| 32601 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32602 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
|
400.000
|
272.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32603 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32604 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32605 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
|
1.104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32606 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32607 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
|
336.000
|
224.000
|
128.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32608 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32609 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32610 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32611 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32612 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
|
288.000
|
192.000
|
120.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32613 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32614 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32615 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32616 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
400.000
|
272.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32617 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32618 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32619 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
1.104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32620 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32621 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
336.000
|
224.000
|
128.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32622 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32623 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32624 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32625 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
|
496.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32626 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
|
264.000
|
176.000
|
116.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32627 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32628 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32629 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32630 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
|
192.000
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32631 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32632 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32633 |
Huyện Chư Pưh |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32634 |
Huyện Chư Pưh |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
400.000
|
272.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32635 |
Huyện Chư Pưh |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32636 |
Huyện Chư Pưh |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32637 |
Huyện Chư Pưh |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
1.104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32638 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32639 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
360.000
|
240.000
|
132.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32640 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32641 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32642 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
1.064.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32643 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32644 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
|
240.000
|
160.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32645 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32646 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32647 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32648 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
400.000
|
272.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32649 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32650 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32651 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
1.104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32652 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32653 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
312.000
|
208.000
|
124.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32654 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32655 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32656 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32657 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
360.000
|
240.000
|
132.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32658 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32659 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32660 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
1.064.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32661 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
|
576.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32662 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
|
312.000
|
208.000
|
124.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32663 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32664 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32665 |
Huyện Chư Pưh |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32666 |
Huyện Chư Pưh |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32667 |
Huyện Chư Pưh |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32668 |
Huyện Chư Pưh |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32669 |
Huyện Chư Pưh |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
112.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32670 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32671 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
336.000
|
224.000
|
128.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32672 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32673 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32674 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32675 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
|
496.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32676 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
|
264.000
|
176.000
|
116.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32677 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32678 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32679 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
|
768.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32680 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
|
400.000
|
272.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32681 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32682 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32683 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
|
1.104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32684 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32685 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
|
336.000
|
224.000
|
128.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32686 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32687 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32688 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32689 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32690 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
384.000
|
256.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32691 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32692 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32693 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32694 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32695 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
240.000
|
160.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32696 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32697 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32698 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32699 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
1.104.000
|
736.000
|
368.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32700 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
92.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |