| 32101 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
|
360.000
|
240.000
|
150.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32102 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32103 |
Huyện Chư Pưh |
Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32104 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32105 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
500.000
|
340.000
|
175.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32106 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32107 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32108 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32109 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32110 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
420.000
|
280.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32111 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32112 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32113 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32114 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32115 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
|
330.000
|
220.000
|
145.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32116 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32117 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
|
165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32118 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32119 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
|
240.000
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32120 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32121 |
Huyện Chư Pưh |
Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32122 |
Huyện Chư Pưh |
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32123 |
Huyện Chư Pưh |
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
500.000
|
340.000
|
175.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32124 |
Huyện Chư Pưh |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32125 |
Huyện Chư Pưh |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32126 |
Huyện Chư Pưh |
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32127 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32128 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
450.000
|
300.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32129 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32130 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32131 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
133.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32132 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32133 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
|
300.000
|
200.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32134 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32135 |
Huyện Chư Pưh |
Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32136 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32137 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
500.000
|
340.000
|
175.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32138 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32139 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32140 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32141 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32142 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
390.000
|
260.000
|
155.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32143 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32144 |
Huyện Chư Pưh |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
|
195.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32145 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32146 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
450.000
|
300.000
|
165.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32147 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32148 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32149 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
|
133.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32150 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32151 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
|
390.000
|
260.000
|
155.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32152 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32153 |
Huyện Chư Pưh |
D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
|
195.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32154 |
Huyện Chư Pưh |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32155 |
Huyện Chư Pưh |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32156 |
Huyện Chư Pưh |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32157 |
Huyện Chư Pưh |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32158 |
Huyện Chư Pưh |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32159 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32160 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
420.000
|
280.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32161 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32162 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32163 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32164 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
|
620.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32165 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
|
330.000
|
220.000
|
145.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32166 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32167 |
Huyện Chư Pưh |
Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
|
165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32168 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32169 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
|
500.000
|
340.000
|
175.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32170 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32171 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32172 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32173 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32174 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
|
420.000
|
280.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32175 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32176 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32177 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
|
130.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32178 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32179 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
480.000
|
320.000
|
170.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32180 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32181 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32182 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
|
135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32183 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32184 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
300.000
|
200.000
|
140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32185 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32186 |
Huyện Chư Pưh |
Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32187 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32188 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
138.000
|
920.000
|
460.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32189 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
115.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32190 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
690.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32191 |
Huyện Chư Pưh |
30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32192 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32193 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32194 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32195 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32196 |
Huyện Chư Pưh |
D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Lý Thái Tổ - Hết đường
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32197 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32198 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
900.000
|
600.000
|
300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32199 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 32200 |
Huyện Chư Pưh |
Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa |
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |