11:56 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Gia Lai: Phân tích chi tiết giá trị đất và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020, được sửa đổi bởi Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023, bảng giá đất tại Gia Lai thể hiện rõ sự phát triển của khu vực với nhiều cơ hội đầu tư lý tưởng.

Phân tích giá đất tại Gia Lai và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Gia Lai dao động từ mức thấp nhất 2.000 đồng/m² đến cao nhất 45.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 934.928 đồng/m².

Thành phố Pleiku là nơi có giá đất cao nhất, đặc biệt tại các trục đường chính và khu vực trung tâm hành chính. Các huyện ngoại thành như Chư Sê, Chư Prông hay Mang Yang có giá đất thấp hơn nhưng đang có sự gia tăng nhanh chóng nhờ vào sự phát triển cơ sở hạ tầng.

So với các tỉnh lân cận như Đắk Lắk hay Lâm Đồng, giá đất tại Gia Lai vẫn đang ở mức hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư mới. Đầu tư vào đất nền tại Gia Lai là lựa chọn phù hợp với cả chiến lược ngắn hạn và dài hạn.

Các khu vực ngoại ô thành phố hoặc gần các khu công nghiệp và tuyến đường lớn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư muốn đón đầu làn sóng phát triển.

Với tốc độ tăng trưởng giá đất khoảng 8-12% mỗi năm tại các khu vực trọng điểm, Gia Lai không chỉ là nơi để đầu tư mà còn là cơ hội tuyệt vời cho những ai muốn sở hữu bất động sản để ở hoặc kinh doanh. So với mức giá trung bình toàn quốc, Gia Lai đang có lợi thế lớn với giá trị gia tăng cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Gia Lai

Gia Lai, một trong những tỉnh lớn nhất vùng Tây Nguyên, đang thu hút sự chú ý đặc biệt từ các nhà đầu tư nhờ vào tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc và tiềm năng bất động sản dồi dào.

Gia Lai sở hữu lợi thế lớn từ kinh tế, hạ tầng và du lịch. Các khu công nghiệp như Trà Đa, Nam Pleiku, và các dự án năng lượng tái tạo đang là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sự phát triển của khu vực. Những dự án này không chỉ tăng nhu cầu nhà ở cho người lao động mà còn tạo ra nhiều cơ hội kinh doanh bất động sản thương mại.

Tiềm năng du lịch tại Gia Lai cũng đang được khai thác mạnh mẽ. Các dự án phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng, như khu vực Biển Hồ hay các khu nghỉ dưỡng trên núi, đang làm tăng giá trị đất tại các khu vực ven đô và vùng núi.

Sự kết hợp giữa thiên nhiên hùng vĩ và khí hậu trong lành của Gia Lai đang thu hút không chỉ nhà đầu tư mà cả khách du lịch và người dân muốn tìm kiếm nơi an cư lý tưởng.

Ngoài ra, quy hoạch đô thị và giao thông đang làm thay đổi diện mạo của tỉnh. Các tuyến đường kết nối giữa các huyện và các khu vực trọng điểm đang được nâng cấp, tạo động lực phát triển cho các khu vực nông thôn và ngoại ô. Điều này giúp giảm áp lực dân số tại thành phố, đồng thời tăng cơ hội phát triển bất động sản tại các vùng phụ cận.

Gia Lai đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường bất động sản Tây Nguyên. Với mức giá đất hợp lý, tiềm năng phát triển mạnh mẽ và cơ hội đầu tư dồi dào, đây là thời điểm vàng để nắm bắt và đầu tư vào thị trường bất động sản tại Gia Lai.

Giá đất cao nhất tại Gia Lai là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Gia Lai là: 2.000 đ
Giá đất trung bình tại Gia Lai là: 933.280 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2023/QĐ-UBND ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
5863

Mua bán nhà đất tại Gia Lai

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Gia Lai
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2801 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 430.000 - - - - Đất ở đô thị
2802 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2803 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 1.100.000 680.000 52.000 - - Đất ở đô thị
2804 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 760.000 - - - - Đất ở đô thị
2805 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 580.000 - - - - Đất ở đô thị
2806 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng Tám - Hoàng Quốc Việt 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2807 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền tuyến đường) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2808 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 540.000 500.000 430.000 - - Đất ở đô thị
2809 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 520.000 - - - - Đất ở đô thị
2810 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2811 Thành phố Pleiku Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Hẻm 187 Cách Mạng Tháng Tám - Tô Vĩnh Diện 430.000 - - - - Đất ở đô thị
2812 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 3.600.000 - - - - Đất ở đô thị
2813 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 1.100.000 680.000 520.000 - - Đất ở đô thị
2814 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 760.000 - - - - Đất ở đô thị
2815 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 580.000 - - - - Đất ở đô thị
2816 Thành phố Pleiku Hẻm 169 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng 8 - Tô Vĩnh Diện 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2817 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Mặt tiền tuyến đường) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2818 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 540.000 500.000 450.000 - - Đất ở đô thị
2819 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 520.000 - - - - Đất ở đô thị
2820 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2821 Thành phố Pleiku Hẻm 390 Cách Mạng Tháng 8 (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 17/30 Lê Đình Chinh 430.000 - - - - Đất ở đô thị
2822 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 16.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2823 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 4.800.000 3.300.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
2824 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
2825 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
2826 Thành phố Pleiku Hẻm 22 Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
2827 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Mặt tiền tuyến đường) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 16.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2828 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 4.800.000 3.300.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
2829 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 3.400.000 - - - - Đất ở đô thị
2830 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
2831 Thành phố Pleiku Hẻm Trần Phú (đường vào quán cà phê Sê San) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Bùi Hữu Nghĩa 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
2832 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2833 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 660.000 530.000 460.000 - - Đất ở đô thị
2834 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 550.000 - - - - Đất ở đô thị
2835 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 510.000 - - - - Đất ở đô thị
2836 Thành phố Pleiku Hẻm 2 (283) và hẻm 3 (293) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2837 Thành phố Pleiku Hẻm 4 (323) Trần Phú (Mặt tiền tuyến đường) Trần Phú - Nguyễn Thiếp 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2838 Thành phố Pleiku Hẻm 4 (323) Trần Phú (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Trần Phú - Nguyễn Thiếp 540.000 500.000 450.000 - - Đất ở đô thị
2839 Thành phố Pleiku Hẻm 4 (323) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Trần Phú - Nguyễn Thiếp 520.000 - - - - Đất ở đô thị
2840 Thành phố Pleiku Hẻm 4 (323) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Trần Phú - Nguyễn Thiếp 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2841 Thành phố Pleiku Hẻm 4 (323) Trần Phú (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Trần Phú - Nguyễn Thiếp 430.000 - - - - Đất ở đô thị
2842 Thành phố Pleiku Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi) (Mặt tiền tuyến đường) Quân đoàn 3 - Khu giao đất thu nhập thấp 900.000 - - - - Đất ở đô thị
2843 Thành phố Pleiku Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Quân đoàn 3 - Khu giao đất thu nhập thấp 450.000 420.000 405.000 - - Đất ở đô thị
2844 Thành phố Pleiku Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Quân đoàn 3 - Khu giao đất thu nhập thấp 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2845 Thành phố Pleiku Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Quân đoàn 3 - Khu giao đất thu nhập thấp 410.000 - - - - Đất ở đô thị
2846 Thành phố Pleiku Hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay (củ) Phường Thắng Lợi) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Quân đoàn 3 - Khu giao đất thu nhập thấp 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2847 Thành phố Pleiku Hẻm 154 Âu Cơ (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Cuối đường 900.000 - - - - Đất ở đô thị
2848 Thành phố Pleiku Hẻm 154 Âu Cơ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Cuối đường 450.000 420.000 405.000 - - Đất ở đô thị
2849 Thành phố Pleiku Hẻm 154 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2850 Thành phố Pleiku Hẻm 154 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Cuối đường 410.000 - - - - Đất ở đô thị
2851 Thành phố Pleiku Hẻm 154 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Cuối đường 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2852 Thành phố Pleiku Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Cuối đường 900.000 - - - - Đất ở đô thị
2853 Thành phố Pleiku Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Cuối đường 450.000 420.000 405.000 - - Đất ở đô thị
2854 Thành phố Pleiku Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2855 Thành phố Pleiku Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Cuối đường 410.000 - - - - Đất ở đô thị
2856 Thành phố Pleiku Hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Cuối đường 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2857 Thành phố Pleiku Hẻm 176 Âu Cơ (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Cuối đường 900.000 - - - - Đất ở đô thị
2858 Thành phố Pleiku Hẻm 176 Âu Cơ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Cuối đường 450.000 420.000 405.000 - - Đất ở đô thị
2859 Thành phố Pleiku Hẻm 176 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2860 Thành phố Pleiku Hẻm 176 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Cuối đường 410.000 - - - - Đất ở đô thị
2861 Thành phố Pleiku Hẻm 176 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Cuối đường 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2862 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ 900.000 - - - - Đất ở đô thị
2863 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ 450.000 420.000 405.000 - - Đất ở đô thị
2864 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2865 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ 410.000 - - - - Đất ở đô thị
2866 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2867 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Cuối đường 900.000 - - - - Đất ở đô thị
2868 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Cuối đường 450.000 420.000 405.000 - - Đất ở đô thị
2869 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2870 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Cuối đường 410.000 - - - - Đất ở đô thị
2871 Thành phố Pleiku Hẻm 184 Âu Cơ (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Cuối đường 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2872 Thành phố Pleiku Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Mặt tiền tuyến đường) Âu cơ - Cuối đường 900.000 - - - - Đất ở đô thị
2873 Thành phố Pleiku Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Âu cơ - Cuối đường 450.000 420.000 405.000 - - Đất ở đô thị
2874 Thành phố Pleiku Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Âu cơ - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2875 Thành phố Pleiku Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Âu cơ - Cuối đường 410.000 - - - - Đất ở đô thị
2876 Thành phố Pleiku Hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Âu cơ - Cuối đường 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2877 Thành phố Pleiku Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (Hết nhà công vụ) (Mặt tiền tuyến đường) Toàn tuyến 900.000 - - - - Đất ở đô thị
2878 Thành phố Pleiku Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (Hết nhà công vụ) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Toàn tuyến 450.000 420.000 405.000 - - Đất ở đô thị
2879 Thành phố Pleiku Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Toàn tuyến 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2880 Thành phố Pleiku Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Toàn tuyến 410.000 - - - - Đất ở đô thị
2881 Thành phố Pleiku Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Toàn tuyến 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2882 Thành phố Pleiku Đặng Dung (Hết nhà công vụ) (Mặt tiền tuyến đường) Lê Duẩn - Cầu 700.000 - - - - Đất ở đô thị
2883 Thành phố Pleiku Đặng Dung (Hết nhà công vụ) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Lê Duẩn - Cầu 430.000 410.000 392.000 - - Đất ở đô thị
2884 Thành phố Pleiku Đặng Dung (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Lê Duẩn - Cầu 420.000 - - - - Đất ở đô thị
2885 Thành phố Pleiku Đặng Dung (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Lê Duẩn - Cầu 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2886 Thành phố Pleiku Đặng Dung (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Lê Duẩn - Cầu 390.000 - - - - Đất ở đô thị
2887 Thành phố Pleiku Đặng Dung (Hết nhà công vụ) (Mặt tiền tuyến đường) Cầu - Cuối đường 500.000 - - - - Đất ở đô thị
2888 Thành phố Pleiku Đặng Dung (Hết nhà công vụ) (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Cầu - Cuối đường 415.000 405.000 395.000 - - Đất ở đô thị
2889 Thành phố Pleiku Đặng Dung (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Cầu - Cuối đường 410.000 - - - - Đất ở đô thị
2890 Thành phố Pleiku Đặng Dung (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Cầu - Cuối đường 395.000 - - - - Đất ở đô thị
2891 Thành phố Pleiku Đặng Dung (Hết nhà công vụ) (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Cầu - Cuối đường 390.000 - - - - Đất ở đô thị
2892 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Đặng Thai Mai (Mặt tiền tuyến đường) Đặng Thai Mai - Cuối đường 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
2893 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Đặng Thai Mai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đặng Thai Mai - Cuối đường 480.000 450.000 429.000 - - Đất ở đô thị
2894 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Đặng Thai Mai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đặng Thai Mai - Cuối đường 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2895 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Đặng Thai Mai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đặng Thai Mai - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị
2896 Thành phố Pleiku Hẻm 02 Đặng Thai Mai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) Đặng Thai Mai - Cuối đường 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2897 Thành phố Pleiku Hẻm 18 Đặng Thai Mai (Mặt tiền tuyến đường) Đặng Thai Mai - Cuối đường 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
2898 Thành phố Pleiku Hẻm 18 Đặng Thai Mai (Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến dưới 150m) Đặng Thai Mai - Cuối đường 480.000 450.000 429.000 - - Đất ở đô thị
2899 Thành phố Pleiku Hẻm 18 Đặng Thai Mai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) Đặng Thai Mai - Cuối đường 470.000 - - - - Đất ở đô thị
2900 Thành phố Pleiku Hẻm 18 Đặng Thai Mai (Từ mét 150 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) Đặng Thai Mai - Cuối đường 440.000 - - - - Đất ở đô thị