384.000 360.000 343.200 - - Đất SX-KD đô thị
5253 Thành phố Pleiku Hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành 376.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5254 Thành phố Pleiku Hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành 352.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5255 Thành phố Pleiku Hẻm 130 Phạm Ngọc Thạch (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phạm Ngọc Thạch - Lê Đại Hành 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5256 Thành phố Pleiku Xã An Phú Khu vực 1 310.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
5257 Thành phố Pleiku Xã An Phú Khu vực 2 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
5258 Thành phố Pleiku Xã An Phú Khu vực 3 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
5259 Thành phố Pleiku Xã Biển Hồ Khu vực 1 310.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
5260 Thành phố Pleiku Xã Biển Hồ Khu vực 2 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
5261 Thành phố Pleiku Xã Biển Hồ Khu vực 3 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
5262 Thành phố Pleiku Xã Chư Á Khu vực 1 310.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
5263 Thành phố Pleiku Xã Chư Á Khu vực 2 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
5264 Thành phố Pleiku Xã Chư Á Khu vực 3 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
5265 Thành phố Pleiku Xã Diên Phú Khu vực 1 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
5266 Thành phố Pleiku Xã Diên Phú Khu vực 2 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
5267 Thành phố Pleiku Xã Diên Phú Khu vực 3 230.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
5268 Thành phố Pleiku Xã Gào Khu vực 1 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
5269 Thành phố Pleiku Xã Gào Khu vực 2 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
5270 Thành phố Pleiku Xã Gào Khu vực 3 230.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
5271 Thành phố Pleiku Xã Ia Kênh Khu vực 1 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
5272 Thành phố Pleiku Xã Ia Kênh Khu vực 2 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
5273 Thành phố Pleiku Xã Ia Kênh Khu vực 3 230.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
5274 Thành phố Pleiku Xã Tân Sơn Khu vực 1 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
5275 Thành phố Pleiku Xã Tân Sơn Khu vực 2 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
5276 Thành phố Pleiku Xã Tân Sơn Khu vực 3 230.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
5277 Thành phố Pleiku Xã Trà Đa Khu vực 1 310.000 240.000 - - - Đất ở nông thôn
5278 Thành phố Pleiku Xã Trà Đa Khu vực 2 280.000 220.000 - - - Đất ở nông thôn
5279 Thành phố Pleiku Xã Trà Đa Khu vực 3 260.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
5280 Thành phố Pleiku Xã An Phú Khu vực 1 248.000 192.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
5281 Thành phố Pleiku Xã An Phú Khu vực 2 224.000 176.000 - - - Đất ở nông thôn
5282 Thành phố Pleiku Xã An Phú Khu vực 3 208.000 160.000 - - - Đất ở nông thôn
5283 Thành phố Pleiku Xã Biển Hồ Khu vực 1 248.000 192.000 - - - Đất ở nông thôn
5284 Thành phố Pleiku Xã Biển Hồ Khu vực 2 224.000 176.000 - - - Đất ở nông thôn
5285 Thành phố Pleiku Xã Biển Hồ Khu vực 3 208.000 160.000 - - - Đất ở nông thôn
5286 Thành phố Pleiku Xã Chư Á Khu vực 1 248.000 192.000 - - - Đất ở nông thôn
5287 Thành phố Pleiku Xã Chư Á Khu vực 2 224.000 176.000 - - - Đất ở nông thôn
5288 Thành phố Pleiku Xã Chư Á Khu vực 3 208.000 160.000 - - - Đất ở nông thôn
5289 Thành phố Pleiku Xã Diên Phú Khu vực 1 224.000 176.000 - - - Đất ở nông thôn
5290 Thành phố Pleiku Xã Diên Phú Khu vực 2 208.000 160.000 - - - Đất ở nông thôn
5291 Thành phố Pleiku Xã Diên Phú Khu vực 3 184.000 144.000 - - - Đất ở nông thôn
5292 Thành phố Pleiku Xã Gào Khu vực 1 224.000 176.000 - - - Đất ở nông thôn
5293 Thành phố Pleiku Xã Gào Khu vực 2 208.000 160.000 - - - Đất ở nông thôn
5294 Thành phố Pleiku Xã Gào Khu vực 3 184.000 144.000 - - - Đất ở nông thôn
5295 Thành phố Pleiku Xã Ia Kênh Khu vực 1 224.000 176.000 - - - Đất ở nông thôn
5296 Thành phố Pleiku Xã Ia Kênh Khu vực 2 208.000 160.000 - - - Đất ở nông thôn
5297 Thành phố Pleiku Xã Ia Kênh Khu vực 3 184.000 144.000 - - - Đất ở nông thôn
5298 Thành phố Pleiku Xã Tân Sơn Khu vực 1 224.000 176.000 - - - Đất ở nông thôn
5299 Thành phố Pleiku Xã Tân Sơn Khu vực 2 208.000 160.000 - - - Đất ở nông thôn
5300 Thành phố Pleiku Xã Tân Sơn Khu vực 3 184.000 144.000 - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...