11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4101 Thành phố Pleiku Hẻm 113 Tô Vĩnh Diện (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Tô Vĩnh Diện - Bùi Dự 312.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4102 Thành phố Pleiku Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Mặt tiền tuyến đường) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4103 Thành phố Pleiku Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường 528.000 424.000 368.000 - - Đất TM-DV đô thị
4104 Thành phố Pleiku Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4105 Thành phố Pleiku Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường 408.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4106 Thành phố Pleiku Hẻm 14 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mạc Đỉnh Chi - Cuối đường 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4107 Thành phố Pleiku Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Mặt tiền tuyến đường) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4108 Thành phố Pleiku Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4109 Thành phố Pleiku Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4110 Thành phố Pleiku Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4111 Thành phố Pleiku Hẻm 24 Mạc Đỉnh Chi (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mạc Đỉnh Chi - Hết RG nhà 24/53, 24/21 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4112 Thành phố Pleiku Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4113 Thành phố Pleiku Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4114 Thành phố Pleiku Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4115 Thành phố Pleiku Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4116 Thành phố Pleiku Hẻm 17 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Đình Chinh - Cách Mạng Tháng 8 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4117 Thành phố Pleiku Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4118 Thành phố Pleiku Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư 384.000 360.000 343.200 - - Đất TM-DV đô thị
4119 Thành phố Pleiku Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4120 Thành phố Pleiku Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4121 Thành phố Pleiku Hẻm 17/12 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Khu TĐC Tổ 11, phường Hoa Lư 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4122 Thành phố Pleiku Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4123 Thành phố Pleiku Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 384.000 360.000 343.200 - - Đất TM-DV đô thị
4124 Thành phố Pleiku Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4125 Thành phố Pleiku Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4126 Thành phố Pleiku Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 17 Lê Đình Chinh - Hẻm 390 Cách Mạng Tháng Tám, hết RG nhà 17/30/30 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4127 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Mặt tiền tuyến đường) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4128 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4129 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4130 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4131 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Ngô Thì Nhậm (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Ngô Thì Nhậm - Cuối hẻm 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4132 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Vạn Kiếp (Mặt tiền tuyến đường) Vạn Kiếp - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4133 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Vạn Kiếp (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Vạn Kiếp - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4134 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Vạn Kiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Vạn Kiếp - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4135 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Vạn Kiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Vạn Kiếp - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4136 Thành phố Pleiku Hẻm 23 Vạn Kiếp (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Vạn Kiếp - Hẻm 279 Phạm Văn Đồng 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4137 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền tuyến đường) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4138 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 384.000 360.000 343.200 - - Đất TM-DV đô thị
4139 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4140 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4141 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Huỳnh Thúc Kháng - Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4142 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 - Cuối hẻm 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4143 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 - Cuối hẻm 360.000 336.000 324.000 - - Đất TM-DV đô thị
4144 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 - Cuối hẻm 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4145 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 - Cuối hẻm 328.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4146 Thành phố Pleiku Hẻm 242 Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 67 Phùng Khắc Khoan, hết RG nhà số 57 - Cuối hẻm 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4147 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4148 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm 384.000 360.000 343.200 - - Đất TM-DV đô thị
4149 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4150 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4151 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng Gấm 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4152 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) Lý Thái Tổ - Mét thứ 400, hẻm Lê Thị Hồng Gấm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4153 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lý Thái Tổ - Mét thứ 400, hẻm Lê Thị Hồng Gấm 432.000 400.000 336.000 - - Đất TM-DV đô thị
4154 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lý Thái Tổ - Mét thứ 400, hẻm Lê Thị Hồng Gấm 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4155 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lý Thái Tổ - Mét thứ 400, hẻm Lê Thị Hồng Gấm 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4156 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lý Thái Tổ - Mét thứ 400, hẻm Lê Thị Hồng Gấm 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4157 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Mặt tiền tuyến đường) Mét thứ 400, hẻm Lê Thị Hồng Gấm - Lê Thị Hồng Gấm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4158 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Mét thứ 400, hẻm Lê Thị Hồng Gấm - Lê Thị Hồng Gấm 384.000 360.000 343.200 - - Đất TM-DV đô thị
4159 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Mét thứ 400, hẻm Lê Thị Hồng Gấm - Lê Thị Hồng Gấm 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4160 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Mét thứ 400, hẻm Lê Thị Hồng Gấm - Lê Thị Hồng Gấm 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4161 Thành phố Pleiku Hẻm 377 Lý Thái Tổ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Mét thứ 400, hẻm Lê Thị Hồng Gấm - Lê Thị Hồng Gấm 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4162 Thành phố Pleiku Hẻm 41 Lê Thị Riêng (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4163 Thành phố Pleiku Hẻm 41 Lê Thị Riêng (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 384.000 360.000 343.200 - - Đất TM-DV đô thị
4164 Thành phố Pleiku Hẻm 41 Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4165 Thành phố Pleiku Hẻm 41 Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4166 Thành phố Pleiku Hẻm 41 Lê Thị Riêng (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4167 Thành phố Pleiku Hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền tuyến đường) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4168 Thành phố Pleiku Hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4169 Thành phố Pleiku Hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4170 Thành phố Pleiku Hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4171 Thành phố Pleiku Hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4172 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Mặt tiền tuyến đường) Phan Đăng Lưu - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4173 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phan Đăng Lưu - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 432.000 400.000 360.000 - - Đất TM-DV đô thị
4174 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Đăng Lưu - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4175 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đăng Lưu - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4176 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đăng Lưu - Hẻm 55 Phan Đăng Lưu 344.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4177 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Mặt tiền tuyến đường) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm 1.760.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4178 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm 528.000 424.000 352.000 - - Đất TM-DV đô thị
4179 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4180 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm 408.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4181 Thành phố Pleiku Hẻm 37 Phan Đang Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đăng Lưu - Lê Thị Hồng Gấm 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4182 Thành phố Pleiku Hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Mặt tiền tuyến đường) Phan Đăng Lưu - Tôn Thất Thuyết 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4183 Thành phố Pleiku Hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Phan Đăng Lưu - Tôn Thất Thuyết 416.000 384.000 356.000 - - Đất TM-DV đô thị
4184 Thành phố Pleiku Hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Phan Đăng Lưu - Tôn Thất Thuyết 392.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4185 Thành phố Pleiku Hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Phan Đăng Lưu - Tôn Thất Thuyết 368.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4186 Thành phố Pleiku Hẻm 55 Phan Đăng Lưu (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Phan Đăng Lưu - Tôn Thất Thuyết 336.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4187 Thành phố Pleiku Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ) (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4188 Thành phố Pleiku Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 384.000 360.000 343.200 - - Đất TM-DV đô thị
4189 Thành phố Pleiku Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 376.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4190 Thành phố Pleiku Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4191 Thành phố Pleiku Hẻm 63 Lê Thị Riêng (Hẻm 71 Chu Mạnh Trinh cũ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4192 Thành phố Pleiku Hẻm 07 Bế Văn Đàn (Mặt tiền tuyến đường) Bế Văn Đàn - Hẻm 62 Lương Định Của 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4193 Thành phố Pleiku Hẻm 07 Bế Văn Đàn (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Bế Văn Đàn - Hẻm 62 Lương Định Của 360.000 336.000 324.000 - - Đất TM-DV đô thị
4194 Thành phố Pleiku Hẻm 07 Bế Văn Đàn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Bế Văn Đàn - Hẻm 62 Lương Định Của 352.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4195 Thành phố Pleiku Hẻm 07 Bế Văn Đàn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Bế Văn Đàn - Hẻm 62 Lương Định Của 328.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4196 Thành phố Pleiku Hẻm 07 Bế Văn Đàn (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Bế Văn Đàn - Hẻm 62 Lương Định Của 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4197 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Lạc Long Quân (Mặt tiền tuyến đường) Lạc Long Quân - Âu Cơ 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4198 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Lạc Long Quân (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lạc Long Quân - Âu Cơ 416.000 384.000 356.000 - - Đất TM-DV đô thị
4199 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lạc Long Quân - Âu Cơ 392.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4200 Thành phố Pleiku Hẻm 58 Lạc Long Quân (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lạc Long Quân - Âu Cơ 368.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...