| 32701 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
552.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32702 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32703 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32704 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32705 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32706 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32707 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32708 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
1.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32709 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32710 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32711 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32712 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32713 |
Huyện Chư Pưh |
17 tháng 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32714 |
Huyện Chư Pưh |
17 tháng 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
|
816.000
|
544.000
|
272.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32715 |
Huyện Chư Pưh |
17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32716 |
Huyện Chư Pưh |
17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
|
408.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32717 |
Huyện Chư Pưh |
17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32718 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường D30 (Đường QH) - D25
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32719 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường D30 (Đường QH) - D25
|
240.000
|
160.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32720 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường D30 (Đường QH) - D25
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32721 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường D30 (Đường QH) - D25
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32722 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
D25 - Hết Đường
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32723 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
D25 - Hết Đường
|
216.000
|
144.000
|
116.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32724 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
D25 - Hết Đường
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32725 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
D25 - Hết Đường
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32726 |
Huyện Chư Pưh |
Đường Vành Đai (D25) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32727 |
Huyện Chư Pưh |
Đường Vành Đai (D25) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
|
216.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32728 |
Huyện Chư Pưh |
Đường Vành Đai (D25) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32729 |
Huyện Chư Pưh |
Đường Vành Đai (D25) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32730 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
|
496.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32731 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
|
264.000
|
176.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32732 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32733 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32734 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32735 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
|
192.000
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32736 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32737 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32738 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32739 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn
|
144.000
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32740 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32741 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32742 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
216.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32743 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32744 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32745 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32746 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
192.000
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32747 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32748 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32749 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32750 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
216.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32751 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32752 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32753 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32754 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
192.000
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32755 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32756 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32757 |
Huyện Chư Pưh |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Hết đường
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32758 |
Huyện Chư Pưh |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Hết đường
|
192.000
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32759 |
Huyện Chư Pưh |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Hết đường
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32760 |
Huyện Chư Pưh |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Hết đường
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32761 |
Huyện Chư Pưh |
A Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - D25
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32762 |
Huyện Chư Pưh |
A Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - D25
|
240.000
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32763 |
Huyện Chư Pưh |
A Sanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - D25
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32764 |
Huyện Chư Pưh |
A Sanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - D25
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32765 |
Huyện Chư Pưh |
Hoàng Hoa Thám (QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32766 |
Huyện Chư Pưh |
Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
|
360.000
|
240.000
|
132.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32767 |
Huyện Chư Pưh |
Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32768 |
Huyện Chư Pưh |
Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32769 |
Huyện Chư Pưh |
Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
|
1.064.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32770 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32771 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32772 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32773 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32774 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32775 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Duẩn - Quang Trung
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32776 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Duẩn - Quang Trung
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32777 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Duẩn - Quang Trung
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32778 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Duẩn - Quang Trung
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32779 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Duẩn - Quang Trung
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32780 |
Huyện Chư Pưh |
D34 (Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32781 |
Huyện Chư Pưh |
D34 (Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
|
216.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32782 |
Huyện Chư Pưh |
D34 (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32783 |
Huyện Chư Pưh |
D34 (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32784 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32785 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
|
360.000
|
240.000
|
132.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32786 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32787 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32788 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
|
1.064.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32789 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32790 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư
|
240.000
|
160.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32791 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32792 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32793 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32794 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
|
336.000
|
224.000
|
128.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32795 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32796 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32797 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32798 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
|
496.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32799 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
|
264.000
|
176.000
|
116.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32800 |
Huyện Chư Pưh |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |