| 32201 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32202 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
384.000
|
256.000
|
136.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32203 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32204 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
192.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32205 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32206 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32207 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
240.000
|
160.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32208 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32209 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32210 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32211 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
1.104.000
|
736.000
|
368.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32212 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
92.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32213 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
552.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32214 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32215 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32216 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32217 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32218 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32219 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32220 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
1.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32221 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32222 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32223 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32224 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32225 |
Huyện Chư Pưh |
17 tháng 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32226 |
Huyện Chư Pưh |
17 tháng 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
|
816.000
|
544.000
|
272.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32227 |
Huyện Chư Pưh |
17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32228 |
Huyện Chư Pưh |
17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
|
408.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32229 |
Huyện Chư Pưh |
17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
|
208.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32230 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường D30 (Đường QH) - D25
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32231 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường D30 (Đường QH) - D25
|
240.000
|
160.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32232 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường D30 (Đường QH) - D25
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32233 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường D30 (Đường QH) - D25
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32234 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
D25 - Hết Đường
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32235 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
D25 - Hết Đường
|
216.000
|
144.000
|
116.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32236 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
D25 - Hết Đường
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32237 |
Huyện Chư Pưh |
QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
D25 - Hết Đường
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32238 |
Huyện Chư Pưh |
Đường Vành Đai (D25) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32239 |
Huyện Chư Pưh |
Đường Vành Đai (D25) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
|
216.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32240 |
Huyện Chư Pưh |
Đường Vành Đai (D25) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32241 |
Huyện Chư Pưh |
Đường Vành Đai (D25) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32242 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
|
496.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32243 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
|
264.000
|
176.000
|
112.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32244 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32245 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
|
132.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32246 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32247 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
|
192.000
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32248 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32249 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32250 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32251 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn
|
144.000
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32252 |
Huyện Chư Pưh |
Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32253 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32254 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
216.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32255 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32256 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32257 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32258 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
192.000
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32259 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32260 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32261 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32262 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
216.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32263 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32264 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32265 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32266 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
192.000
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32267 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32268 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32269 |
Huyện Chư Pưh |
Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Hết đường
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32270 |
Huyện Chư Pưh |
Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Hết đường
|
192.000
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32271 |
Huyện Chư Pưh |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Hết đường
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32272 |
Huyện Chư Pưh |
Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Kinh Dương Vương - Hết đường
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32273 |
Huyện Chư Pưh |
A Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - D25
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32274 |
Huyện Chư Pưh |
A Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - D25
|
240.000
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32275 |
Huyện Chư Pưh |
A Sanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - D25
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32276 |
Huyện Chư Pưh |
A Sanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - D25
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32277 |
Huyện Chư Pưh |
Hoàng Hoa Thám (QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32278 |
Huyện Chư Pưh |
Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
|
360.000
|
240.000
|
132.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32279 |
Huyện Chư Pưh |
Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32280 |
Huyện Chư Pưh |
Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32281 |
Huyện Chư Pưh |
Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
|
1.064.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32282 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32283 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
|
576.000
|
384.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32284 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32285 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32286 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32287 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Duẩn - Quang Trung
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32288 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Duẩn - Quang Trung
|
480.000
|
320.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32289 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Duẩn - Quang Trung
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32290 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Duẩn - Quang Trung
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32291 |
Huyện Chư Pưh |
Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lê Duẩn - Quang Trung
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32292 |
Huyện Chư Pưh |
D34 (Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32293 |
Huyện Chư Pưh |
D34 (Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
|
216.000
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32294 |
Huyện Chư Pưh |
D34 (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32295 |
Huyện Chư Pưh |
D34 (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
|
124.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32296 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
|
672.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32297 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
|
360.000
|
240.000
|
132.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32298 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32299 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32300 |
Huyện Chư Pưh |
Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
|
1.064.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |