11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33001 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên 43.000 32.000 22.000 - - Đất trồng lúa
33002 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên 34.000 24.000 - - - Đất trồng lúa
33003 Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa Đất trồng lúa nước 01 vụ 129.600 111.600 90.000 - - Đất trồng lúa
33004 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong Đất trồng lúa nước 01 vụ 36.900 30.600 23.400 - - Đất trồng lúa
33005 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú Đất trồng lúa nước 01 vụ 48.600 42.300 32.400 - - Đất trồng lúa
33006 Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng Đất trồng lúa nước 01 vụ 36.900 28.800 19.800 - - Đất trồng lúa
33007 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang Đất trồng lúa nước 01 vụ 41.400 32.400 23.400 - - Đất trồng lúa
33008 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le Đất trồng lúa nước 01 vụ 39.600 30.600 21.600 - - Đất trồng lúa
33009 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ Đất trồng lúa nước 01 vụ 36.000 27.000 18.000 - - Đất trồng lúa
33010 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla Đất trồng lúa nước 01 vụ 38.700 28.800 19.800 - - Đất trồng lúa
33011 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don Đất trồng lúa nước 01 vụ 30.600 21.600 - - - Đất trồng lúa
33012 Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa 84.000 80.000 72.000 - - Đất trồng cây hàng năm
33013 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong 22.000 18.000 16.000 - - Đất trồng cây hàng năm
33014 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú 25.000 21.000 18.000 - - Đất trồng cây hàng năm
33015 Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng 23.000 19.000 14.000 - - Đất trồng cây hàng năm
33016 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang 30.000 26.000 22.000 - - Đất trồng cây hàng năm
33017 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le 22.000 15.000 11.000 - - Đất trồng cây hàng năm
33018 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ 24.000 18.000 13.000 - - Đất trồng cây hàng năm
33019 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla 22.000 18.000 13.000 - - Đất trồng cây hàng năm
33020 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don 22.000 15.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
33021 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú 5.400 3.600 3.000 - - Đất rừng sản xuất
33022 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang 5.400 3.600 2.400 - - Đất rừng sản xuất
33023 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le 5.500 3.900 2.800 - - Đất rừng sản xuất
33024 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ 5.500 3.900 2.800 - - Đất rừng sản xuất
33025 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla 6.000 4.800 3.600 - - Đất rừng sản xuất
33026 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don 5.400 2.400 - - - Đất rừng sản xuất
33027 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú 5.400 3.600 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
33028 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú 5.400 3.600 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
33029 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang 5.400 3.600 2.400 - - Đất rừng phòng hộ
33030 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le 5.500 3.900 2.800 - - Đất rừng phòng hộ
33031 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ 5.500 3.900 2.800 - - Đất rừng phòng hộ
33032 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla 6.000 4.800 3.600 - - Đất rừng phòng hộ
33033 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don 5.400 2.400 - - - Đất rừng phòng hộ
33034 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú 5.400 3.600 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
33035 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú 5.400 3.600 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
33036 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang 5.400 3.600 2.400 - - Đất rừng đặc dụng
33037 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le 5.500 3.900 2.800 - - Đất rừng đặc dụng
33038 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ 5.500 3.900 2.800 - - Đất rừng đặc dụng
33039 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla 6.000 4.800 3.600 - - Đất rừng đặc dụng
33040 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don 5.400 2.400 - - - Đất rừng đặc dụng
33041 Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa 14.400 9.600 8.400 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33042 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong 5.000 4.200 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33043 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú 5.000 4.400 4.200 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33044 Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng 5.400 4.200 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33045 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang 6.000 4.200 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33046 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le 5.500 4.200 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33047 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ 5.500 4.500 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33048 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla 6.000 4.800 4.200 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33049 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don 5.400 4.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
33050 Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 14.400 9.600 8.400 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33051 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 5.000 4.200 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33052 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 5.000 4.400 4.200 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33053 Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 5.400 4.200 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33054 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 6.000 4.200 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33055 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 5.500 4.200 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33056 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 5.500 4.500 4.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33057 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 6.000 4.800 4.200 - - Đất nuôi trồng thủy sản
33058 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 5.400 4.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
33059 Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa 84.000 80.000 72.000 - - Đất nông nghiệp khác
33060 Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong 22.000 18.000 16.000 - - Đất nông nghiệp khác
33061 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú 25.000 21.000 18.000 - - Đất nông nghiệp khác
33062 Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng 23.000 19.000 14.000 - - Đất nông nghiệp khác
33063 Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang 30.000 26.000 22.000 - - Đất nông nghiệp khác
33064 Huyện Chư Pưh Xã Ia Le 22.000 15.000 11.000 - - Đất nông nghiệp khác
33065 Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ 24.000 18.000 13.000 - - Đất nông nghiệp khác
33066 Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla 22.000 18.000 13.000 - - Đất nông nghiệp khác
33067 Huyện Chư Pưh Xã Chư Don 22.000 15.000 - - - Đất nông nghiệp khác
33068 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
33069 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 700.000 540.000 450.000 - - Đất ở đô thị
33070 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 610.000 - - - - Đất ở đô thị
33071 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 470.000 - - - - Đất ở đô thị
33072 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Ranh giới xã Ia Ake - Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây 410.000 - - - - Đất ở đô thị
33073 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
33074 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 810.000 670.000 550.000 - - Đất ở đô thị
33075 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 780.000 - - - - Đất ở đô thị
33076 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 610.000 - - - - Đất ở đô thị
33077 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường vào Trường TH Ngô Mây - Giáp phía Tây Cầu Ia Sol 470.000 - - - - Đất ở đô thị
33078 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
33079 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 1.150.000 940.000 730.000 - - Đất ở đô thị
33080 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
33081 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 840.000 - - - - Đất ở đô thị
33082 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây Cầu Ia Sol - Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) 630.000 - - - - Đất ở đô thị
33083 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
33084 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 810.000 670.000 550.000 - - Đất ở đô thị
33085 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 780.000 - - - - Đất ở đô thị
33086 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 610.000 - - - - Đất ở đô thị
33087 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Giáp phía Tây đường Trần Phú (ngã 3 đường đi Thắng Lợi) - Hết trường Chu Văn An 470.000 - - - - Đất ở đô thị
33088 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
33089 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol 700.000 540.000 450.000 - - Đất ở đô thị
33090 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol 610.000 - - - - Đất ở đô thị
33091 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol 470.000 - - - - Đất ở đô thị
33092 Huyện Phú Thiện Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Hết trường Chu Văn An - Ranh giới xã Ia Sol 410.000 - - - - Đất ở đô thị
33093 Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 390.000 - - - - Đất ở đô thị
33094 Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 170.000 130.000 110.000 - - Đất ở đô thị
33095 Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 160.000 - - - - Đất ở đô thị
33096 Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 120.000 - - - - Đất ở đô thị
33097 Huyện Phú Thiện Võ Nguyên Giáp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Thiện Trần Hưng Đạo - Đường A1 100.000 - - - - Đất ở đô thị
33098 Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
33099 Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung 650.000 490.000 430.000 - - Đất ở đô thị
33100 Huyện Phú Thiện Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Thiện Hùng Vương - Quang Trung 580.000 - - - - Đất ở đô thị